Bài hát: Love Paradise

Bài hát: Love Paradise

Lời Việt: Thiên đường tình yêu Anh lúc nào cũng ở trong tâm trí em, hàng ngày, hàng giờ. Với em, anh là tất cả, là ngôi sao sáng nhất dẫn đường cho em. Anh chạm vào em trong ...

Từ vựng chủ đề: Bãi biển

Từ vựng chủ đề: Bãi biển

refreshment stand /rɪ’freʃmənt stænd/ quầy giải khát lifeguard /’laɪfgɑːd/ nhân viên cứu hộ life preserver /’laɪfprɪ’zɜːvər/ phao cứu sinh lifeboat /’laɪfbəʊt/ thuyền cứu sinh beach ball /biːtʃ bɔːl/ bóng ném trên biển binoculars /bɪ’nɒkjʊləz/ ống nhòm sand dune /sænd djuːn/ cồn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.21)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.21)

optimism (n) — /’ɔptimizm/ — sự lạc quan faith (n) — /feiθ/ — niềm tin achievement (n) — /ə’tʃi:vmənt/ — thành tích, thành tựu confidence (n) — /’kɔnfidəns/ — sự tự tin, sự tin cậy Optimism is the faith that leads to achievement. ...

Bài hát: I love you this big

Bài hát: I love you this big

LỜI VIỆT: Anh biết mình vẫn còn quá non nớt Nhưng anh vẫn hiểu được cảm xúc của mình mà Có thể anh không có nhiều kinh nghiệm Nhưng anh vẫn biết khi tình yêu trở ...

Truyện cười: Kinh doanh

Truyện cười: Kinh doanh

Bố: Bố muốn con lấy người con gái bố muốn Con trai: Không Bố: Đó là con gái của Bill Gates Con trai: Thế thì được ạ Người bố đến chỗ Bill Gates Người bố: Tôi muốn con gái ông ...

Lượng từ

Lượng từ

1. LƯỢNG TỪ - Lượng từ là từ chỉ lượng. - Lượng từ đặt trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ. - Một số lượng từ thường gặp: some, much, many, a lot of, plenty of, ...

Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Sugar /'ʃugə/ đường Salt /sɔ:lt/ muối Pepper /'pepər/ hạt tiêu MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm'glu:təmeit/ bột ngọt Vinegar /'vinigə/ giấm Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương Mustard /'mʌstəd/ mù tạt Spices /spais/ gia vị Garlic /'gɑ:lik/ tỏi Chilli /'tʃili/ ớt Curry ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.20)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.20)

genius (n) — /ˈdʒinyəs/ — thiên tài, người thiên tài percent (n) — /pə’sent/ — phần trăm perspiration (n) — /,pə:spə’reiʃn/ — mồ hôi inspiration (n) — /,inspə’reiʃn/ — cảm hứng Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent ...

Bài hát: Set Fire To The Rain

Bài hát: Set Fire To The Rain

LỜI VIỆT Đốt cháy màn mưa Em thả trái tim mình rơi xuống Trong khi chơi vơi, anh đã xuất hiện và nâng đỡ nó. Màn đêm tăm tối, còn em tuyệt vọng, Cho đến khi anh ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.19)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.19)

chapter (n) — /'t∫æptə(r)/ — chương sad (adj) — /sæd/ — buồn exciting (adj) — /ik’saitiɳ/ — hứng thú, thú vị turn (v) — /tə:n/ — lật, dở, trở Life is like a book. Some chapters are sad, some are happy and some are ...

Từ vựng: Tết Trung Thu

Từ vựng: Tết Trung Thu

Tết Trung Thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival) Múa rồng: Dragon Dance Múa sư tử/múa lân: Lion Dance Chị Hằng: The Moon Lady/ moon goddess (fairy) Mặt nạ: mask Đèn lồng: lantern /ˈlæntərn/ Đèn ông sao: star lantern Cây đa: ...