Học từ vựng qua danh ngôn (no.39)

Học tiếng Anh 17/10/15, 07:54

Patience (n) - /ˈpeɪʃ(ə)ns/: sự kiên nhẫn, nhẫn nại. Perseverance (n) - /pəːsɪˈvɪər(ə)ns/: tính bền bỉ, tính kiên trì Magical (adj) - /ˈmadʒɪk(ə)l/: ma thuật, phép thuật, thần thông Effect (n) - /ɪˈfɛkt/ : tác dụng, kết quả, hiệu quả, hiệu lực Disappear (v) - /dɪsəˈpɪə/: biến mất Obstacle (n) - /ˈɒbstək(ə)l/: khó khăn, trở ngại Vanish ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.38)

Học tiếng Anh 16/10/15, 09:49

Honesty(n) -   /ˈɒnɪsti/: lòng trung thực, sự trung thực First (adj/adv) - /fəːst/: trước tiên, đầu tiên, thứ nhất Wisdom (n) - /ˈwɪzdəm/: sự thông thái Book (n) - /bʊk/: cuốn sách Honesty is the first chapter in the book of wisdom - Thomas Jefferson Lòng trung thực là chương đầu tiên của cuốn sách ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.37)

Học tiếng Anh 15/10/15, 11:54

Greatness (n) - /ˈɡreɪtnəs/: sự vĩ đại, sự to lớn Simplicity (n) - /sɪmˈplɪsɪti/: sự giản dị, điều đơn giản Goodness (n) - /ˈɡʊdnəs/: lòng tốt, sự tốt bụng. Truth (n) - /truːθ/: sự thật, sự trung thực, chân lý There is no greatness where there is no simplicity, goodness and truth  - Leo ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.36)

Học tiếng Anh 14/10/15, 09:14

Break (v) - /breik/- làm gãy, bẻ gãy Branch (n) - /brɑ:nt∫/- cành cây Trust (v) -   /trʌst/ - tin cậy, tin tưởng Wing (n) -  /wɪŋ/ - cánh A bird sitting on a tree is never afraid of the branch breaking because her trust is not on the branch, but on her own wings. Con chim đậu ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.35)

Học tiếng Anh 13/10/15, 09:05

talk (v) — /tɔ:k/ — nói, nói chuyện, chuyện trò repeat (v)  — /ri’pi:t/ — lặp lại, nhắc lại listen (v) — /’lisn/ — nghe, lắng nghe learn (v) — /lə:n/ — học, học tập, nghiên cứu When you talk, you are only repeating what you already know. But if you listen, you may learn something new. Khi bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.34)

Học tiếng Anh 12/10/15, 07:00

face (n) — /feis/ — mặt, khuôn mặt sunshine (n) — /’sʌnʃain/ — mặt trời, ánh mặt trời see (v) — /si:/ — thấy, trông thấy shadow (n) — /’ʃædou/ — bóng, bóng tối Keep your face to the sunshine and you cannot see a shadow Hãy quay về hướng mặt trời, và bạn sẽ không thấy bóng tối.

Học từ vựng qua danh ngôn (no.33)

Học tiếng Anh 11/10/15, 08:21

ship (n) — /ʃip/ — tàu, tàu thủy drum (v) - /drʌm/ - (+up) đánh trống gọi, triệu tập assign (v) — /ə’sain/ — phân công task (n) — /tɑ:sk/ — nhiệm vụ immensity (n) - /i'mensiti/ - sự mênh mông, bao la If you want to build a ship, don’t drum up people together to collect ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.32)

Học tiếng Anh 10/10/15, 09:10

Journey (n) - /ˈdʒɜːrni/: cuộc hành trình, chặng đường đi Mile (n) - /mail/: dặm, lý (1 dặm ~ 1609 m) Begin (v) - /bi´gin/: bắt đầu, mở đầu Step (n) - /step/: bước, bước đi "The journey of a thousand miles begins with one step." -Lao Tzu Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.31)

Học tiếng Anh 09/10/15, 08:51

Attainable (adj) - /əˈteɪnəbl/: có thể đạt được Perfection (n) - /pəˈfɛkʃ(ə)n/: sự hoàn hảo, sự toàn vẹn hoàn mỹ Catch (v) - /katʃ/: bắt lấy, tóm lấy Excellence - (n) -/ˈɛks(ə)l(ə)ns/: sự xuất sắc; xuất sắc, tuyệt vời Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence - Vince Lombardi Hoàn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.30)

Học tiếng Anh 08/10/15, 07:13

Thought (n) - /θɔːt/ : sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng Pure (adj) - /pjʊə/: trong sạch, nguyên chất, tinh khiết Shadow (n) -/ˈʃædəu/: chiếc bóng, bóng tối Leave  (v) - /liːv/: rời đi, bỏ đi We are shaped by our thoughts; We become what we think. When the mind is pure, joy follows ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.29)

Học tiếng Anh 07/10/15, 07:20

lesson (n) — /’lesn/ — bài học present (n) — /’preznt – pri’zent/ — hiện tại gift (n) — /gift/ — quà tặng motivation (n) — /,mouti’veiʃn/ — sự thúc đẩy, cảm hứng The past is your lesson. The present is your gift. The future is your motivation. Quá khứ là bài học, hiện tại là quà tặng, tương ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.28)

Học tiếng Anh 06/10/15, 06:59

forgiveness (n) /fə’givnis/: sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ the weak (n) (n) /wiːk/: kẻ yếu đuối, sự yếu đuối; the strong (n) (n) /strɔη/: kẻ mạnh, người mạnh mẽ; attribute (n) /ə’tribju:t/: thuộc tính, sự tượng trưng. The weak can never forgive. Forgiveness is the attribute of the strong ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.27)

Học tiếng Anh 05/10/15, 05:17

arrow (n) — /’ærou/ — mũi tên pull (v) — /pul/ — kéo backward (adv) — /’bækwəd/ — về phía sau, lùi mean (v) — /mi:n/ — nghĩa là, có nghĩa là aim (v) — /eim/ — nhắm, chĩa launch (v) — /lɔ:ntʃ/ - khởi đầu, lau vào drag (v) — /drӕg/ - kéo, lôi An arrow can ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.26)

Học tiếng Anh 04/10/15, 07:41

fortunate (adj) — /fo:'t∫әneit/ — may mắn, có phúc alive (adj) — /ə’laiv/ — sống, còn sống precious (adj) — /’preʃəs/ — quý, quý giá waste (n) — /weist/ — phung phí, phí phạm Everyday, think as you wake up, today I am fortunate to be alive, I have a precious human life, I ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.25)

Học tiếng Anh 03/10/15, 07:30

glory (n) - /ˈɡlɔːri/ - vinh quang, vinh dự fall (v) - /fɔːl/ - ngã, vấp ngã great (adj) - /greit/- to lớn, vĩ đại Rise (v) - /raiz/ - đứng lên, tăng lên. Our greatest glory is not in never falling, but in rising every time we fall – Confucius Vinh quang lớn nhất của con người không phải là việc không bao ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.24)

Học tiếng Anh 02/10/15, 06:20

knowledge (n) — /’nɔliʤ/ — kiến thức weightless (adj) — /’weitlis/ — không trọng lượng treasure (n) — /’treʤə/ — kho báu carry (v) — /’kæri/ — mang, vác Don’t be afraid to learn. Knowledge is weightless, a treasure you can always carry easily. Đừng ngại học tập. Kiến thức là một kho báu không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.23)

Học tiếng Anh 01/10/15, 04:11

kindness (n) — /’kaindnis/ — lòng tốt, sự tử tế deaf (adj) — /def/ — điếc hear (v) — /hiə/ — nghe blind (adj) — /blaind/ — đui, mù Kindness is a language which the deaf can hear and the blind can see. Lòng tốt là một thứ ngôn ngữ mà người điếc cũng có thể nghe, người mù ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.22)

Học tiếng Anh 30/09/15, 06:58

above (adv) — /ə’bʌv/ — ở trên cloud (n) — /klaud/ — mây, đám mây attitude (n) — /’ætitju:d/ — thái độ, quan điểm difference (n) — /’difrəns/ — sự khác nhau All Birds find shelter during a rain. But Eagle avoids rain by flying above the clouds. Problems are common, but attitude makes the difference. Tất cả các ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.21)

Học tiếng Anh 29/09/15, 07:13

optimism (n) — /’ɔptimizm/ — sự lạc quan faith (n) — /feiθ/ — niềm tin achievement (n) — /ə’tʃi:vmənt/ — thành tích, thành tựu confidence (n) — /’kɔnfidəns/ — sự tự tin, sự tin cậy Optimism is the faith that leads to achievement. Nothing can be done without hope and confidence. Lạc quan là niềm tin dẫn tới thành ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.19)

Học tiếng Anh 27/09/15, 07:20

chapter (n) — /'t∫æptə(r)/ — chương sad (adj) — /sæd/ — buồn exciting (adj) — /ik’saitiɳ/ — hứng thú, thú vị turn (v) — /tə:n/ — lật, dở, trở Life is like a book. Some chapters are sad, some are happy and some are exciting. But if you never turn the page... You will never know what the next ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.18)

Học tiếng Anh 26/09/15, 07:22

depressed (adj) — /di’prest/ — chán nản, thất vọng past (adj) — /pɑ:st/ — quá khứ, dĩ vãng anxious (adj) — /’æɳkʃəs/– lo âu, lo lắng peace (n) — /pi:s/– bình yên If you are depressed, you are living in the past If you are anxious, you are living in the future. If you are at peace, you ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.17)

Học tiếng Anh 25/09/15, 04:07

ego (n) - /´egou/ - cái tôi, bản ngã evaporate (v) - /i´væpə¸reit/ - làm bay hơi dilute (v) — /dai’lju:t/ — pha loãng sorrow (n) — /’sɔrou/ — sự buồn phiền filter (v) — /’filtə/ — lọc taste (v) — /teist/ — thưởng thức Life is like making tea! Boil your ego, evaporate your worries, dilute your sorrows, filter ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.16)

Học tiếng Anh 24/09/15, 07:01

like (adj) — /laik/ — giống, giống như river (n) — /’rivə/ — dòng sông touch (v) — /tʌtʃ/ — chạm, chạm vào flow (n) — /flow/ — dòng chảy Time is like a river. You cannot touch the same water twice, because the flow that has passed will never pass again. Enjoy every ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.15)

Học tiếng Anh 23/09/15, 07:24

happiest (adj) — hạnh phúc nhất necessarily (adv) — /’nesisərili/ — nhất thiết, tất yếu best (adj) — /best/ — tốt nhất everything (prn) — /’evriθiɳ/ — mọi vật, mọi thứ, tất cả mọi thứ The happiest people don’t have the best of everything; They just make the best of everything. Những người hạnh phúc nhất không có mọi ...

End of content

No more pages to load