25 Cụm động từ đi với Go

25 Cụm động từ đi với Go

Trong bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu các cụm động từ bắt đầu bằng “Go”, những ví dụ cụ thể sẽ giúp các bạn hiểu rõ nghĩa và cách dùng trong ngữ cảnh.   1. Go after ...

Phân biệt Rise và Raise

Phân biệt Rise và Raise

Trong tiếng Việt, hai từ rise và raise có nghĩa là tăng lên, nâng lên. Tuy nhiên cách sử dụng 2 từ này trong tiếng Anh có sự khác biệt. Hãy cùng xem trong bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.63)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.63)

Peninsula (n) - /pi'ninsjulə/: bán đảo Infinite (adj) - /'infinit/: vô hạn, vô bờ bến Strand (v)- /strænd/: mắc cạn Island (n) - /'ailənd/: hòn đảo Perpetual (adj)- /pə'petjuəl/: không ngừng, vĩnh viễn. Indecision (n) - /,indi'siʤn/: do dự, thiếu quả ...

20 từ đi với giới từ ABOUT

20 từ đi với giới từ ABOUT

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM, TO, ON, BY và IN, ở bài này hãy cùng học 20 từ thông dụng đi với giới từ ABOUT và một số ví ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.62)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.62)

Choose (v) - /tʃu:z/: chọn, lựa chọn Family (n) - /'fæmili/: gia đình Gift (n) - /gift/: quà tặng, quà biếu God (n) - /gɔd/: Chúa trời, Thần, Thượng Đế You don't choose your family. They are God's gift to ...

Câu bị động (Passive voice)

Câu bị động (Passive voice)

1. Bị động hay thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động Ví dụ: English is taught at school. Tiếng Anh được dạy ở trường A book was read. Quyển sách được đọc Chú ...

Từ vựng chủ đề: Phim ảnh

Từ vựng chủ đề: Phim ảnh

Cast /kɑ:st/ dàn diễn viên Character /'kæriktə/ nhân vật Cinematographer /'sinimə tɔgrəfə/ người chịu trách nhiệm về hình ảnh Cameraman /'kæmərə mæn/ người quay phim Background /'bækgraund/ bối cảnh Director /di'rektə/ đạo diễn Entertainment /,entə'teinmənt/ giải trí, hãng phim Extras /'ekstrə/ diễn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.61)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.61)

Miracle (n) - /'mirəkl/: phép màu, kỳ diệu Happen (v) -  /'hæpən/: xảy đến, xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban Possess (v) - /pə'zes/: có, sở hữu, chiếm hữu This is the miracle ...

11 tính từ đi với giới từ BY

11 tính từ đi với giới từ BY

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM, TO, IN và ON ở bài này hãy cùng học 11 tính từ thông dụng đi với giới từ BY và các ví dụ trong ...

Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ viết tắt

Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ viết tắt

19 – one night /wʌn nait/ một đêm 29 – tonight /tə'nait/ tối nay 2day – today  /tə'dei/ hôm nay 2moro – tomorrow /tə'mɔrou/ ngày mai 5ting – fighting /'faitiɳ/ cố lên AD – admin (administrator) /ədmin/ /ədministreitə/ quản trị ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Product (n) – /product/ Sản phẩm, kết quả, thành phẩm Circumstance (n) /sɜrkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống Decision (n)- /di'siʤn/ Sự quyết định “I am not a product of my circumstances. I am a product of ...

Phân biệt End và Finish

Phân biệt End và Finish

End và Finish đều có nghĩa là kết thúc, chấm dứt việc gì đấy. Giữa chúng có một số điểm chung cũng như điểm khác nhau cần phân biệt.  Trong nhiều trường hợp, chúng có thể thay thế ...