Từ vựng chủ đề: Tình bạn

Học tiếng Anh 19/11/15, 09:57

mate /meit/ pal /pæl/ bạn chum /tʃʌm/ bạn thân, người chung phòng buddy /'bʌdi/ bạn thân, anh bạn close friend /klous frend/ người bạn tốt best friend /best frend/ bạn thân nhất loyal /'lɔiəl/ trung thành loving /'lʌviɳ/ thương mến, thương yêu kind /kaind/ tử tế, ân cần, tốt tính dependable /di'pendəbl/ reliable /ri'laiəbl/ đáng tin cậy generous /'dʤenərəs/ ...

/ʃ/ – Phụ âm…“xuỵt”!

Học tiếng Anh 19/11/15, 09:54

https://www.youtube.com/watch?v=NF92RdZC6wE Âm /ʃ/ được gọi một cách “thân mật” là phụ âm “xuỵt”. Khi nhắc ai đó giữ im lặng, hay giữ bí mật, chúng ta thường làm ký hiệu nào nhỉ? Thường đưa ngón tay trỏ trước miệng và nói sssss...hhhhh, phải vậy không? Khi đó, có thể vô tình chúng ta đã ...

Mệnh đề danh ngữ

Học tiếng Anh 18/11/15, 19:24

Mệnh đề danh ngữ (danh từ) là mệnh đề phụ có chức năng như 1 danh từ. Trong câu, danh từ làm nhiệm vụ gì thì mệnh đề danh từ làm nhiệm vụ đó. Nói 1 cách khác: hầu như danh từ trong câu có chức năng gì thì mệnh đề danh ...

Trả lời các câu hỏi Tiếng Anh thông dụng (phần II)

Học tiếng Anh 18/11/15, 14:26

Trong cuộc sống hàng ngày, quanh ta diễn ra rất nhiều các cuộc giao tiếp, tuy nhiên nhiều bạn vẫn chưa biết cách giao tiếp tiếng Anh đạt hiệu quả. Câu hỏi chung khiến nhiều bạn bối rối: Đâu là cách trả lời tự nhiên, đúng trọng tâm và ngữ pháp? Trong bài ...

Phân biệt Clever, Smart và Intelligent

Học tiếng Anh 18/11/15, 10:33

Đây là ba từ rất quen thuộc thường được dùng để chỉ sự thông minh, nhưng giữa chúng có sự khác biệt về sắc thái và cách sử dụng. Hãy cùng đọc bài viết dưới đây và làm bài tập cuối trang các bạn nhé! Clever Clever, đa phần được sử dụng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.67)

Học tiếng Anh 18/11/15, 10:23

Soul (n) - /soul/: tâm hồn, linh hồn Small (adj) - /smɔ:l/: nhỏ bé Act (n) (v) - /ækt/: hành động Secret (adj) - /'si:krit/: kín đáo, thầm kín Success (n) - /sək'ses/: sự thành công Put your heart, mind, and soul into even your smallest acts. This is the secret of success - Swami Sivananda Hãy ...

Cụm từ giao tiếp tiếng Anh thú vị (Phần VII)

Học tiếng Anh 17/11/15, 17:43

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cách diễn đạt thông dụng theo phong cách của ...

1 tuần…đủ để học một ngoại ngữ mới!

Học tiếng Anh 17/11/15, 15:33

Một câu hỏi đặt ra là chúng ta cần bao nhiêu thời gian để học một ngôn ngữ mới? Không thật sự hoàn hảo, không phải chính xác không sai đến một lỗi, không quá trôi chảy nhưng đủ để “xài” được, đủ để bắt đầu, để giao tiếp, để ...

Các cách nói “No problem” trong tiếng Anh

Học tiếng Anh 17/11/15, 15:30

Trong tiếng Anh, ngoài việc dùng "No problem" để nói “Không sao đâu” mà chúng ta vẫn biết, còn rất nhiều cách nói khác rất thú vị, các bạn cùng học và áp dụng nhé! No problem: Không có gì đâu. You’re welcome: Không có gì đâu. Sure thing: Mọi thứ rất ổn. No worries: ...

