Học từ vựng qua danh ngôn (no.54)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.54)

Optimist  (n) - /'ɔptimist/: người lạc quan Ponder (v) - /'pɔndə/: suy xét, cân nhắc Pleasant (adj) -  /'pleznt/: vui sướng, dịu dàng, dễ chịu Kite (n) - /kait/: con diều Pessimist (n) - /'pesimist/: kẻ bi quan, kẻ ...

Phân biệt Salary, Wage và Income

Phân biệt Salary, Wage và Income

Salary, Wage và Income là ba danh từ đều có nghĩa là: lương, tiền lương, thu nhập. Nhưng giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về cách sử dụng. Chúng ta hãy xem trong ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.53)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.53)

Simply (adv) - /'simpli/: đơn giản Content (adj) - /'kɔntent/: bằng lòng, hài lòng Compete (v) - /kəm'pi:t/: ganh đua, cạnh tranh Respect (v) -  /riˈspekt/: kính trọng, khâm phục When you are content to be simply yourself and don’t compare ...

Các cụm từ về chủ đề Học tập

Các cụm từ về chủ đề Học tập

Trong bài trước các bạn đã tìm hiểu về collocations thuộc chủ đề công việc (Work), hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các cách kết hợp từ trong chủ đề Học tập.  Meet admissions criteria: đáp ứng tiêu ...

85 tính từ mô tả người

85 tính từ mô tả người

Active /'æktiv/ : Chủ động Afraid /ə'freɪd/ : Sợ hãi Alert  /ə'lə:t/ : Cảnh giác Angry /'æɳgri/ : Tức giận Bad /bæd/ : Xấu, tồi Beautiful /'bju:təful/ : Đẹp Big /big/: To, béo Blackguardly /'blægɑ:dli/ : Đểu cáng, đê tiện Bored /bɔːrd/ : ...

Thành ngữ theo chủ đề

Thành ngữ theo chủ đề

Những thành ngữ dùng để diễn đạt một ý nghĩa nào đó. Thành ngữ thường được dùng đến, đặc biệt trong văn nói. Hôm nay chúng ta cùng xem một số thành ngữ thông dụng ...

Bài hát: Lemon Tree

Bài hát: Lemon Tree

Lời Ngoại Lemon Tree | Fool's Garden I'm sitting here in a boring room It's just another rainy Sunday afternoon I'm wasting my time I got nothing to do I'm hanging around I'm waiting for you But nothing ever happens - ...

Từ vựng chủ đề: Làm vườn (Gardening)

Từ vựng chủ đề: Làm vườn (Gardening)

axe /æks/ cái rìu fork /fɔ:k/ cái chĩa làm vườn hoe /hou/ cái cuốc hose hoặc hosepipe /houz/ ống phun nước lawn mower /lɔ:n 'mouə/ máy cắt cỏ rake /reik/ cái cào cỏ secateurs /'sekətə:/ kéo cắt cây/cỏ shears /ʃiəs/ kéo cắt ...

Các cấu trúc câu so sánh

Các cấu trúc câu so sánh

Trong bài học này, chúng ta sẽ học những cấu trúc câu so sánh phổ biến nhất. 1. So sánh bằng So sánh bằng chỉ ra 2 thực thể chính xác giống nhau (bằng nhau hoặc như ...

Bài hát: That Is Love

Bài hát: That Is Love

Lời Ngoại That Is Love | Tokyo Square THAT IS LOVE Look into your dark blue eyes I can feel you searching my heart You’ll find there’s no need to hide We know that is love Now I’m looking through your heart I ...

Từ vựng về các loại hạt

Từ vựng về các loại hạt

Almond /'ɑ:mənd/ hạt hạnh nhân Brazil nut /brə'zil' nʌt/ hạt quả hạch Brazil Cashew /kæ'ʃu:/ hạt điều Chestnut /'tʃesnʌt/ hạt dẻ Chia seed /si:d/ hạt chia Flax seed /'flæks si:d/ hạt lanh Hazelnut /'heizl nʌt/ hạt phỉ Hemp seed /hemp si:d/ hạt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Courage (n) - /'kʌridʤ/: sự can đảm, dũng khí Roar (v) - /rɔ:/: la hét om sòm, gầm Voice (n) - /vɔis/: tiếng nói, giọng nói Try (v) - /trai/: thử, cố gắng Courage doesn’t always roar. Sometimes it is the ...

55 từ đi với giới từ TO

55 từ đi với giới từ TO

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR và FROM, ở bài này hãy cùng xem 55 từ thông dụng đi với giới từ TO và một số ví ...

Từ vựng chủ đề: Âm nhạc

Từ vựng chủ đề: Âm nhạc

instrument /'instrumənt/: nhạc cụ musician /mju:'ziʃn/: nhạc công composer /kəm'pouzə/: nhà soạn nhạc performer /pə'fɔ:mə/: nghệ sĩ biểu diễn singer/'siɳə/: ca sĩ pianist /'pjænist/: người chơi piano drummer /'drʌmə/: người chơi trống concert /kən'sə:t/: buổi hòa nhạc orchestra /'ɔ:kistrə/: ban nhạc, giàn nhạc choir ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Entire (adj) - /in'taiə/: toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn Sink (v) - /siɳk/: chìm, hạ thấp xuống, lắng xuống Ship (n) - /ʃip/: tàu thủy Negativity (n) - /negə'tiviti/: sự tiêu cực, tính phủ định An entire sea ...

Bài hát: Say you will

Bài hát: Say you will

Lời Ngoại Say You Will | Tokyo Square Say you will, say you will be mine I just keep missing you tonight I feel so unsure, I feel so alone I just don't dare to open my eyes Into deep, going ...