Cụm từ giao tiếp tiếng Anh thú vị (Phần III)

Học tiếng Anh 06/11/15, 14:53

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cách diễn đạt thông dụng theo phong cách của ...

Từ vựng chủ đề: Mùa thu

Học tiếng Anh 06/11/15, 10:17

Autumnal equinox /ɔ:'tʌmnəl 'i:kwinɔks/ Thu phân (*)  Back-to-school /bæk tu sku:l/ nhập học, trở lại trường sau mùa hè Chestnut /'tʃesnʌt/ hạt dẻ County fair /'kaunti feə/ hội chợ Deciduous /di'sidjuəs/ sự rụng (lá) Festival /'festivəl/ ngày hội Flu /flu/ Influenza /influ'enzə/ bệnh cúm Foray /'fɔrei/ buổi đi hái nấm Harvest /'hɑ:vist/ vụ thu hoạch Harvest moon /'hɑ:vist mu:n/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.58)

Học tiếng Anh 06/11/15, 09:55

Defeat (v) – /di'fi:t/: đánh bại Temporary (adj) -/'tempərəri/: nhất thời, tạm thời Condition (n) - /kən'diʃn/ : điều kiện, hoàn cảnh Permanent (adj) -  /'pə:mənənt/: mãi mãi, vĩnh viễn Being defeated is often a temporary condition. Giving up is what makes it permanent - Marilyn Vos Savant Thất bại chỉ là tình trạng tạm ...

33 sự thật thú vị về Vương quốc Anh

Học tiếng Anh 05/11/15, 18:04

Vương quốc Anh (The United Kingdom) bao gồm 4 nước: nước Anh (England), xứ Wales (Wales), Scotland và Bắc Ai-len (Northern Ireland). Ba nước England, Scotland và Wales tạo nên Britain (hay Great Britain)-đảo Anh Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số điều thú vị về Vương quốc Anh nhé. ...

Một số câu tiếng Anh giao tiếp khi đi du lịch

Học tiếng Anh 05/11/15, 14:18

Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, do đó, tiếng Anh được sử dụng tại rất nhiều quốc gia trên thế giới. Khi đi nước ngoài việc trang bị những câu Tiếng Anh giao tiếp cơ bản sẽ rất hữu ích. Các bạn cùng xem một số câu giao tiếp thường ...

Từ vựng chủ đề: Sản phẩm Y dược

Học tiếng Anh 05/11/15, 12:43

Antiseptic /,ænti'septik/ chất khử trùng Aspirin /'æspərin/ thuốc aspirin athlete's foot powder /'æθli:ts fut /'paudə/ phấn bôi nấm bàn chân bandages /'bændidʤ/ băng cough mixture /kɔf /'mikstʃə/ thuốc ho nước diarrhoea tablets /,daiə'riə 'tæblit/ thuốc tiêu chảy emergency contraception /i'mə:dʤensi kɔntrə'sepʃn/ thuốc tránh thai khẩn cấp eye drops /ai drɔp/ thuốc nhỏ mắt first aid kit /fə:st ænd ...

Phân biệt Anymore và Any more

Học tiếng Anh 05/11/15, 09:55

Rất nhiều người học tiếng Anh không phân biệt được điểm khác biệt giữa anymore và any more. Tuy nhiên, chúng cũng có những điểm giống nhau nhất định. Các bạn cùng học bài viết sau và luyện bài tập ở cuối trang nhé! 1. Điểm giống nhau Đều có nghĩa là:  không chút ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.57)

Học tiếng Anh 05/11/15, 09:39

Ride (v) - /raid/: cưỡi (ngựa), đi xe Bicycle (n) - /'baisikl/: xe đạp Balance (n) - /'bæləns/: sự thăng bằng, cân bằng Keep (v) - /ki:p/: giữ, tuân theo Move (v) - /mu:v/: chuyển động,  cử động, di chuyển Life is like riding a bicycle. To keep your balance, you must keep moving - ...

Cụm từ giao tiếp tiếng Anh thú vị (Phần II)

Học tiếng Anh 04/11/15, 12:32

Trong giao tiếp hàng ngày, người bản ngữ thường sử dụng những cụm từ lóng hay thành ngữ thú vị và phong phú để biểu đạt cách nói tự nhiên và gần gũi. Bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số cách diễn đạt thông dụng theo phong cách của ...

15 từ đi với giới từ ON

Học tiếng Anh 04/11/15, 11:28

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM, TO và IN ở bài này hãy cùng học 15 từ thông dụng đi với giới từ ON và một số ví dụ trong câu. Act on st (v): hành động theo cái gì Based on st (adj): dựa trên cái ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.56)

Học tiếng Anh 04/11/15, 10:09

Darkness (n) - /'dɑ:knis/: bóng tối Drive (v) – /draiv/: dồn, xua, đánh đuổi Light (n) - /lait/: ánh sáng Hate (n) - /heit/: sự căm thù, sự ghét bỏ Darkness cannot drive out darkness: only light can do that. Hate cannot drive out hate: only love can do that - Martin Luther King Bóng ...

