Từ vựng: Tết Trung Thu

Từ vựng: Tết Trung Thu

Tết Trung Thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival) Múa rồng: Dragon Dance Múa sư tử/múa lân: Lion Dance Chị Hằng: The Moon Lady/ moon goddess (fairy) Mặt nạ: mask Đèn lồng: lantern /ˈlæntərn/ Đèn ông sao: star lantern Cây đa: ...

Phân biệt say, tell, talk và speak

Phân biệt say, tell, talk và speak

Say: Nghĩa: Nói ra, nói rằng, nhấn mạnh nội dung được nói ra. Say không bao giờ có tân ngữ chỉ người theo sau. Có thể sử dụng “say something”(nói điều gì đấy) hoặc “say something to ...

Từ vựng: Phương tiện giao thông

Từ vựng: Phương tiện giao thông

• Airplane/Plane /'eəplein/ máy bay • Helicopter /'helikɔptə/ trực thăng • Jet /dʤet/ máy bay phản lực. • Bicycle /'baisikl/ xe đạp • Car /kɑ:/ xe hơi, ô tô • Coach /koutʃ/ xe buýt đường dài, xe khách • Motorbike/ˈməʊ.tə.baɪk/ xe ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.18)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.18)

depressed (adj) — /di’prest/ — chán nản, thất vọng past (adj) — /pɑ:st/ — quá khứ, dĩ vãng anxious (adj) — /’æɳkʃəs/– lo âu, lo lắng peace (n) — /pi:s/– bình yên If you are depressed, you are living in the past If ...

Bài hát: Oah

Bài hát: Oah

Lời Việt Hát Oah, tôi yêu em Moa Em còn trẻ quá, nhưng tôi chẳng bận tâm Đừng quan tâm tới những gì bạn em nói Xét về mặt nhân cách, tôi cũng khá đàng hoàng Có ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.17)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.17)

ego (n) - /´egou/ - cái tôi, bản ngã evaporate (v) - /i´væpə¸reit/ - làm bay hơi dilute (v) — /dai’lju:t/ — pha loãng sorrow (n) — /’sɔrou/ — sự buồn phiền filter (v) — /’filtə/ — lọc taste (v) — /teist/ — thưởng ...

Bài hát: I Love You Baby

Bài hát: I Love You Baby

Lời Việt: Em quá tốt đẹp để có thể là hiện thực Anh không sao rời mắt khỏi em Em như thiên đường anh chạm đến Anh muốn ôm em biết bao nhiêu Cuối cùng rồi tình cũng đã đến Tạ ...

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ. Everyday" là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ foal /foʊl/-/fəʊl/ ngựa con, lừa con zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn bison /ˈbaɪsən/ bò rừng bison donkey /ˈdɒŋki/ con lừa sheep /ʃiːp/ cừu lamb /læm/ cừu con deer /dɪr/-/dɪəʳ/ con hươu fawn /fɔːn/ hươu nhỏ goat /goʊt/-/gəʊt/ con dê giraffe /dʒəˈrɑːf/ hươu ...

Bài hát: A little love

Bài hát: A little love

Lời Việt: A Little Love | Fiona Fung lớn lao như bạn nhỏ bé như tôi bạn chỉ cho tôi thấy những điều sâu như biển cả một chút tình yêu, một cái hôn nhẹ một cái ôm nhẹ nhàng, một ...

Phân biệt Below và Under

Phân biệt Below và Under

GIỐNG NHAU: Cả 2 từ này đều là giới từ có nghĩa là “ở dưới” hoặc “ở một vị trí thấp hơn một vật khác”. KHÁC NHAU:         Below: + Dùng Below khi muốn nói về cái gì thấp ...