Từ vựng chủ đề: Hợp đồng

Từ vựng chủ đề: Hợp đồng

agreement (n) /ə'gri:mənt/  hợp đồng, khế ước, thỏa thuận appendix (n) /ə'pendiks/  phụ lục arbitration (n) /,ɑ:bi'treiʃn/ giải quyết tranh chấp article (n) /'ɑ:tikl/ điều, khoản, mục clause (n)  /klɔ:z/ điều khoản condition (n) /kən'diʃn/ điều kiện, quy định, quy ...

Phân biệt House và Home

Phân biệt House và Home

House và Home đều nói về ngôi nhà, nhưng chúng có sự khác biệt rất lớn về ý nghĩa, bạn đã biết dùng chúng một cách chính xác chưa? Hãy đọc bài viết sau và ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.71)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.71)

Wealthy(adj) /'welθi/: giàu có, khỏe mạnh Have (v) /hæv/: có Something (n) /'sʌmθiɳ/: cái gì đó, điều gì đó Money (n) /'mʌni/: tiền, tiền bạc Buy (v) /bai/: mua You are wealthy when you have something money can’t buy – Gath Brooks Bạn giàu ...

Bài tập Reading

Bài tập Reading

5 bài đọc nhỏ sau đây là dạng đề thường thấy trong phần thi Reading của đề thi TOEIC. Các bạn cùng làm để xem đúng bao nhiêu câu nhé! Unit I. On June 7 the company will ...

Từ vựng chủ đề: Máy tính và Internet

Từ vựng chủ đề: Máy tính và Internet

Laptop /læp tɔp/ máy tính xách tay desktop /desk tɔp/ máy tính bàn tablet /'tæblit/ máy tính bảng PC (personal computer) /'pə:snl kəm'pju:tə/ máy tính cá nhân Screen /skri:n/ màn hình Keyboard /'ki:bɔ:d/ bàn phím Mouse /maus – mauz/ chuột Monitor /'mɔnitə/ ...

Cụm động từ đi với Bring

Cụm động từ đi với Bring

Cụm động từ là từ được ghép lại từ 2 từ hoặc nhiều hơn nhằm diễn đạt một ý nghĩa mới. Bởi những từ này khó có thể hiểu được nếu không được giải nghĩa ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.70)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.70)

Love (v)- /lʌv/: yêu, yêu thương Parent (n)- /'peərənt/: bố, mẹ, phụ huynh Busy (adj)- /'bizi/: bận rộn Forget (v)- /fə'get/: quên Love your parents. We are so busy growing up, we often forget they are also growing old ...

Động từ khuyết thiếu

Động từ khuyết thiếu

Modal verbs – động từ khuyết thiếu là nhóm động từ rất quen thuộc với bất kì người học tiếng anh nào. Trong bài này chúng ta hãy ôn lại cách dùng của các động ...

Phân biệt whether và if

Phân biệt whether và if

Khi If và Whether có thể sử dụng thay thế cho nhau Về ngữ nghĩa câu Ví dụ: Tom didn't know whether Peter would arrive on Friday. Tom didn't know if Peter would arrive on Friday. Tom đã không biết ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.69)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.69)

Teacher (n) - /'ti:tʃə/: thầy, cô giáo, giáo viên Way (n) - /wei/: con đường, đường đi, lối đi Other (n) - /'ʌðə/: người khác Itself (pro) - /it'self/: tự nó Candle (n) - /'kændl/: cây nến Consume (v) - /kən'sju:m/: đốt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.68)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.68)

During (prep) - /'djuəriɳ/: trải qua, trong lúc, trong thời gian Dark (adj) - /dɑ:k/: tối tăm, đen tối Moment (n) - /'moumənt/: chốc, lúc, lát Focus (v) - /'foukəs/: tập trung It is during our darkest moments that ...

Từ vựng chủ đề: Tình bạn

Từ vựng chủ đề: Tình bạn

mate /meit/ pal /pæl/ bạn chum /tʃʌm/ bạn thân, người chung phòng buddy /'bʌdi/ bạn thân, anh bạn close friend /klous frend/ người bạn tốt best friend /best frend/ bạn thân nhất loyal /'lɔiəl/ trung thành loving /'lʌviɳ/ thương mến, thương ...

/ʃ/ – Phụ âm…“xuỵt”!

/ʃ/ – Phụ âm…“xuỵt”!

https://www.youtube.com/watch?v=NF92RdZC6wE Âm /ʃ/ được gọi một cách “thân mật” là phụ âm “xuỵt”. Khi nhắc ai đó giữ im lặng, hay giữ bí mật, chúng ta thường làm ký hiệu nào nhỉ? Thường đưa ngón tay trỏ trước ...

Mệnh đề danh ngữ

Mệnh đề danh ngữ

Mệnh đề danh ngữ (danh từ) là mệnh đề phụ có chức năng như 1 danh từ. Trong câu, danh từ làm nhiệm vụ gì thì mệnh đề danh từ làm nhiệm vụ đó. Nói 1 cách ...