Từ vựng chủ đề: Quần áo

Học tiếng Anh 06/10/15, 11:15

dress /dres/ váy liền skirt /skə:t/ chân váy high heel /hai hi:l/ giày cao gót slipper/'slipə/ dép đi trong nhà glove/glʌv/ găng tay scarf/skɑ:f/ khăn overcoat/'ouvə'kout/ áo măng tô trousers/'trauzəz/ quần dài tie/tai/ cà vạt raincoat/'reinkout/ áo mưa sweater/'swetə/ áo len shirt /ʃɜːt/ – sơ mi (1) ...

Từ vựng: Trang phục quần áo

Học tiếng Anh 20/09/15, 05:00

Từ Vựng Về Trang Phục shirt /ʃɜːt/ – sơ mi (1) collar /ˈkɒl.əʳ/ – cổ áo (2) sleeve /sliːv/ – tay áo (3) pocket /ˈpɒk.ɪt/ – túi áo pants /pænts/ – quần dài jeans /dʒiːnz/ – quần bò shorts /ʃɔːts/quần soóc belt /belt/ ...

Hai cha con khuyết tật đi tàu

Văn hóa 15/09/15, 06:36

Một người cha tàn tật cùng cậu con trai đi tàu hỏa đến nơi khác làm thuê, khi nhân viên soát vé yêu cầu kiểm tra, việc tranh luận xảy ra...cậu bé nói một câu ...

Câu chuyện dân gian: Thụy Thạch

Văn hóa 07/09/15, 09:47

Trước đây rất lâu, có một đôi vợ chồng ở dưới núi Thành Hoàng. Họ cả đời làm lụng vất vả, luôn mong có được mụn con; nhưng cho đến tận khi răng đã rụng ...

End of content

No more pages to load