Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ. Everyday" là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ foal /foʊl/-/fəʊl/ ngựa con, lừa con zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn bison /ˈbaɪsən/ bò rừng bison donkey /ˈdɒŋki/ con lừa sheep /ʃiːp/ cừu lamb /læm/ cừu con deer /dɪr/-/dɪəʳ/ con hươu fawn /fɔːn/ hươu nhỏ goat /goʊt/-/gəʊt/ con dê giraffe /dʒəˈrɑːf/ hươu ...

Bài hát: A little love

Bài hát: A little love

Lời Việt: A Little Love | Fiona Fung lớn lao như bạn nhỏ bé như tôi bạn chỉ cho tôi thấy những điều sâu như biển cả một chút tình yêu, một cái hôn nhẹ một cái ôm nhẹ nhàng, một ...

Phân biệt Below và Under

Phân biệt Below và Under

GIỐNG NHAU: Cả 2 từ này đều là giới từ có nghĩa là “ở dưới” hoặc “ở một vị trí thấp hơn một vật khác”. KHÁC NHAU:         Below: + Dùng Below khi muốn nói về cái gì thấp ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.15)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.15)

happiest (adj) — hạnh phúc nhất necessarily (adv) — /’nesisərili/ — nhất thiết, tất yếu best (adj) — /best/ — tốt nhất everything (prn) — /’evriθiɳ/ — mọi vật, mọi thứ, tất cả mọi thứ The happiest people don’t have the best ...

Video hài – 3 tình huống éo le

Video hài – 3 tình huống éo le

Video được thực hiện bởi Channel AIESEC in NEU đã nêu bật ba tình huống dở khóc dở cười khi bạn không giỏi tiếng Anh: Chỉ đường Đi xin việc Tán tỉnh Dù chỉ là những tình huống giả định ...

Bài hát: The show

Bài hát: The show

Lời Việt: Tôi chỉ hơi lưỡng lự một chút Cuộc sống là một mê cung và tình yêu là một bí ẩn Tôi không biết đi đâu,tôi không thể làm một mình,tôi đã cố rồi Và ...

Bài tập tổng hợp mạo từ “A/An/The”

Bài tập tổng hợp mạo từ “A/An/The”

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống  2. We are looking for _______ place to spend ________ night. A. the/the                   B. a/the           C. a/a              D. the/a 3. Please turn off ________ lights when you leave ________ ...

Giao tiếp khi đi mua sắm

Giao tiếp khi đi mua sắm

Bộ những câu tiếng Anh thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi đi mua sắm và giao dịch ở nước ngoài. I. Opening times - Giờ mở cửa - ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Mammal /ˈmæml/ động vật có vú koala /koʊˈɑːlə/ gấu túi armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru bat /bæt/ con dơi anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến rat /ræt/ chuột mouse /maʊs/ chuột gopher /ˈgoʊfər/ chuột đất squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.14)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.14)

lonely (adj) — /’lounli/ — cô đơn, cô độc, bơ vơ build (v) — /bild/ — xây, xây dựng, dựng nên wall (n) — /wɔ:l/ — tường, vách instead (adv) — /in’sted/ — đáng lẽ là, thay vì People are lonely because they ...