Khi động vật xuất hiện trong thành ngữ tiếng Anh

Khi động vật xuất hiện trong thành ngữ tiếng Anh

Nhiều thành ngữ trong tiếng Anh mang ý nghĩa rất thú vị. Chúng ta cùng học 20 thành ngữ với động vật dưới đây nhé! 1. Ant in one’s pants – sốt sắng không yên, bồn chồn lo lắng Kids ...

Ôn lại 8 câu hỏi quen thuộc với How

Ôn lại 8 câu hỏi quen thuộc với How

Là một trong những từ để hỏi phổ biến nhất, How khi kết hợp với những từ khác tạo ra các câu hỏi mang nghĩa khác nhau. 1. How + be + N? Cái gì đó như thế nào? Ví ...

20 lời tri ân thầy cô chân thành nhất bằng tiếng Anh

20 lời tri ân thầy cô chân thành nhất bằng tiếng Anh

Thầy, cô giáo được ví như những người lái đò, hằng ngày miệt mài đưa biết bao thế hệ học trò qua sông. Hãy gửi đến những người thầy, người cô đáng kính những lời chúc ý nghĩa nhất nhé! ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it. – William Shakespeare Những người luôn tươi cười không có nghĩa là họ không có nỗi buồn, ...

Hết nhầm lẫn với Farther và Further

Hết nhầm lẫn với Farther và Further

Cùng để chỉ khái niệm xa hơn nhưng chúng khác nhau như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé. Farther – /ˈfɑːr.ðɚ/: xa hơn Dùng để chỉ khái niệm xa hơn về khoảng cách vật lý. Ví dụ: The ...

10 cách khen ngợi tài năng trong tiếng Anh

10 cách khen ngợi tài năng trong tiếng Anh

Những lời khen ngợi có ý nghĩa rất lớn với người được tán dương. Cùng học 10 cách khen tài năng của ai đó trong bài dưới đây nhé! 1. Have you ever taken a class on this or anything? ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all. – Oscar Wilde Sống là điều hiếm có nhất trên thế giới. Hầu hết mọi người đều chỉ là tồn tại. Live (v) – /lɪv/: ...

Học nhanh cách dùng Which và That trong mệnh đề quan hệ

Học nhanh cách dùng Which và That trong mệnh đề quan hệ

Người học thường hay nhầm lẫn cách dùng “which” và “that” khi chúng đóng vai trò là đại từ quan hệ. Sự khác nhau giữa chúng là gì? 1. That “That” được dùng trong các mệnh đề hoặc cụm động ...

40 từ viết tắt dân mạng hay dùng

40 từ viết tắt dân mạng hay dùng

Khi nói chuyện trên mạng, người dùng thường sử dụng một số từ viết tắt cho thuận tiện. Cùng điểm qua 40 từ dưới đây nhé! 2moro – tomorrow: ngày mai 2nte – tonight: tối nay AFAIK – as far ...

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 3)

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 3)

Dưới đây là những từ vựng cơ bản liên quan tới ngành công nghệ thông tin.  Negotiation (n) – /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng, đàm phán Numeric (n) – /njuːˈmerɪkl/: số học, thuộc về số học Occur (v) – /əˈkɜː(r)/: xảy ra, ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Everything negative, pressure, challenges – is all an opportunity for me to rise. –  Kobe Bryant Mọi thứ tiêu cực, áp lực, thách thức – tất cả đều là cơ hội để tôi vươn lên. Negative (adj) – /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/: tiêu ...

Từ vựng chủ đề: Tên các châu lục và đại dương

Từ vựng chủ đề: Tên các châu lục và đại dương

Ngày nay, chúng ta có 7 châu lục trên Trái đất được bao quanh bởi 5 đại dương. Chúng được gọi như thế nào trong tiếng Anh? 1. Tên gọi của 7 châu lục Asia  – /ˈeɪ.ʒə/: Châu Á Europe – /ˈjʊr.əp/: Châu ...

Ghi nhớ nhanh 9 cụm từ với ‘Live’

Ghi nhớ nhanh 9 cụm từ với ‘Live’

“Live” có nghĩa là sống, các cụm động từ với “live” đều xoay quanh chủ đề về “sống”. Chúng ta cùng học các cụm động từ thông dụng dưới đây nhé! to live by: kiếm sống bằng Please stop living ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

The word “happiness” may lose its meaning if it were not balanced by “sadness”. – Carl Jung Từ “hạnh phúc” có thể trở nên vô nghĩa nếu nó không được cân bằng bởi “nỗi buồn”. Happiness (n) – /ˈhæp.i.nəs/: niềm ...

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

Dưới đây là những từ vựng cơ bản liên quan tới ngành công nghệ thông tin.  Demagnetize (v) – /ˌdiːˈmæɡ.nə.taɪz/: khử từ hóa Demand (v) – /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu Dependable (adj) – /dɪˈpendəbl/: có thể tin cậy được. Detailed (adj) ...

Cách phân biệt Compare to và Compare with

Cách phân biệt Compare to và Compare with

Compare là động từ so sánh hai hay nhiều thứ với nhau. Compare to và compare with đều được dùng để diễn tả sự so sánh nhưng chúng khác nhau trong cách dùng.  Compare to                                 Khi so sánh hai đối ...

Kết thúc

Không còn trang để tải