15 từ vựng và thành ngữ tiếng Anh về các bộ phận trên tay

Giáo dục 19/02/19, 07:23

Bạn có biết ngón tay, lòng bàn tay, đốt ngón tay... trong tiếng Anh nói như thế nào không? I. Từ vựng về các bộ phận trên tay 1. thumb /θʌm/: ngón cái 2. index finger /ˈɪn.deks ˌfɪŋ.ɡɚ/: ngón trỏ 3. middle finger /mɪd.əl ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón giữa 4. ring finger /ˈrɪŋ ˌfɪŋ.ɡɚ/: ngón áp út 5. little finger /ˌlɪt̬.əl ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón ...