- Đại Kỷ Nguyên - http://www.dkn.tv -

V-ing hay To V? Thử sức ngay với 10 câu trắc nghiệm dưới đây

Đây cũng là dạng bài hay gặp trong các bài thi, cùng luyện tập nhé!

Câu hỏi:

1. My house needs …

A. redecorated

B. redecorating

C. being redecorated

D. to redecorate

2. I remember … them to use my phone.

A. to allow

B. allow

C. allowing

D. allowed

3. We found it very difficult …  Math.

A. to study

B. study

C. studying

D. studied

4. I can’t read when I am traveling. It makes me … sick.

5. This sign means not … into.

A. to go

B. go

C. going

D. to going

6. Don’t forget … homework.

A. to do

B. doing

C. do

D. to doing

7. Please wait a minute. I am busy …

A. works

B. worked

C. to work

D. working

8. We have plenty of time. We needn’t …

A.  hurry

B. to hurry

C. hurrying

D. hurried

9. The driver stopped … a coffee because he felt sleepy.

A. have

B. to have

C. having

D. had

10. You should try … the door with this key.

A. to unlocking

B. unlocking

C. unlock

D. to unlock

Đáp án:

1. B

Ngôi nhà cần … trang trí lại, như vậy cần dùng bị động (Ngôi nhà cần được trang trí lại), chủ động của need là: need to V, bị động: need Ving

2. C

remember to V: nhớ phải làm gì, remember Ving: nhớ đã làm gì

Tôi nhớ là đã cho phép họ sử dụng điện thoại của tôi.

3. A

S find adj to V: ai đó cảm thấy như thế nào khi làm gì

Chúng tôi cảm thấy học toán thật khó.

4. A

make sb adj: khiến ai cảm thấy như thế nào

Tôi không thể đọc sách khi đang di chuyển. Nó khiến tôi cảm thấy mệt mỏi.

5. C

meaning to V: có ý định làm gì, mean V-ing: Có nghĩa là gì

Biển báo này có nghĩa là không được đi vào đây.

6. A

forget to V: quên việc phải làm (nhiệm vụ, nhắc nhở), forget Ving: quên việc đã làm

Đừng có quên làm bài tập về nhà đấy.

7. D

busy Ving: bận làm gì

Chờ mình chút. Mình đang bận làm việc.

8. A

needn’t V: không cần làm gì

Chúng ta có nhiều thời gian. Chúng ta không cần vội.

9. C

stop Ving: dừng hẳn việc gì, stop to V: dừng để làm gì

Tài xế dừng lại uống chút cà phê vì ông ấy cảm thấy buồn ngủ.

10. B

try to V: cố gắng làm gì, try Ving: thử làm gì

Bạn nên thử mở cửa với chiếc chìa khóa này.

Thảo An