Bài hát: 25 Minutes

Học tiếng Anh 03/11/15, 22:22

Lời Ngoại 25 Minutes | Michael Learns To Rock 25 Minutes After some time I've finally made up my mind She is the girl and I really want to make her mine I'm searching everywhere to find her again to tell her I love her and I'm sorry about the things I've done I find her standing ...

Âm ‘R’ ư? Đã có cách!

Học tiếng Anh 03/11/15, 17:43

Một đặc trưng của tiếng Anh là âm /r/. Các bạn muốn nói tiếng Anh hay ư? Qua ‘cửa ải’ này nhé! Chúng ta cùng xem cách phát âm âm /r/. Để phát âm âm /r/ đầu tiên các bạn chu miệng ra giống như con vịt nhé. (chắc các bạn nào ...

Quá khứ phân từ (ed) và hiện tại phân từ (Ving)

Học tiếng Anh 03/11/15, 17:27

Khái niệm. 1.1. Hiện tại phân từ chính là động từ thêm đuôi ”-ing”. Hiện tại phân từ còn được gọi là danh động từ, được thành lập bằng cách thêm ”-ing” vào sau động từ. 1.2. Qúa khứ phân từ hay còn gọi là quá khứ phân từ hai của ...

Từ vựng chủ đề: Giao thông

Học tiếng Anh 03/11/15, 14:14

Roadside /'roudsaid/ lề đường ring road /riɳ roud/ đường vành đai petrol station /'petrəl /'steiʃn/: trạm bơm xăng kerb /kə:b/ mép vỉa hè pedestrian crossing /pi'destriən 'krɔsiɳ/ vạch sang đường turning /'tə:niɳ/ chỗ rẽ, ngã rẽ fork/ T-junction /fɔ:k/ /'ti /'dʤʌɳkʃn/ ngã ba motorway /'moutəwei/ xa lộ hard shoulder /hɑ:d /'ʃouldə/ vạt đất cạnh xa lộ để dừng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.55)

Học tiếng Anh 03/11/15, 10:03

Skill (n) - /skil/: kỹ năng, sự khéo léo, kỹ xảo Unify (v) - /'ju:nifai/: hợp nhất, thống nhất Force (n) - /fɔ:s/: sức, lực, sức mạnh Experience (n) - /iks'piəriəns/: kinh nghiệm Intellect (n) - /'intilekt/: trí tuệ, sự hiểu biết Passion (n) - /'pæʃn/: sự đam mê Operation (n) - /,ɔpə'reiʃn/ : guồng hành động, ...

Bài tập Phát hiện lỗi sai

Học tiếng Anh 02/11/15, 16:15

Trong mỗi câu dưới đây có một lỗi sai, các bạn chọn câu trả lời theo A, B, C hoặc D: Three colleagues from China, who will be conducting research (A) in this country, needs(B) housing in the downtown area  (C)from June 7 to July 31.(D) Because there were only a few ...

Từ vựng chủ đề: Đồ dùng trong phòng tắm

Học tiếng Anh 02/11/15, 14:08

aftershave /'ɑ:ftəz ʃeiv/ nước bôi sau khi cạo râu comb /koum/ lược thẳng conditioner /kən'diʃnə/ dầu xả dental floss /'dentl floss/ chỉ nha khoa deodorant /di:'oudərənt/ chất khử mùi hairbrush /'heəbrʌʃ/ lược chùm mouthwash /mauθ wɔʃ/ nước xúc miệng nail file /neil fail/ cái giũa móng tay nail scissors /neil 'sizəz/ kéo cắt móng tay panty liner/'pænti 'lainə/ băng ...

30 từ đi với giới từ IN

Học tiếng Anh 02/11/15, 11:29

Trong bài học trước, chúng ta đã được học các từ đi với giới từ OF, FOR, FROM và TO, ở bài này hãy cùng học 30 từ thông dụng đi với giới từ IN và một số ví dụ trong câu. Believe in st/sb (v): tin tưởng cái gì/vào ai Break in (v): xông vào, đột nhập vào Check ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.54)

Học tiếng Anh 02/11/15, 10:37

Optimist  (n) - /'ɔptimist/: người lạc quan Ponder (v) - /'pɔndə/: suy xét, cân nhắc Pleasant (adj) -  /'pleznt/: vui sướng, dịu dàng, dễ chịu Kite (n) - /kait/: con diều Pessimist (n) - /'pesimist/: kẻ bi quan, kẻ yếm thế Woeful (adj) - /'wouful/: buồn rầu, thiểu não The optimist pleasantly ponders how high his ...

End of content

No more pages to load