IELTS là một trong những kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới nhằm đáp ứng cho nhu cầu học tập, làm việc và sinh sống ở các nước sử dụng tiếng Anh. Sở hữu một chứng chỉ IELTS với điểm số ấn tượng có thể giúp bạn tạo ấn tượng hơn với các nhà tuyển dụng. Kết quả của kỳ thi IELTS được công nhận bởi hơn 9000 tổ chức giáo dục, công ty và các tổ chức chính phủ trên gần 135 quốc gia.

Chuyên mục “Ngân hàng IELTS” đem đến cho bạn đọc những kiến thức, tài liệu, hướng dẫn hữu ích, mong muốn chia sẻ và đồng hành với người học trong suốt hành trình chinh phục IELTS.

***

Một số từ vựng về ăn uống:

videoinfo__video2.dkn.tv||ee551ef40__

My mother radically changed her eating habits a few years ago. In the past, she ate a lot of junk food and was overweight. Sometimes she would try to go on a diet, but it would never last. But now she understands how unhealthy processed foods are – they’re full of food additives that contribute to weight gain and heart problems.

  • eating habits: thói quen ăn uống
  • junk food: đồ ăn vặt
  • processed foods: thực phẩm đã qua chế biến
  • food additives: chất phụ gia

Nowadays, she eats a balanced diet including a lot of nourishing meals that she prepares herself. She doesn’t buy organic food because she thinks the prices are outrageous, but she stocks up on fresh produce so that she can grab an apple or some veggies when she wants a quick snack. She has also learned to eat in moderation and watch her portion sizes.

  • a balanced diet: chế độ ăn uống hợp lí
  • nourishing meals: những bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
  • organic food: thực phẩm hữu cơ
  • fresh produce: thực phẩm tươi
  • a quick snack: bữa ăn dặm
  • eat in moderation: ăn điều độ
  • portion sizes: khẩu phẩn ăn

I often stop by her house when I’m in the mood for a home-cooked meal. The other day she made a hearty stew that was full of beans and vegetables. My brother, who has a healthy appetite, had a second helping – but I found the stew so filling that I could barely finish my bowl.

  • a home-cooked meal: đồ ăn nấu ở nhà
  • a hearty stew: món hầm thịnh soạn
  • a healthy appetite: khả năng ăn khỏe
  • a second helping: phần thứ hai

My mother recently told me that she’d like to try some international cuisines. I was surprised to hear that because a few years ago she had a bad experience after getting food poisoning at a Japanese restaurant. So tomorrow I’m taking her to a Brazilian steakhouse. I told her to eat light meals during the day so that she doesn’t spoil her appetite for dinner.

  • international cuisines: món ăn nước ngoài
  • food poisoning: ngộ độc thực phẩm
  • light meals: những bữa ăn nhẹ
  • spoil appetite: cảm thấy mất ngon

Tham khảo cuốn 1000 English Collocations in 10 Minutes a Day

Thiện Nhân