Học từ vựng qua danh ngôn (no.63)

Học tiếng Anh 13/11/15, 11:18

Peninsula (n) - /pi'ninsjulə/: bán đảo Infinite (adj) - /'infinit/: vô hạn, vô bờ bến Strand (v)- /strænd/: mắc cạn Island (n) - /'ailənd/: hòn đảo Perpetual (adj)- /pə'petjuəl/: không ngừng, vĩnh viễn. Indecision (n) - /,indi'siʤn/: do dự, thiếu quả quyết The optimist lives on the peninsula of infinite possibilities; the pessimist is stranded on the ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.62)

Học tiếng Anh 12/11/15, 09:18

Choose (v) - /tʃu:z/: chọn, lựa chọn Family (n) - /'fæmili/: gia đình Gift (n) - /gift/: quà tặng, quà biếu God (n) - /gɔd/: Chúa trời, Thần, Thượng Đế You don't choose your family. They are God's gift to you, as you are to them - Desmond Tutu Bạn không chọn gia đình của mình. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.61)

Học tiếng Anh 11/11/15, 09:53

Miracle (n) - /'mirəkl/: phép màu, kỳ diệu Happen (v) -  /'hæpən/: xảy đến, xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban Possess (v) - /pə'zes/: có, sở hữu, chiếm hữu This is the miracle that happens every time to those who really love: the more they give, the more ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Học tiếng Anh 10/11/15, 09:42

Product (n) – /product/ Sản phẩm, kết quả, thành phẩm Circumstance (n) /sɜrkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống Decision (n)- /di'siʤn/ Sự quyết định “I am not a product of my circumstances. I am a product of my decisions.” – Stephen Covey “Tôi không phải là một sản phẩm của hoàn cảnh. Tôi là ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.59)

Học tiếng Anh 09/11/15, 09:57

Direction (n) - /dɪˈrɛkʃ(ə)n/: phương hướng, sự chỉ huy Wind (n) - /wɪnd/: gió Adjust (v) - /əˈdʒʌst/: điều chỉnh, sửa lại Sail (n) - /seɪl/:  buồm, tàu thuyền Destination (n) - /ˌdɛstɪˈneɪʃ(ə)n/: nơi đi tới,  sự dự định, điểm đích I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.58)

Học tiếng Anh 06/11/15, 09:55

Defeat (v) – /di'fi:t/: đánh bại Temporary (adj) -/'tempərəri/: nhất thời, tạm thời Condition (n) - /kən'diʃn/ : điều kiện, hoàn cảnh Permanent (adj) -  /'pə:mənənt/: mãi mãi, vĩnh viễn Being defeated is often a temporary condition. Giving up is what makes it permanent - Marilyn Vos Savant Thất bại chỉ là tình trạng tạm ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.57)

Học tiếng Anh 05/11/15, 09:39

Ride (v) - /raid/: cưỡi (ngựa), đi xe Bicycle (n) - /'baisikl/: xe đạp Balance (n) - /'bæləns/: sự thăng bằng, cân bằng Keep (v) - /ki:p/: giữ, tuân theo Move (v) - /mu:v/: chuyển động,  cử động, di chuyển Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving - ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.56)

Học tiếng Anh 04/11/15, 10:09

Darkness (n) - /'dɑ:knis/: bóng tối Drive (v) – /draiv/: dồn, xua, đánh đuổi Light (n) - /lait/: ánh sáng Hate (n) - /heit/: sự căm thù, sự ghét bỏ Darkness cannot drive out darkness: only light can do that. Hate cannot drive out hate: only love can do that - Martin Luther King Bóng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.55)

Học tiếng Anh 03/11/15, 10:03

Skill (n) - /skil/: kỹ năng, sự khéo léo, kỹ xảo Unify (v) - /'ju:nifai/: hợp nhất, thống nhất Force (n) - /fɔ:s/: sức, lực, sức mạnh Experience (n) - /iks'piəriəns/: kinh nghiệm Intellect (n) - /'intilekt/: trí tuệ, sự hiểu biết Passion (n) - /'pæʃn/: sự đam mê Operation (n) - /,ɔpə'reiʃn/ : guồng hành động, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.54)

Học tiếng Anh 02/11/15, 10:37

Optimist  (n) - /'ɔptimist/: người lạc quan Ponder (v) - /'pɔndə/: suy xét, cân nhắc Pleasant (adj) -  /'pleznt/: vui sướng, dịu dàng, dễ chịu Kite (n) - /kait/: con diều Pessimist (n) - /'pesimist/: kẻ bi quan, kẻ yếm thế Woeful (adj) - /'wouful/: buồn rầu, thiểu não The optimist pleasantly ponders how high his ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.53)

Học tiếng Anh 01/11/15, 09:05

Simply (adv) - /'simpli/: đơn giản Content (adj) - /'kɔntent/: bằng lòng, hài lòng Compete (v) - /kəm'pi:t/: ganh đua, cạnh tranh Respect (v) -  /riˈspekt/: kính trọng, khâm phục When you are content to be simply yourself and don’t compare or compete, every one will respect you - Lao Tzu. Khi bạn chỉ đơn giản là ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.52)

Học tiếng Anh 31/10/15, 07:00

Nothing (n) - /'nʌθiɳ/: không tồn tại, không có gì Right (adj) - /rait/: đúng đắn, tốt Believe (v) - /bi'li:v/: tin, tin tưởng Live (v) - /liv /: sống There are only two days in a year that nothing can be done. One is called Yesterday, and the other is called Tomorrow. Today ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Học tiếng Anh 30/10/15, 09:57

