Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Friend (n)- /frend/: bạn Believe (v)- /bi'li:v/: tin, tin tưởng Cease (v)- /si:s/: ngừng, dừng lại Yourself (pro)- /jɔ:'self/: bản thân, tự mình   A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself - ...

Phân biệt Afraid và Scared

Phân biệt Afraid và Scared

Chúng ta vẫn biết hai từ afraid và scared đều có nghĩa là sợ, nhưng điểm giống và khác biệt giữa chúng là gì? Hãy cùng xem bài học dưới đây và thử làm bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Impossible (adj) - /im'pɔsəbl/: không thể Word (n)- /wə:d/: từ, lời nói Say (v)- /sei/: nói Possible (adj)- /'pɔsəbl/: có thể   Nothing is impossible, the word itself says ‘I’m possible’! - Audrey Hepburn -  Không có điều gì là không thể, bản ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Remember (v)- /ri'membə/: nhớ, ghi nhớ Happiness (n) - /'hæpinis/: hạnh phúc Travel (n)- /'trævl/: cuộc hành trình, cuộc du hành Destination (n)- /,desti'neiʃn/: đích đến, điểm đến   Remember that happiness is a way of travel, not a destination ...

Tính từ và trạng từ

Tính từ và trạng từ

Hiểu rõ chức năng, vị trí cũng như cách dùng từng loại từ trong câu, trong đó có tính từ và trạng từ  sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể các kỹ năng tiếng Anh ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Full(adj) -/ful/: đầy, tròn đầy, đầy đủ Suffering (n)- /'sʌfə/ : đau khổ, chịu đựng Overcome (v)- /,ouvə'kʌm/: vượt qua   Although the world is full of suffering, it is full also of the overcoming of it - Hellen Kelle Mặc ...

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Pen /pen/ chiếc bút. Pencil /'pensl/ bút chì Paper /'peipə/ giấy Draft paper /dræf //'peipə/ giấy nháp Eraser /i'reiz/ cục tẩy Sharpener /'ʃɑ:pənə/: gọt bút chì Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa Notebook /'noutbuk/ vở, sổ tay Back pack  /bæk/ /pæk/ túi ...

Phân biệt Street, Road và Way

Phân biệt Street, Road và Way

Chúng ta đã biết street, road và way là các danh từ để nói về con đường, đường đi. Vậy điểm khác biệt giữa chúng là gì? Cùng đọc bài học sau và thử làm ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.86)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.86)

Change (v)- /tʃeindʤ/: thay đổi Thought (n)- /θɔːt/: suy nghĩ World (n)- /wə:ld/: thế giới   Change your thoughts and you change your world - Norman Vincent Peale  Hãy thay đổi suy nghĩ và bạn thay đổi thế giới của mình  

Học từ vựng qua danh ngôn (no.85)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.85)

Feel (v)- /fi:l/: cảm thấy Inferior (n) -/in'fiəriə/: dưới, thấp kém Consent (n)- /kən'sent/: sự đồng ý, sự bằng lòng   “No one can make you feel inferior without your consent.” ― Eleanor Roosevelt “Không ai có thể khiến bạn cảm thấy ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.84)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.84)

Affliction (n) - /ə'flikʃn/: tai ách,  nỗi buồn, nỗi ưu phiền. Happen (v) -/'hæpən/: xảy ra. Defeat (v) - /di'fi:t/: đánh bại   When something an affliction happens to you, you either let it defeat you, or you defeat ...