Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Courage (n) - /'kʌridʤ/: sự can đảm, dũng khí Roar (v) - /rɔ:/: la hét om sòm, gầm Voice (n) - /vɔis/: tiếng nói, giọng nói Try (v) - /trai/: thử, cố gắng Courage doesn’t always roar. Sometimes it is the ...

55 từ đi với giới từ TO

55 từ đi với giới từ TO

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR và FROM, ở bài này hãy cùng xem 55 từ thông dụng đi với giới từ TO và một số ví ...

Từ vựng chủ đề: Âm nhạc

Từ vựng chủ đề: Âm nhạc

instrument /'instrumənt/: nhạc cụ musician /mju:'ziʃn/: nhạc công composer /kəm'pouzə/: nhà soạn nhạc performer /pə'fɔ:mə/: nghệ sĩ biểu diễn singer/'siɳə/: ca sĩ pianist /'pjænist/: người chơi piano drummer /'drʌmə/: người chơi trống concert /kən'sə:t/: buổi hòa nhạc orchestra /'ɔ:kistrə/: ban nhạc, giàn nhạc choir ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Entire (adj) - /in'taiə/: toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn Sink (v) - /siɳk/: chìm, hạ thấp xuống, lắng xuống Ship (n) - /ʃip/: tàu thủy Negativity (n) - /negə'tiviti/: sự tiêu cực, tính phủ định An entire sea ...

Bài hát: Say you will

Bài hát: Say you will

Lời Ngoại Say You Will | Tokyo Square Say you will, say you will be mine I just keep missing you tonight I feel so unsure, I feel so alone I just don't dare to open my eyes Into deep, going ...

Cách đếm số trong tiếng Anh

Cách đếm số trong tiếng Anh

Những con số tưởng chừng đơn giản, nhưng rất quan trọng. Chúng gắn liền với cuộc sống, trong giao tiếp hằng ngày của chúng ta. Vậy cách đọc các loại số có khác nhau không? ...

Giao tiếp theo phong cách Mỹ

Giao tiếp theo phong cách Mỹ

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ...

Từ vựng chủ đề: Thiết bị quay chụp

Từ vựng chủ đề: Thiết bị quay chụp

video camera /’vɪdiəʊ ‘kæmrə/ máy quay phim minicam /’mɪnɪkæm/ máy quay phim mini VCR (video cassette recorder) /’viːsiː’ɑːr/ đầu máy video photography /’fəʊtəgrɑːfi/ nhiếp ảnh lens  /lenz/ ống kính flash /flæʃ/ đèn nháy camera /’kæmrə/ máy ảnh tripod /’traɪpɒd/ giá ba chân (roll ...

Phân biệt On time và In time

Phân biệt On time và In time

On time và in time đều có nghĩa tựa như là “đúng giờ”, nhưng giữa chúng có sự khác biệt trong cách sử dụng và ý nghĩa, các bạn hãy cùng xem! On time Ý nghĩa: Đồng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.49)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.49)

Cut (v) - /kʌt/: cắt Rock (n) - /rɔk/: đá Power(n) - /'pauə/: sức mạnh, sức lực Persistence (n)-  /pə'sistənsi/: kiên gan, bền bỉ A river cuts through rock, not because of its power but because of its persistence ...

Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng

1. Đại từ nhân xưng làm chủ từ trong câu: I              tôi, ta                              - Chỉ người nói số ít. We          chúng tôi, chúng ...

35 từ đi với giới từ FOR

35 từ đi với giới từ FOR

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF và FROM, ở bài này hãy cùng xem 35 từ thông dụng đi với giới từ FOR và một số ví dụ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.48)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.48)

Thing (n) -/θiɳ/: điều, đồ vật, món Teach (v) - /ti:tʃ/: dạy, dạy học, dạy dỗ Compassion (n) - /kəm'pæʃn/: sự từ bi, lòng thương, lòng trắc ẩn Great (adj) /greit/ - vĩ đại, to lớn I have just ...

Từ vựng chủ đề: Nguyên vật liệu

Từ vựng chủ đề: Nguyên vật liệu

Charcoal /'tʃɑ:koul/ than củi Coal /koul/ than đá Gas /gæs/ ga Oil /ɔil/ dầu Paraffin /'pærəfin/ paraffin Petrol /'petrəl/ xăng Asbestos /æz'bestɔs/ mi-ăng Ash /æʃ/ tro Cardboard /'kɑ:dbɔ:d/ giấy bồi Clay /klei/ đất sét Fiberglass /'faibə glɑ:s/ sợi thủy tinh Mud /mʌd/ bùn Paper /'peipə/ giấy Rubber /'rʌbə/ ...

Phân biệt photo, image và picture

Phân biệt photo, image và picture

Chúng ta vẫn biết photo, image và picture đều mang nghĩa chung là hình ảnh, nhưng sự khác biệt giữa chúng là gì? Các bạn cùng xem trong bài học phân biệt dưới đây nhé! Photo Danh từ: ...