Từ vựng chủ đề: Thời tiết (phần II)

Từ vựng chủ đề: Thời tiết (phần II)

Avalanche /'ævəlɑ:nʃ/ (N) lở tuyết below freezing /bi'lou 'fri:ziɳ/ (Adj) âm độ blizzard /'blizəd/ (N) bão tuyết breeze /bri:z/ (N) gió nhẹ chilly /'tʃili/ (Adj) chớm lạnh drizzle /'drizl/ (N) mưa phùn drought /draut/ (N) hạn hán flood /flood/ (N) lũ lụt frost ...

Bài hát: Unbreak my heart

Bài hát: Unbreak my heart

Lời Ngoại Unbreak My Heart | Toni Braxton Don't leave me in all this pain Don't leave me out in the rain Come back and bring back my smile Come and take the tears away I need your arms to hold ...

Cách sử dụng cấu trúc Used to

Cách sử dụng cấu trúc Used to

Be/Get used to và Used to thoạt nhìn rất giống nhau nhưng ý nghĩa và cấu trúc dùng có nhiều điểm khác biệt. Các đề thi thường nhắm vào những sự tương đồng bề ngoài để ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.32)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.32)

Journey (n) - /ˈdʒɜːrni/: cuộc hành trình, chặng đường đi Mile (n) - /mail/: dặm, lý (1 dặm ~ 1609 m) Begin (v) - /bi´gin/: bắt đầu, mở đầu Step (n) - /step/: bước, bước đi "The journey of ...

Bài hát: Way Back Into Love

Bài hát: Way Back Into Love

LỜI VIỆT Con đường trở lại với tình yêu Haley: Em vẫn đang sống với những hình bóng ám ảnh trong đầu Em vẫn đang ngủ dưới những đám mây u tối Em đã từng sống cô ...

Từ vựng: Các loài hoa

Từ vựng: Các loài hoa

Allium /alium/ hoa thuộc chi Hành (hành tây) Anemone /ə'neməni/ hoa Cỏ chân ngỗng Areca spadix /'ærikə 'speidiks/ hoa cau Birds of paradise /bə:d ɔv 'pærədaiz/ hoa Thiên Điểu Chrysanthemum /kri'sænθəməm/ hoa Cúc Carnation /kɑːˈneɪʃən/ hoa cẩm chướng Daisy /'deizi/ hoa ...

Phân biệt chance và opportunity

Phân biệt chance và opportunity

CHANCE: để nói cơ may, hi vọng xảy ra, thời gian Ta nói: someone has a (good) chance of doing something (ai có cơ hội (tốt) làm gì đó) (thi đỗ, thắng cuộc thi đấu....) Ví dụ: Do ...

Cách chào hỏi thông thường

Cách chào hỏi thông thường

Trong tiếng Anh, có rất nhiều cách thể hiện lời chào hỏi, dưới đây là một vài cách chào hỏi phổ biến: Informal Greetings (Cách chào thân mật ) - Hi! - Hello! - What’s up? - What’s new? - How’s it ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.31)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.31)

Attainable (adj) - /əˈteɪnəbl/: có thể đạt được Perfection (n) - /pəˈfɛkʃ(ə)n/: sự hoàn hảo, sự toàn vẹn hoàn mỹ Catch (v) - /katʃ/: bắt lấy, tóm lấy Excellence - (n) -/ˈɛks(ə)l(ə)ns/: sự xuất sắc; xuất sắc, tuyệt vời Perfection ...

Từ vựng: Các kiểu cười

Từ vựng: Các kiểu cười

(Be) in stitches /bi: in stitʃis/ cười không kiềm chế nổi Belly-laugh /'beli lɑ:f/ cười đau cả bụng Break up/crack up /breik ʌp/ kræk ʌp/ cười nức nở Cachinnate /'kækineit/ cười rộ, cười vang Cackle /'kækl/ cười khúc khích Chortle ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.30)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.30)

Thought (n) - /θɔːt/ : sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng Pure (adj) - /pjʊə/: trong sạch, nguyên chất, tinh khiết Shadow (n) -/ˈʃædəu/: chiếc bóng, bóng tối Leave  (v) - /liːv/: rời đi, bỏ đi We are shaped ...

Bài hát: Everyday I Love You

Bài hát: Everyday I Love You

Lời Việt Anh Sẽ Luôn Yêu Em Anh không biết nhưng anh luôn tin tưởng Rằng có điều gì đó thật ý nghĩa Và rồi em em khiến anh trở lên tốt hơn Và anh sẽ luôn ...

Các cụm từ về chủ đề Sách

Các cụm từ về chủ đề Sách

Collocation là gì? Tại sao lại quan trọng? Collocation là cách thức các từ kết hợp với nhau trong một ngôn ngữ nhằm tạo ra lời nói và câu viết tự nhiên. Chẳng hạn make/ repeat/ ...

Phân biệt Job và Work

Phân biệt Job và Work

Điểm chung: đều có ý nghĩa là nghề nghiệp, công việc Điểm khác biệt: Job (danh từ) Nói về tên của công việc cụ thể mà bạn làm để kiếm tiền, nghề nghiệp hoặc một công việc giống ...

Từ vựng chủ đề: Trái cây

Từ vựng chủ đề: Trái cây

Grape /greip/ nho Mango /'mæɳgou/ xoài Papaya /pəˈ.paɪ.ə/ đu đủ Cherries/ˈtʃe.riz/ anh đào Peach /piːtʃ/ quả đào Chestnut (s) /ˈtʃest.nʌt/ hạt dẻ Avocado (s) /æ.və.kɑː.dəʊ// quả bơ Orange /ˈɒ.rɪndʒ/ cam Mandarin /'mændərin/ quýt Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ mít Lemon /'lemən/ chanh Plum /plʌm/ quả mận tamarind /ˈtæmərɪnd/ trái me pomelo ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.29)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.29)

lesson (n) — /’lesn/ — bài học present (n) — /’preznt – pri’zent/ — hiện tại gift (n) — /gift/ — quà tặng motivation (n) — /,mouti’veiʃn/ — sự thúc đẩy, cảm hứng The past is your lesson. The present is your gift. ...

Bài hát: You raise me up

Bài hát: You raise me up

Lyric: When I am down and, oh my soul, so weary; When troubles come and my heart burdened be; Then, I am still and wait here in the silence, Until you come and sit awhile with me. You raise me ...