Học từ vựng qua danh ngôn (no.15)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.15)

happiest (adj) — hạnh phúc nhất necessarily (adv) — /’nesisərili/ — nhất thiết, tất yếu best (adj) — /best/ — tốt nhất everything (prn) — /’evriθiɳ/ — mọi vật, mọi thứ, tất cả mọi thứ The happiest people don’t have the best ...

Video hài – 3 tình huống éo le

Video hài – 3 tình huống éo le

Video được thực hiện bởi Channel AIESEC in NEU đã nêu bật ba tình huống dở khóc dở cười khi bạn không giỏi tiếng Anh: Chỉ đường Đi xin việc Tán tỉnh Dù chỉ là những tình huống giả định ...

Bài hát: The show

Bài hát: The show

Lời Việt: Tôi chỉ hơi lưỡng lự một chút Cuộc sống là một mê cung và tình yêu là một bí ẩn Tôi không biết đi đâu,tôi không thể làm một mình,tôi đã cố rồi Và ...

Bài tập tổng hợp mạo từ “A/An/The”

Bài tập tổng hợp mạo từ “A/An/The”

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống  2. We are looking for _______ place to spend ________ night. A. the/the                   B. a/the           C. a/a              D. the/a 3. Please turn off ________ lights when you leave ________ ...

Giao tiếp khi đi mua sắm

Giao tiếp khi đi mua sắm

Bộ những câu tiếng Anh thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi đi mua sắm và giao dịch ở nước ngoài. I. Opening times - Giờ mở cửa - ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Mammal /ˈmæml/ động vật có vú koala /koʊˈɑːlə/ gấu túi armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru bat /bæt/ con dơi anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến rat /ræt/ chuột mouse /maʊs/ chuột gopher /ˈgoʊfər/ chuột đất squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.14)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.14)

lonely (adj) — /’lounli/ — cô đơn, cô độc, bơ vơ build (v) — /bild/ — xây, xây dựng, dựng nên wall (n) — /wɔ:l/ — tường, vách instead (adv) — /in’sted/ — đáng lẽ là, thay vì People are lonely because they ...

Bài hát: Cry on my shoulder

Bài hát: Cry on my shoulder

Lời Việt Em nói rằng em đang tuyệt vọng Đã hết tất cả thật rồi Em đang tìm cho mình chỗ trong cuộc sống thường nhật này Chẳng ai coi em là bạn nữa Chẳng ai thậm chí biết tên ...

Học tiếng Anh cùng Mr. Duncan

Học tiếng Anh cùng Mr. Duncan

Mr. Duncan James, một giảng viên tiếng Anh đến từ Anh quốc. Channel trên youtube của ông là một trong những chương trình học tiếng Anh được phổ biến rộng rãi nhất (ở Việt Nam nói ...

Từ vựng: Công viên

Từ vựng: Công viên

1. zoo /zuː/ - sở thú 2. bandshell /bændʃel/ - sân khấu vòm 3. vendor /ˈven.dəʳ/ - người bán hàng dạo 4. hand truck /hænd trʌk/ - xe đẩy bằng tay 5. merry-go-round /ˈmer.i.gəʊˌraʊnd/ - vòng quay ngựa gỗ 6. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.13)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.13)

choice (n) — /tʃɔis/ — sự lựa chọn, sự chọn, sự lựa chance (n) — /tʃɑ:ns/ — cơ hội change (n) — /tʃeinʤ/ — sự thay đổi, sự đổi or (conj) — /ɔ:/ — hoặc, hay là “Choice”, “Chance”, “Change” You must make a ...

Bài hát: Apologize

Bài hát: Apologize

Lời Việt: Xin lỗi... Níu chặt lấy sợi dây em cầm Tôi lơ lửng mười feet trên không Nghe tiếng em đâu đây vang vọng Nhưng tôi chẳng thể thốt lên lời nào Nói "Em cần anh!" ...

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ Vựng Về Trang Phục shirt /ʃɜːt/ – sơ mi (1) collar /ˈkɒl.əʳ/ – cổ áo (2) sleeve /sliːv/ – tay áo (3) pocket /ˈpɒk.ɪt/ – túi áo pants /pænts/ – quần dài jeans /dʒiːnz/ – quần bò shorts /ʃɔːts/quần soóc belt /belt/ ...