Courage (n) - /'kʌridʤ/: sự can đảm, dũng khí Roar (v) - /rɔ:/: la hét om sòm, gầm Voice (n) - /vɔis/: tiếng nói, giọng nói Try (v) - /trai/: thử, cố gắng Courage doesn’t always roar. Sometimes it is the quiet voice at the end of the day that says, "I’ll try again tomorrow" – Mary ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Học tiếng Anh 29/10/15, 09:37

Entire (adj) - /in'taiə/: toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn Sink (v) - /siɳk/: chìm, hạ thấp xuống, lắng xuống Ship (n) - /ʃip/: tàu thủy Negativity (n) - /negə'tiviti/: sự tiêu cực, tính phủ định An entire sea of water can’t sink a ship unless it gets inside the ship. Similarly, the negativity ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.49)

Học tiếng Anh 28/10/15, 09:35

Cut (v) - /kʌt/: cắt Rock (n) - /rɔk/: đá Power(n) - /'pauə/: sức mạnh, sức lực Persistence (n)-  /pə'sistənsi/: kiên gan, bền bỉ A river cuts through rock, not because of its power but because of its persistence – Jim Watkins Một con sông cắt xuyên qua tảng đá, không phải vì sức ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.48)

Học tiếng Anh 27/10/15, 09:04

Thing (n) -/θiɳ/: điều, đồ vật, món Teach (v) - /ti:tʃ/: dạy, dạy học, dạy dỗ Compassion (n) - /kəm'pæʃn/: sự từ bi, lòng thương, lòng trắc ẩn Great (adj) /greit/ - vĩ đại, to lớn I have just three things to teach: simplicity, patience, compassion. These three are your greatest treasures - Lao ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.47)

Học tiếng Anh 26/10/15, 08:55

Get (v) - /get/: được, có được, gặt hái Achieve (v) - /ə'tʃi:v/: đạt được, dành được Goal (n) - /goul/: mục tiêu Become (v) -  /bi'kʌm/: trở thành, trở nên What you get by achieving your goals, is not as important as, what you become by achieving your goals - ZIG ZIGLAR Điều bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.46)

Học tiếng Anh 25/10/15, 07:36

Coward (n)  -/'kauəd/- kẻ hèn nhát, nhát gan. Scared (adj) - /skeəd/- sợ hãi Quit (v) - /kwit/ - bỏ cuộc, từ bỏ, ra khỏi Hero (n) - /'hiərou/ - anh hùng A coward gets scared and quits. A hero gets scared but still goes on.  Kẻ hèn nhát khiếp sợ và bỏ cuộc. Vị ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.45)

Học tiếng Anh 24/10/15, 07:45

Develop (v) - /dɪˈvɛləp/: phát triển, nuôi dưỡng Failure (n) - /ˈfeɪljə/: sự thất bại Discouragement (n) - /dɪsˈkʌrɪdʒm(ə)nt/: sự chán nản, sự nản chí, sự can ngăn Stone (n) - /stəʊn/: hòn đá Develop success from failures. Discouragement and failure are two of the surest stepping stones to success - Dale Carnegie Xây dựng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.44)

Học tiếng Anh 23/10/15, 09:23

Lay (v) - /leɪ/: nằm, sắp đặt, bố trí Tiny (adj) - /'taini/: nhỏ bé Matter (n) - /'mætə/: vấn đề, sự kiện Compare (v) - /kәm'peә(r)/: so sánh, đối chiếu What lies behind us and what lies before us are tiny matters compared to what lies within us - Ralph Waldo Emerson Những gì ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.43)

Học tiếng Anh 22/10/15, 09:13

Foolish (adj) - /ˈfuːlɪʃ/: ngốc nghếc Seek (v) - /siːk/ : tìm kiếm Distance (n) - /ˈdɪst(ə)ns/: khoảng cách, tầm xa Wise (adj) – /wʌɪz/: thông minh, khôn ngoan Grow (v) - /ɡrəʊ/: nuôi trồng, mọc lên, phát triển Feet (n)- /fiːt/: bàn chân ( số nhiều của từ foot – chân) The foolish man seeks ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Học tiếng Anh 21/10/15, 10:01

Start(v) -  /stɑːt/: bắt đầu Necessary (adj) - /ˈnɛsəs(ə)ri/: sự cần thiết, việc cần thiết Suddenly (adj) - /ˈsʌd(ə)nli/:  bỗng nhiên, bỗng dưng Impossible (adj) - /ɪmˈpɒsɪb(ə)l/: Không thể, không có khả năng Start by doing what's necessary; then do what's possible; and suddenly you are doing the impossible. – Francis of Assisi Hãy bắt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.41)

Học tiếng Anh 20/10/15, 10:14

Smile (n) - /smʌɪl/- nụ cười Open (adj) - cởi mở Expression (n) - /ɪkˈsprɛʃ(ə)n/ - sự biểu lộ Beauty (n) - /ˈbjuːti/ - vẻ đẹp, sắc đẹp A woman whose smile is open and whose expression is glad has a kind of beauty no matter what she wears - Anne Roiphe Người phụ nữ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.40)

Học tiếng Anh 18/10/15, 10:43

Angel  (n) - /ˈeɪndʒl/ : thiên thần, thiên sứ Wing (n) - /wɪŋ/: cánh Embrace (v) - /ɪmˈbreɪs/: ôm chặt, ghì chặt Fly (v) - /flʌɪ/: bay We are all angles with one wing, and we must embrace each other to learn to fly Chúng ta đều là thiên thần chỉ có một chiếc cánh, ...

End of content

No more pages to load