Bài hát: Lemon Tree

Học tiếng Anh 31/10/15, 16:11

Lời Ngoại Lemon Tree | Fool's Garden I'm sitting here in a boring room It's just another rainy Sunday afternoon I'm wasting my time I got nothing to do I'm hanging around I'm waiting for you But nothing ever happens - ...

Từ vựng chủ đề: Làm vườn (Gardening)

Học tiếng Anh 31/10/15, 13:38

axe /æks/ cái rìu fork /fɔ:k/ cái chĩa làm vườn hoe /hou/ cái cuốc hose hoặc hosepipe /houz/ ống phun nước lawn mower /lɔ:n 'mouə/ máy cắt cỏ rake /reik/ cái cào cỏ secateurs /'sekətə:/ kéo cắt cây/cỏ shears /ʃiəs/ kéo cắt ...

Các cấu trúc câu so sánh

Giáo dục 30/10/15, 19:27

Trong bài học này, chúng ta sẽ học những cấu trúc câu so sánh phổ biến nhất. 1. So sánh bằng So sánh bằng chỉ ra 2 thực thể chính xác giống nhau (bằng nhau hoặc như ...

Bài hát: That Is Love

Học tiếng Anh 30/10/15, 15:42

Lời Ngoại That Is Love | Tokyo Square THAT IS LOVE Look into your dark blue eyes I can feel you searching my heart You’ll find there’s no need to hide We know that is love Now I’m looking through your heart I ...

Từ vựng về các loại hạt

Học tiếng Anh 30/10/15, 12:35

Almond /'ɑ:mənd/ hạt hạnh nhân Brazil nut /brə'zil' nʌt/ hạt quả hạch Brazil Cashew /kæ'ʃu:/ hạt điều Chestnut /'tʃesnʌt/ hạt dẻ Chia seed /si:d/ hạt chia Flax seed /'flæks si:d/ hạt lanh Hazelnut /'heizl nʌt/ hạt phỉ Hemp seed /hemp si:d/ hạt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.51)

Học tiếng Anh 30/10/15, 09:57

Courage (n) - /'kʌridʤ/: sự can đảm, dũng khí Roar (v) - /rɔ:/: la hét om sòm, gầm Voice (n) - /vɔis/: tiếng nói, giọng nói Try (v) - /trai/: thử, cố gắng Courage doesn’t always roar. Sometimes it is the ...

55 từ đi với giới từ TO

Học tiếng Anh 29/10/15, 12:40

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR và FROM, ở bài này hãy cùng xem 55 từ thông dụng đi với giới từ TO và một số ví ...

Từ vựng chủ đề: Âm nhạc

Học tiếng Anh 29/10/15, 10:15

instrument /'instrumənt/: nhạc cụ musician /mju:'ziʃn/: nhạc công composer /kəm'pouzə/: nhà soạn nhạc performer /pə'fɔ:mə/: nghệ sĩ biểu diễn singer/'siɳə/: ca sĩ pianist /'pjænist/: người chơi piano drummer /'drʌmə/: người chơi trống concert /kən'sə:t/: buổi hòa nhạc orchestra /'ɔ:kistrə/: ban nhạc, giàn nhạc choir ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.50)

Học tiếng Anh 29/10/15, 09:37

Entire (adj) - /in'taiə/: toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn Sink (v) - /siɳk/: chìm, hạ thấp xuống, lắng xuống Ship (n) - /ʃip/: tàu thủy Negativity (n) - /negə'tiviti/: sự tiêu cực, tính phủ định An entire sea ...

Bài hát: Say you will

Học tiếng Anh 28/10/15, 16:27

Lời Ngoại Say You Will | Tokyo Square Say you will, say you will be mine I just keep missing you tonight I feel so unsure, I feel so alone I just don't dare to open my eyes Into deep, going ...

Cách đếm số trong tiếng Anh

Học tiếng Anh 28/10/15, 13:29

Những con số tưởng chừng đơn giản, nhưng rất quan trọng. Chúng gắn liền với cuộc sống, trong giao tiếp hằng ngày của chúng ta. Vậy cách đọc các loại số có khác nhau không? ...

Giao tiếp theo phong cách Mỹ

Học tiếng Anh 28/10/15, 12:08

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ...

Từ vựng chủ đề: Thiết bị quay chụp

Học tiếng Anh 28/10/15, 10:17

video camera /’vɪdiəʊ ‘kæmrə/ máy quay phim minicam /’mɪnɪkæm/ máy quay phim mini VCR (video cassette recorder) /’viːsiː’ɑːr/ đầu máy video photography /’fəʊtəgrɑːfi/ nhiếp ảnh lens  /lenz/ ống kính flash /flæʃ/ đèn nháy camera /’kæmrə/ máy ảnh tripod /’traɪpɒd/ giá ba chân (roll ...

Phân biệt On time và In time

Học tiếng Anh 28/10/15, 10:09

On time và in time đều có nghĩa tựa như là “đúng giờ”, nhưng giữa chúng có sự khác biệt trong cách sử dụng và ý nghĩa, các bạn hãy cùng xem! On time Ý nghĩa: Đồng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.49)

Học tiếng Anh 28/10/15, 09:35

Cut (v) - /kʌt/: cắt Rock (n) - /rɔk/: đá Power(n) - /'pauə/: sức mạnh, sức lực Persistence (n)-  /pə'sistənsi/: kiên gan, bền bỉ A river cuts through rock, not because of its power but because of its persistence ...