11 tính từ đi với giới từ BY

11 tính từ đi với giới từ BY

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM, TO, IN và ON ở bài này hãy cùng học 11 tính từ thông dụng đi với giới từ BY và các ví dụ trong ...

Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ viết tắt

Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ viết tắt

19 – one night /wʌn nait/ một đêm 29 – tonight /tə'nait/ tối nay 2day – today  /tə'dei/ hôm nay 2moro – tomorrow /tə'mɔrou/ ngày mai 5ting – fighting /'faitiɳ/ cố lên AD – admin (administrator) /ədmin/ /ədministreitə/ quản trị ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Product (n) – /product/ Sản phẩm, kết quả, thành phẩm Circumstance (n) /sɜrkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống Decision (n)- /di'siʤn/ Sự quyết định “I am not a product of my circumstances. I am a product of ...

Phân biệt End và Finish

Phân biệt End và Finish

End và Finish đều có nghĩa là kết thúc, chấm dứt việc gì đấy. Giữa chúng có một số điểm chung cũng như điểm khác nhau cần phân biệt.  Trong nhiều trường hợp, chúng có thể thay thế ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.59)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.59)

Direction (n) - /dɪˈrɛkʃ(ə)n/: phương hướng, sự chỉ huy Wind (n) - /wɪnd/: gió Adjust (v) - /əˈdʒʌst/: điều chỉnh, sửa lại Sail (n) - /seɪl/:  buồm, tàu thuyền Destination (n) - /ˌdɛstɪˈneɪʃ(ə)n/: nơi đi tới,  sự dự định, điểm ...

Từ vựng chủ đề: Các môn học

Từ vựng chủ đề: Các môn học

Maths (mathematics) /mæθs/ mæθi'mætiks/ môn toán Science /'saiəns/ khoa học Chemistry /'kemistri/ hóa học Physics /'fiziks/ vật lý Biology /bai'ɔlədʤi/ sinh học Medicine /'medsin/ y học Dentistry /'dentistri/ nha khoa Veterinary medicine /'vetərinəri 'medsin/ thú y Accountancy /ə'kauntənsi/ kế toán Business studies /'bizinis /'stʌdis/ ...

Các loại câu hỏi tiếng Anh

Các loại câu hỏi tiếng Anh

1. Câu hỏi Yes/ No: Thường bắt đầu với trợ động từ tương ứng với thời hoặc động từ khuyết thiếu - Are you John? (Bạn là John à?) - Do you like your new teacher? (Bạn có thích ...

Phân biệt Start và Begin

Phân biệt Start và Begin

Start và Begin đều mang nghĩa bắt đầu hay khởi đầu một sự việc nào đó. Trong một số trường hợp, hai từ này có thể sử dụng thay thế cho nhau nhưng giữa chúng ...

30 từ đi với giới từ WITH

30 từ đi với giới từ WITH

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, TO, IN, ON và FROM, ở bài này hãy cùng xem 30 từ thông dụng đi với giới từ WITH và một số ví ...

Từ vựng chủ đề: Mùa thu

Từ vựng chủ đề: Mùa thu

Autumnal equinox /ɔ:'tʌmnəl 'i:kwinɔks/ Thu phân (*)  Back-to-school /bæk tu sku:l/ nhập học, trở lại trường sau mùa hè Chestnut /'tʃesnʌt/ hạt dẻ County fair /'kaunti feə/ hội chợ Deciduous /di'sidjuəs/ sự rụng (lá) Festival /'festivəl/ ngày hội Flu /flu/ Influenza ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.58)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.58)

Defeat (v) – /di'fi:t/: đánh bại Temporary (adj) -/'tempərəri/: nhất thời, tạm thời Condition (n) - /kən'diʃn/ : điều kiện, hoàn cảnh Permanent (adj) -  /'pə:mənənt/: mãi mãi, vĩnh viễn Being defeated is often a temporary condition. Giving up ...

Từ vựng chủ đề: Sản phẩm Y dược

Từ vựng chủ đề: Sản phẩm Y dược

Antiseptic /,ænti'septik/ chất khử trùng Aspirin /'æspərin/ thuốc aspirin athlete's foot powder /'æθli:ts fut /'paudə/ phấn bôi nấm bàn chân bandages /'bændidʤ/ băng cough mixture /kɔf /'mikstʃə/ thuốc ho nước diarrhoea tablets /,daiə'riə 'tæblit/ thuốc tiêu chảy emergency contraception /i'mə:dʤensi kɔntrə'sepʃn/ ...