Học từ vựng qua danh ngôn (no.13)

Học tiếng Anh 21/09/15, 07:29

choice (n) — /tʃɔis/ — sự lựa chọn, sự chọn, sự lựa chance (n) — /tʃɑ:ns/ — cơ hội change (n) — /tʃeinʤ/ — sự thay đổi, sự đổi or (conj) — /ɔ:/ — hoặc, hay là “Choice”, “Chance”, “Change” You must make a ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.12)

Học tiếng Anh 19/09/15, 20:39

simple (adj) — /’simpl/ — đơn giản rule (n) — /ru:l/ — nguyên tắc, quy luật, điều lệ hatred (n) — /’heitrid/ — lòng căm thù, sự căm thù, sự căm ghét worry (n) — /’wʌri/ — sự lo lắng, điều lo ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.11)

Học tiếng Anh 18/09/15, 20:39

difficult (adj) — /’difikəlt/ — khó, khó khăn, gay go possible (adj) — /’pɔsəbl/ — có thể, có thể được, có thể xảy ra therefore (adv) — /'ðeəfɔ:/ — bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì whenever  (adv) — /wen’ev / ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.10)

Học tiếng Anh 17/09/15, 19:00

feel (v) — /fi:l/ — cảm thấy remember (v) — /ri’membə/ — nhớ, nhớ lại, ghi nhớ privilege (n) — /privilege/ — đặc quyền, đặc ân, vinh dự candle (n) — /’kændl/ — cây nến Don’t feel bad if ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.9)

Học tiếng Anh 16/09/15, 17:00

realize (v) — /’riəlaiz/ — thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ important (adj) — /im’pɔ:tənt/ — quan trọng, hệ trọng, trọng đại, trọng yếu more (adv) — /mɔ:/ — hơn, nhiều hơn real (adj) — /riəl/ — thực sự, chân ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.8)

Học tiếng Anh 15/09/15, 15:15

judge (v) — /’ʤʌdʤ/ — xét, xét đoán, đánh giá appearance (n) — /ə’piərəns/ — bề ngoài, thể diện under (prep) — /’ʌndə/ — dưới, ở dưới poor (adj) — /puə/ — nghèo, bần cùng Do not judge by ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

Từ vựng 14/09/15, 20:05

wait (v) — /weit/ — chờ, đợi perfect (adj) — /pə'fekt/ — hoàn hảo, hoàn toàn take (v) — /teik/ — cẩm, nắm , giữ make (v) — /meik/ — làm, chế tạo “Don’t wait for the perfect moment. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

Kiến thức tổng hợp 14/09/15, 07:31

sow (v)–/sau/– gieo reap (v)–/ri:p/– gặt, thu về, thu hoạch, hưởng habit (n)–/’hæbit/– thói quen, tập quán character (n)–/’kæriktə/– tính nết, tính cách, cá tính “Sow a thought, and you reap an act Sow an act, and you reap ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

Kiến thức tổng hợp 12/09/15, 06:00

hurt (n)-/hə:t/-vết thương, chỗ bị đau learn (v)-/lə:n/-học, học tập, nghiên cứu mistake (n)-/mis’teik/-lỗi, sai lầm, lỗi lầm failure (n)-/’feiljə/-sự thất bại, sự hỏng, sự mất You’ll never be brave, if you don’t get hurt. You’ll never learn, if ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.3)

Học tiếng Anh 10/09/15, 03:48

1. butterfly (n) — /ˈbʌtəflʌɪ/ — con bướm 2. chase (v) — /tʃeis/ — đuổi bắt, theo đuổi 3. elude (v) — /ɪˈl(j)uːd/ — né tránh, lảng tránh 4. attention (n) –/əˈtɛnʃ(ə)n/ — sự chú ý Happiness is like ...

End of content

No more pages to load