Phân biệt pain, hurt và ache

Phân biệt pain, hurt và ache

PAIN (n-v) Thường dùng làm danh từ, chỉ sự đau đớn (thể xác), sự đau khổ (tâm hồn), thường là những cái đau rất khó chịu không thể bỏ qua được. Ví dụ: Yesterday I suddenly felt ...

Từ vựng chủ đề: Thực phẩm chế biến

Từ vựng chủ đề: Thực phẩm chế biến

 food  /fu:d/ thức ăn, lương thực  hot dog /’hɒtdɒg/ bánh mỳ kẹp xúc xích  syrup /’sɪrəp/ nước xi-rô, chất lỏng ngọt đặc sánh  hamburger : /’hæmbɜːgəʳ/ bánh mỳ hăm-bơ-gơ, thịt băm viên  spaghetti  /spə’geti/ món mì ống Ý  meatball /’miːtbɔːl/ ...

Câu điều kiện

Câu điều kiện

Câu điều kiện dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc, mà sự việc đó chỉ có thể xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra. Trong bài này, chúng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.44)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.44)

Lay (v) - /leɪ/: nằm, sắp đặt, bố trí Tiny (adj) - /'taini/: nhỏ bé Matter (n) - /'mætə/: vấn đề, sự kiện Compare (v) - /kәm'peә(r)/: so sánh, đối chiếu What lies behind us and what lies before ...

Bài hát: I swear

Bài hát: I swear

Lời Ngoại I Swear | All 4 One I swear by the moon and the stars in the sky and I swear like the shadow that's by your side I see the questions in your eyes I know what's weighing ...

Từ vựng chủ đề: Đi máy bay

Từ vựng chủ đề: Đi máy bay

Baggage allowance /'bædidʤ  ə'lauəns/ hạn mức hành lý miễn phí Carry-on /'kæri on/ hành lý xách tay Customs /'kʌstəmz/ hải quan Fragile /'frædʤail/ đồ dễ vỡ Long-haul flight /lɔɳ hɔ:l flight/ chuyến bay dài Immigration /,imi'greiʃn/ xuất nhập cảnh Security checkpoint ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.43)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.43)

Foolish (adj) - /ˈfuːlɪʃ/: ngốc nghếc Seek (v) - /siːk/ : tìm kiếm Distance (n) - /ˈdɪst(ə)ns/: khoảng cách, tầm xa Wise (adj) – /wʌɪz/: thông minh, khôn ngoan Grow (v) - /ɡrəʊ/: nuôi trồng, mọc lên, phát triển Feet ...

Bài hát: My Valentine

Bài hát: My Valentine

Lời Viêt: Tình yêu của em… Nếu loài người không biết nói, và thế giới không có thứ gọi là ngôn từ Em vẫn sẽ lắng nghe tiếng anh... Nếu trần gian không có nước mắt, trái tim ...

Từ vựng chủ đề: Tiền tệ

Từ vựng chủ đề: Tiền tệ

Cash /kæʃ/ tiền, tiền giấy Benjamins /'bendʤəmins/ tờ 100 đôla Bucks /bʌks/ Đô la Dime /daim/ 10 Đô la Fins/Fiver/Five-spots /fin /'faivə /faiv spɔts/ tờ 5 Đô la Grand /grænd/ 1.000 Đô la Quarter /'kwɔ:tə/ 25 Đô la Two bits /tu: bits/ ...

Các cụm từ về chủ đề Thực phẩm

Các cụm từ về chủ đề Thực phẩm

Trong bài trước các bạn đã tìm hiểu về collocations thuộc chủ đề Work, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các cách kết hợp từ trong chủ đề thực phẩm (Food).  junk food: thực phẩm ít dinh dưỡng/đồ ăn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Start(v) -  /stɑːt/: bắt đầu Necessary (adj) - /ˈnɛsəs(ə)ri/: sự cần thiết, việc cần thiết Suddenly (adj) - /ˈsʌd(ə)nli/:  bỗng nhiên, bỗng dưng Impossible (adj) - /ɪmˈpɒsɪb(ə)l/: Không thể, không có khả năng Start by doing what's necessary; then ...

Những slogan hay nhất mọi thời đại

Những slogan hay nhất mọi thời đại

Slogan được hiểu như là một “câu khẩu hiệu” hay “câu nói định vị thương hiệu” của một tổ chức, công ty, hay doanh nghiệp,...Một slogan hay, ý nghĩa phải truyền đạt được thông điệp ...