Từ vựng chủ đề: Thiên nhiên

Học tiếng Anh 17/11/15, 11:59

Meadow /'medou/ đồng cỏ Jungle /'ʤʌɳgl/ rừng nhiệt đới Forest /'fɔrist/ rừng Rainforest /'rein'fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới Mountain /'mauntin/ núi Canyon /'kænjən/ hẻm núi brink /briɳk/ bờ vực Hill /hil/ đồi Cliff /klif/ vách đá Rock /rɔk/ đá Valley /'væli/ thung lũng Dune /dju:n/ cồn cát Desert  /'dezərt/ sa mạc Volcano /vɔl'keinou/ núi lửa Land /lænd/ đất liền Ground /graund/ mặt đất Soil /sɔil/ đất ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.66)

Học tiếng Anh 17/11/15, 10:27

Judge (v) - /'dʤʌdʤ/ đánh giá, xét, phán xét Harvest (n) - /'hɑ:vist/: kết quả, sự thu hoạch được Reap (v) - /ri:p/: hưởng Seed (n) - /si:d/: hạt giống Plant (v) - /plɑ:nt/: trồng Don't judge each day by the harvest you reap but by the seeds that you plant - Robert Louis Stevenson Đừng ...

15 tính từ đi với giới từ AT

Học tiếng Anh 16/11/15, 14:31

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM, TO, ON, BY, IN và ABOUT, ở bài này hãy cùng học 20 từ thông dụng đi với giới từ AT và một số ví dụ trong câu. amazed at: kinh ngạc, sửng sốt vì amused at: thích thú với angry at sb: tức ...

Phân biệt Learn và Study

Học tiếng Anh 16/11/15, 12:30

Chúng ta đã biết, learn và study là hai từ để nói về việc học tập, nhưng khi nào dùng learn, khi nào dùng study? Chúng ta hãy xem trong bài học sau và làm bài tập ở cuối trang các bạn nhé! Study Ý nghĩa: Study được dùng miêu tả hành ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.65)

Học tiếng Anh 16/11/15, 10:42

Want (v) - /wɔnt/: muốn, muốn có Must (v) - /mʌst /: phải, buộc phải, cần phải Willing (adj) - /'wili / : bằng lòng, vui lòng, tự nguyện Never (adv) - /'nevə/: không bao giờ, không khi nào If you want something you have never had, you must be willing to do something you have never ...

Cụm từ giao tiếp tiếng Anh thú vị (Phần VI)

Học tiếng Anh 16/11/15, 10:26

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cách diễn đạt thông dụng theo phong cách của ...

Các cụm từ về chủ đề Năng lượng (Energy)

Học tiếng Anh 15/11/15, 18:13

Collocation là cách thức các từ kết hợp với nhau trong một ngôn ngữ nhằm tạo ra lời nói và câu viết tự nhiên. Chẳng hạn make/ repeat/ correct/ fix a mistake, take a bath hoặc have a shower. Collocation quan trọng vì chúng chiếm tỷ lệ lớn trong tiếng Anh hằng ...

Từ vựng chủ đề: Đám cưới

Học tiếng Anh 15/11/15, 14:12

get married /get /'mærid/ cưới, kết hôn bride /braid/ cô dâu groom /grum/ chú rể the maid of honor /ðə meid ɔv ɔnə/ người cô dâu chọn làm người giúp đỡ mình trong lễ cưới the best man /ðə best ‘mæn/ người chú rể chọn làm người giúp đỡ mình trong đám cưới bridesmaids /'braidzmeid/ ...

10 câu nói bất hủ của các Tổng Thống Mỹ

Học tiếng Anh 15/11/15, 11:21

Bạn đã từng ấn tượng với ai đó chỉ bằng một câu nói của họ chưa? Thật vậy, lời nói có thể thể hiện trí tệ cũng như phẩm chất tính cách của cá nhân. Hôm nay, chúng ta cùng xem những câu nói nổi tiếng của các đời Tổng Thống ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.64)

Học tiếng Anh 15/11/15, 08:37

Hide (v) - /haid/: trốn Walk (v) - /wɔ:k/: đi, đi bộ, (+ away) bỏ đi Follow (v) - /'fɔlou/: đi theo, theo sau, làm theo Cry (v) - /krai/: khóc Wipe (v) - /waip/ : lau, chùi, quét Tear (n) - /tiə/: nước mắt Heart (n) - /hɑ:t/: trái tim, tấm lòng Fix (v) - /fiks/: ...