Từ vựng: Cách ăn uống

Từ vựng: Cách ăn uống

Gnaw /nɔ:/ gặm Chew /tʃu:/ nhai Bite /bait/ cắn Swallow /'swɔlou/ nuốt Nibble /'nibl/ gặm nhắm Bolt /boult/ nuốt chửng Munch /mʌntʃ/ nhai tóp tép Lick /lik/ liếm (kem) Suck /sʌk/ hút (nước) Suck (2) /sʌk/ ngậm (kẹo) Sip /sip/ uống từng hớp (đồ nóng) Quaff ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.8)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.8)

judge (v) — /’ʤʌdʤ/ — xét, xét đoán, đánh giá appearance (n) — /ə’piərəns/ — bề ngoài, thể diện under (prep) — /’ʌndə/ — dưới, ở dưới poor (adj) — /puə/ — nghèo, bần cùng Do not judge by ...

Bài hát: Why does it rain

Bài hát: Why does it rain

Lời Việt: Tôi không thể tin cô ấy lại ra đi Tôi không thể tin rằng chúng tôi không còn được ở bên nhau nữa. Có điều gì trong mắt nàng mà tôi chưa từng thấy trước đây. Tôi ...

Cụm từ trùng điệp

Cụm từ trùng điệp

Trong Tiếng Anh có những cụm từ trùng điệp thú vị, rất dễ đọc và dễ nhớ. Bài này cung cấp 20 cụm từ thông dụng các bạn cùng học và áp dụng trong thực tế. (Nhấn ...

Từ vựng: Giao thông

Từ vựng: Giao thông

Dotted line /dɔtid lain/: Vạch phân cách Sidewalk/ Pavement: /'saidwɔ:k/ /'peivmənt/ Vỉa hè Rough road Đường gồ ghề. Slippery road /'slipəri/ Đường trơn. Road narrows /roud/ /'nærou/ Đường hẹp Trail /treil/ Đường mòn leo núi crossroads /ˈkrɒsrəʊdz/ giao lộ (của 2 ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

wait (v) — /weit/ — chờ, đợi perfect (adj) — /pə'fekt/ — hoàn hảo, hoàn toàn take (v) — /teik/ — cẩm, nắm , giữ make (v) — /meik/ — làm, chế tạo “Don’t wait for the perfect moment. ...

Bài hát: Until you

Bài hát: Until you

Lời Việt Em yêu à cuộc đời này thật ưu ái anh Nhưng em còn làm nó tươi đẹp hơn Anh yêu cái cách em đứng bên anh Vượt qua những sóng gió cuộc đời Anh không muốn chạy trốn ...

Câu đố vui (no.1)

Câu đố vui (no.1)

  Find number in the series - 6, 8, 12, 20, 36, ? Which number replaces the question mark ? . . . . . . . . Answer Here, as you move down, multiply each number by 2 and subtract 4. It can be obtained by ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

sow (v)–/sau/– gieo reap (v)–/ri:p/– gặt, thu về, thu hoạch, hưởng habit (n)–/’hæbit/– thói quen, tập quán character (n)–/’kæriktə/– tính nết, tính cách, cá tính “Sow a thought, and you reap an act Sow an act, and you reap ...

Từ vựng: Các hành động

Từ vựng: Các hành động

Đây là các hành động mà mỗi chúng ta thường làm hàng ngày, nhưng hiểu nghĩa Tiếng Anh là gì thì không phải ai cũng biết. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung chi tiết dưới ...

Bài hát: Only love

Bài hát: Only love

Lời Việt "Mãi một tình yêu" 2 giờ sáng và mưa giăng rả rích Ta nơi đây ngay ngã tư con phố Đôi môi em sao vấn vương ngượng ngùng Rằng tâm trí mình sao quá vu vơ Cảm giác này ...

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

1. spacecraft /'speis krɑ:ft/ tàu vũ trụ 2. space station /'speis 'steiʃn/ trạm vũ trụ 3. satellite /'sætəlait/ vệ tinh 4. communication satellite /kə,mju:ni'keiʃn 'sætəlait/ vệ tinh truyền thông 5. space probe /'speis probe/ tàu thăm dò không người lái 6. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

hurt (n)-/hə:t/-vết thương, chỗ bị đau learn (v)-/lə:n/-học, học tập, nghiên cứu mistake (n)-/mis’teik/-lỗi, sai lầm, lỗi lầm failure (n)-/’feiljə/-sự thất bại, sự hỏng, sự mất You’ll never be brave, if you don’t get hurt. You’ll never learn, if ...