Năm nay, trường  ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM dự kiến tuyển 3.205 chỉ tiêu, giảm nhẹ so với năm 2017.

Vào ngày 6/1, Trường này đã công bố phương án tuyển sinh năm 2018, theo nhiều phương thức khác nhau, theo báo Thanh Niên.

Theo đó, trường dành 60% chỉ tiêu xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia. Bên cạnh đó, 20% chỉ tiêu các ngành và nhóm ngành được dùng để xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức. 20% chỉ tiêu còn lại sẽ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT (tối đa 5%) và quy định riêng của ĐH Quốc gia TP.HCM (tối đa 15%).

Các điều kiện xét tuyển cụ thể gồm: tốt nghiệp THPT, có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6,5 trở lên đối với xét tuyển trình độ ĐH.

Năm nay trường dự kiến tuyển 3.205 chỉ tiêu (bậc ĐH 2.995, bậc CĐ 210 chỉ tiêu), giảm nhẹ so với năm 2017 (3.340 chỉ tiêu: bậc ĐH 3.040, bậc CĐ 300 chỉ tiêu).

Theo đó chỉ tiêu các ngành tương đương năm ngoái, chỉ giảm 100 chỉ tiêu nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin bậc ĐH và giảm 90 chỉ tiêu bậc CĐ so với năm 2017.

Chỉ tiêu và tổ hợp môn xét tuyển năm 2018 dự kiến như sau:

Stt Tên ngành/ Nhóm ngành
Chỉ tiêu (dự kiến)
Phương thức xét tuyển
I. Đại học Tổ hợp môn/bài thi xét tuyển (xếp theo thứ tự ưu tiên)
1 Sinh học 300

Sinh – Hóa – Toán

KHTN-Toán-Tiếng Anh

2 Công nghệ Sinh học 200

Hóa-Toán-Lý

Sinh-Hóa-Toán

KHTN-Toán-Tiếng Anh

3 Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 40

 

Hóa-Toán-Lý

Sinh-Hóa-Toán

KHTN-Toán-Tiếng Anh

4 Khoa học Vật liệu 400

 

Lý-Hóa-Toán

Hóa-Sinh-Toán

Lý-Toán-Tiếng Anh

Hóa-Toán-Tiếng Anh

5 Vật lý học 200

Lý-Hóa-Toán

Lý-Toán-Tiếng Anh

Toán-KHTN-Tiếng Anh

Lý-Toán-Sinh

6 Hoá học 200

Lý-Hóa-Toán

Hóa-Sinh-Toán

Hóa-Toán-Tiếng Anh

KHTN-Toán-Tiếng Anh

7 Hoá học

(CTLK Việt – Pháp)

25

Lý-Hóa-Toán

Hóa-Sinh-Toán

Hóa-Toán-Tiếng Anh

Hóa-Toán-Tiếng Pháp

8 Địa chất học 160

Toán-Hóa-Lý

Sinh-Toán-Hóa

Lý-Toán-Tiếng Anh

Hóa-Toán-Tiếng Anh

9 Hải dương học 80

 

Toán-Lý-Hóa

Toán-Sinh-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Hóa-Tiếng Anh

10 Khoa học Môi trường 150

Hóa-Toán-Lý

Sinh-Hóa-Toán

Sinh-Toán-Tiếng Anh

Hóa-Toán-Tiếng Anh

11 Toán học 300 Toán-Lý-Hóa
Toán-Lý-Tiếng Anh
Toán-KHTN-Tiếng Anh
12 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 500

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Sinh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

13 Công nghệ thông tin

(CT Chất lượng cao)

100

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Sinh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

14 Công nghệ thông tin

(CT Tiên tiến)

60

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Sinh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

15 Công nghệ thông tin

(CTLK Việt – Pháp)

40

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Sinh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

16 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao) 90

Toán-Lý-Hóa

Hóa-Sinh-Toán

Hóa-Toán-Tiếng Anh

Sinh-Toán-Tiếng Anh

17 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 100

Hóa-Toán-Lý

Sinh-Hóa-Toán

Sinh-Toán-Tiếng Anh

Hóa-Toán-Tiếng Anh

18 Kỹ thuật điện – tử viễn thông 160

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

19 Kỹ thuật điện tử – viễnthông (CT Chất lượng cao) 40

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán-Tiếng Anh-Hóa

20 Kỹ thuật hạt nhân 50

Lý-Hóa-Toán

Lý-Hóa-Tiếng Anh

Lý-Toán-Sinh

Toán-KHTN-Tiếng Anh

II Cao đẳng
1 Công nghệ thông tin 210

Toán-Lý-Hóa

Toán-Lý Tiếng Anh

Thanh Thanh