Liên từ

Liên từ

Tiếng Anh có 2 loại liên từ là liên từ đẳng lập và liên từ phụ thuộc. Đối với câu có 2 phần khác biệt, liên từ sẽ có chức năng liên kết chúng lại ...

Từ vựng chủ đề: Năm mới

Từ vựng chủ đề: Năm mới

New year’s Eve /nju: jə: i:v/ đêm giao thừa Extravaganza /eks,trævə'gænzə/ sự kiện ăn mừng lớn cuối năm Father time /'fɑ:ðə taim/ hiện thân của năm cũ The Baby New Year / ðə 'beibi nju: jə:/ hiện thân ...

11 Cụm động từ với Take

11 Cụm động từ với Take

Chúng ta có thể hiểu cụm động từ có cấu trúc bao gồm một động từ và một hoặc nhiều giới từ/ phó từ. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về cụm động ...

Phân biệt Injure, Damage và Harm

Phân biệt Injure, Damage và Harm

Ba từ Injure, Damage và Harm đều có nghĩa là làm hại, làm tổn thương đến ai hoặc vật gì đấy. Trong bài hôm nay chúng ta sẽ học cách phân biệt và sử dụng chúng ...

Từ vựng chủ đề: Công việc hằng ngày

Từ vựng chủ đề: Công việc hằng ngày

Wake up /weik Λp/ tỉnh giấc Press snooze button /pres snu:z 'bʌtn/ nút báo thức Turn off /tə:n ɔ:f/ tắt Get up /get Λp/ thức dậy To drink /tə driɳk/uống Make breakfast /meik 'brekfəst/ làm bữa sáng Read newspaper /ri:d'nju:z,peipə/  đọc ...

Phân biệt Believe và Trust

Phân biệt Believe và Trust

Hai động từ “believe” và “trust” thường có nghĩa là tin tưởng. Tuy nhiên, hai từ này có gì khác biệt? Về mức độ, “trust” nhấn mạnh hơn so với “believe”. “Believe” thường được dùng khi ...

Từ vựng chủ đề: Lễ Giáng Sinh

Từ vựng chủ đề: Lễ Giáng Sinh

Carol /'kærəl/ bài hát mừng dịp lễ Nô-en Chimney /'tʃimni/ ống khói lò sưởi Chritstmas /'krisməs/ lễ Giáng Sinh (Nô-el) Christmas Eve /'krisməs i:v/ đêm Nô-en Christian /'kristjən/ người theo đạo Cơ đốc Cracker /'krækə/ pháo Giáng sinh Eggnog /eg nɔg/ ...

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 1)

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 1)

Archery /'ɑ:tʃəri/ bắn cung Badminton /'bædmintən/ cầu lông Mountaineering /,maunti'niəriɳ/ leo núi Scuba diving /'sku:bə daiviɳ/ lặn với bình khí Baseball /'beisbɔ:l/ bóng chày Basketball /'bɑ:skitbɔ:l/ bóng rổ Cricket /'krikit/ cờ-rích-kê Cycling / 'saikliη/ đua xe đạp Darts /dɑ:t/ phi tiêu Football /'futbɔ:l/ bóng ...

Phân biệt Close, Near và Nearby

Phân biệt Close, Near và Nearby

Close, Near và Nearby được sử dụng trong câu nói về khoảng cách gần, ngắn. Tuy vậy, để phân biệt và sử dụng chúng chính xác lại không hề dễ dàng. Hãy cùng đọc bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.100)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.100)

Minute (n)- /ˈmɪn.ɪt/: phút Angry (adj)- /ˈæŋ.ɡri/: giận dữ Lose (v)- /luːz/: mất Happiness (n)- /ˈhæp.i.nəs/: vui vẻ, hạnh phúc For every minute you are angry you lose sixty seconds of happiness ― Ralph Waldo Emerson Với mỗi phút bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.99)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.99)

Know (v)- /noʊ/: biết, hiểu Yourself (pron)- /jɔ:'self/: tự bạn, tự bản thân bạn beginning (n)- /bɪˈɡɪn.ɪŋ/: sự khởi đầu, bắt đầu Wisdom (n)- /ˈwɪz.dəm/: sự thông thái, sự khôn ngoan   Knowing yourself is the beginning of all wisdom ...