Từ vựng chủ đề: Phim hành động

Từ vựng chủ đề: Phim hành động

Anti-hero /'ænti ‘hiərou/ nhân vật phản anh hùng Archenemy (nemesis) /ɑ:tʃ /'enimi/ kẻ thù CGI (computer-generated imagery) công nghệ mô phỏng hình ảnh bằng máy tính Climax /'klaimæks/ đoạn cao trào Conflict /'kɔnflikt/ xung đột Hero /'hiərou/ anh hùng, nhân ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.80)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.80)

Great (adj) - /greit/: lớn, to lớn, vĩ đại Achievement (n) - /ə'tʃi:vmənt/: thành tích, thành tựu Accomplish (v) - /ə'kɔmpliʃ/: hoàn thành, thực hiện Tired (adj) - /'taiəd/: mệt, mệt mỏi Discouraged (adj) - /dɪˈskʌr.ɪdʒd/: chán nản   Many of the great achievements ...

Câu giả định

Câu giả định

Khi đối tượng này muốn đối tượng kia thực hiện việc gì thì chúng ta sẽ sử dụng câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến. Tuy nhiên khác với câu mệnh lệnh, ...

Phân biệt Hard và Difficult

Phân biệt Hard và Difficult

Trong nhiều trường hợp, difficult và hard có thể được dùng thay thế nhau vì một trong những nghĩa của hard là difficult - khó khăn. Tuy vậy từ hard mang ý nghĩa trừu tượng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời, đời sống Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban, đem lại Purpose (n) - /'pə:pəs/: mục đích, ý định Life doesn’t give us purpose, we give life purpose – The Flash ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Best (n)- /best/: thứ tốt nhất, điều tốt nhất, cái tốt nhất Able (adj)- /'eibl/: có năng lực, có khả năng Handle (v)- /'hændl/: xử lý, giải quyết Worst (n)- /wə:st/: xấu nhất, tồi nhất   To be the best, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Day (n)- /dei/: ngày, ban ngày Sunshine (n)- /'sʌnʃain/: ánh sáng mặt trời, sự tươi sáng Know (v)- /nou/: biết Night (n)- /nait/: đêm tối, tối A day without sunshine is like, you know, night - Steve Martin  Một ngày mà không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Regret (v)- /ri'gret/: nuối tiếc, ân hận Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua Learn (v)- /lə:n/: học From (pre)-/frɔm/: từ   Don’t regret the past, just learn from it. - Ben Ipock Đừng nuối tiếc quá khứ, hãy chỉ học từ ...