Học từ vựng qua danh ngôn (no.14)

Học tiếng Anh 22/09/15, 06:53

lonely (adj) — /’lounli/ — cô đơn, cô độc, bơ vơ build (v) — /bild/ — xây, xây dựng, dựng nên wall (n) — /wɔ:l/ — tường, vách instead (adv) — /in’sted/ — đáng lẽ là, thay vì People are lonely because they build walls instead of bridges Con người cô đơn bởi họ tự xây những bức tường ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.13)

Học tiếng Anh 21/09/15, 07:29

choice (n) — /tʃɔis/ — sự lựa chọn, sự chọn, sự lựa chance (n) — /tʃɑ:ns/ — cơ hội change (n) — /tʃeinʤ/ — sự thay đổi, sự đổi or (conj) — /ɔ:/ — hoặc, hay là “Choice”, “Chance”, “Change” You must make a choice to take a chance or you life will never change. “Sự chọn lựa”, “Cơ hội”, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.12)

Học tiếng Anh 19/09/15, 20:39

simple (adj) — /’simpl/ — đơn giản rule (n) — /ru:l/ — nguyên tắc, quy luật, điều lệ hatred (n) — /’heitrid/ — lòng căm thù, sự căm thù, sự căm ghét worry (n) — /’wʌri/ — sự lo lắng, điều lo nghĩ 5 Simple Rules For Happiness: 1. free your heart from hatred 2. free your mind from worries 3. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.11)

Học tiếng Anh 18/09/15, 20:39

difficult (adj) — /’difikəlt/ — khó, khó khăn, gay go possible (adj) — /’pɔsəbl/ — có thể, có thể được, có thể xảy ra therefore (adv) — /'ðeəfɔ:/ — bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì whenever  (adv) — /wen’ev / — mỗi khi, một khi In this world, everything is difficult, but everything is possible. Therefore, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.10)

Học tiếng Anh 17/09/15, 19:00

feel (v) — /fi:l/ — cảm thấy remember (v) — /ri’membə/ — nhớ, nhớ lại, ghi nhớ privilege (n) — /privilege/ — đặc quyền, đặc ân, vinh dự candle (n) — /’kændl/ — cây nến Don’t feel bad if people remember you only when they need you. Feel privileged that you are like a ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.9)

Học tiếng Anh 16/09/15, 17:00

realize (v) — /’riəlaiz/ — thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ important (adj) — /im’pɔ:tənt/ — quan trọng, hệ trọng, trọng đại, trọng yếu more (adv) — /mɔ:/ — hơn, nhiều hơn real (adj) — /riəl/ — thực sự, chân chính As we grow up, we realize it becomes less important to have a ton of ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.8)

Học tiếng Anh 15/09/15, 15:15

judge (v) — /’ʤʌdʤ/ — xét, xét đoán, đánh giá appearance (n) — /ə’piərəns/ — bề ngoài, thể diện under (prep) — /’ʌndə/ — dưới, ở dưới poor (adj) — /puə/ — nghèo, bần cùng Do not judge by appearances; a rich heart may be under a poor coat. ~Scottish Proverb Đừng đánh giá người ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

Từ vựng 14/09/15, 20:05

wait (v) — /weit/ — chờ, đợi perfect (adj) — /pə'fekt/ — hoàn hảo, hoàn toàn take (v) — /teik/ — cẩm, nắm , giữ make (v) — /meik/ — làm, chế tạo “Don’t wait for the perfect moment. Take the moment and make it perfect” “Đừng chờ đợi thời điểm hoàn hảo. Hãy nắm ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

Kiến thức tổng hợp 14/09/15, 07:31

sow (v)–/sau/– gieo reap (v)–/ri:p/– gặt, thu về, thu hoạch, hưởng habit (n)–/’hæbit/– thói quen, tập quán character (n)–/’kæriktə/– tính nết, tính cách, cá tính “Sow a thought, and you reap an act Sow an act, and you reap a habit Sow a habit, and you reap a character Sow a character, and you reap ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

Kiến thức tổng hợp 12/09/15, 06:00

hurt (n)-/hə:t/-vết thương, chỗ bị đau learn (v)-/lə:n/-học, học tập, nghiên cứu mistake (n)-/mis’teik/-lỗi, sai lầm, lỗi lầm failure (n)-/’feiljə/-sự thất bại, sự hỏng, sự mất You’ll never be brave, if you don’t get hurt. You’ll never learn, if you don’t make mistakes. You’ll never be successful, if you don’t encounter failure. Bạn sẽ không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.3)

Học tiếng Anh 10/09/15, 03:48

1. butterfly (n) — /ˈbʌtəflʌɪ/ — con bướm 2. chase (v) — /tʃeis/ — đuổi bắt, theo đuổi 3. elude (v) — /ɪˈl(j)uːd/ — né tránh, lảng tránh 4. attention (n) –/əˈtɛnʃ(ə)n/ — sự chú ý Happiness is like a butterfly. The more you chase it, the more it will elude you. But if ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.2)

Kiến thức tổng hợp 05/09/15, 03:40

1. dignity (n) — /’digniti/ — phẩm cách, phẩm giá, lòng tự trọng 2. require (v) — /ri’kwaiə/ — đòi hỏi, yêu cầu 3. sacrifice (v) (n) — /’sækrifais/ — hy sinh, sự hy sinh 4. respect (v) (n) — /ris’pekt/ — tôn trọng, sự tôn trọng I would rather be alone with dignity ...

End of content

No more pages to load