Hôm nay 14/8 là hạn cuối cùng các trường đưa ra điểm chuẩn cũng như danh sách trúng tuyển, đến thời điểm này hầu hết các trường đã công bố điểm chuẩn.

Từ ngày 14 đến 19/8  thí sinh nào trúng tuyển phải nộp Bản Chính giấy chứng nhận kết quả điểm thi THPT Quốc gia năm 2016 đến trường mà thí sinh quyết định học.

Nếu thí sinh không nộp bản chính kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 thì coi như không xác nhận học ở trường đó.

Chúng tôi sẽ cập nhật liên tục khi có thêm trường công bố điểm chuẩn

STT TÊN TRƯỜNG
1 BKA – Đại Học Bách Khoa Hà Nội
2 BVH – Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )
3 BVS – Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
4 CEA – Đại học Kinh Tế Nghệ An
5 DBD – Đại Học Bình Dương
6 DBL – Đại Học Bạc Liêu
7 DBV – Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
8 DCG – Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định
9 DCL – Đại Học Cửu Long
10 DCN – Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
11 DCT – Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
12 DDF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
13 DDK – Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
14 DDL – Đại Học Điện Lực
15 DDN – Đại Học Đại Nam
16 DDP – Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
17 DDQ – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
18 DDS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
19 DDY – Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng
20 DHA – Khoa Luật – Đại Học Huế
21 DHB – Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
22 DHC – Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế
23 DHD – Khoa Du Lịch – Đại Học Huế
24 DHF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
25 DHK – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế
26 DHL – Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế
27 DHN – Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế
28 DHQ – Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
29 DHS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
30 DHT – Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
31 DHY – Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
32 DKC – Đại học Công Nghệ TPHCM
33 DKH – Đại Học Dược Hà Nội
34 DKK – Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
35 DKS – Đại học Kiếm Sát Hà Nội
36 DLH – Đại Học Lạc Hồng
37 DMS – Đại Học Tài Chính Marketing
38 DMT – Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
39 DNB – Đại Học Hoa Lư
40 DNT – Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
41 DNU – Đại Học Đồng Nai
42 DNV – Đại Học Nội Vụ
43 DPY – Đại Học Phú Yên
44 DQB – Đại Học Quảng Bình
45 DQK – Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
46 DQN – Đại Học Quy Nhơn
47 DSG – Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
48 DTA – Đại Học Thành Tây
49 DTC – Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên
50 DTD – Đại Học Tây Đô
51 DTH – Đại Học Hoa Sen
52 DTL – Đại Học Thăng Long
53 DTM – ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
54 DTN – Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên
55 DTS – Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên
56 DTT – Đại Học Tôn Đức Thắng
57 DTY – Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
58 DVD – Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
59 DVH – Đại Học Văn Hiến
60 DVL – Đại Học Dân Lập Văn Lang
61 DVX – Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
62 EIU – Đại Học Quốc Tế Miền Đông
63 FBU – Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
64 GHA – Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
65 GNT – Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
66 GTA – Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
67 GTS – Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
68 HBT – Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
69 HCH – Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )
70 HCP – Học Viên Chính Sách và Phát Triển
71 HCS – Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)
72 HDT – Đại Học Hồng Đức
73 HHA – Đại Học Hàng Hải
74 HLU – Đại Học Hạ Long
75 HPN – Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
76 HQT – Học Viện Ngoại Giao
77 HTC – Học Viện Tài Chính
78 HTN – Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
79 HUI – Đại Học Công Nghiệp TPHCM
80 HVN – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
81 HVQ – Học Viện Quản Lý Giáo Dục
82 HYD – Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
83 KCC – Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
84 KHA – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
85 KMA – Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
86 KSA – Đại Học Kinh Tế TPHCM
87 KTA – Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
88 KTC – Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM
89 KTD – Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
90 KTS – Đại Học Kiến Trúc TPHCM
91 LDA – Đại Học Công Đoàn
92 LNH – Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
93 LNS – Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )
94 LPH – Đại Học Luật Hà Nội
95 LPS – Đại Học Luật TPHCM
96 MBS – Đại Học Mở TPHCM
97 MDA – Đại Học Mỏ Địa Chất
98 MHN – Viện Đại Học Mở Hà Nội
99 MTC – Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp
100 MTH – Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
101 MTS – Đại Học Mỹ Thuật TPHCM
102 MTU – Đại Học Xây Dựng Miền Tây
103 NHF – Đại Học Hà Nội
104 NHH – Học Viện Ngân Hàng
105 NHS – Đại Học Ngân Hàng TPHCM
106 NLS – Đại Học Nông Lâm TPHCM
107 NTH – Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )
108 NTS – Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
109 NTT – Đại Học Nguyễn Tất Thành
110 PVU – Đại Học Dầu Khí Việt Nam
111 QHE – Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
112 QHF – Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
113 QHI – Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
114 QHL – Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
115 QHQ – Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
116 QHS – Đại Học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội
117 QHT – Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
118 QSB – Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
119 QSC – Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
120 QSQ – Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
121 QST – Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
122 QSX – Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
123 SDU – Đại học Sao Đỏ
124 SGD – Đại Học Sài Gòn
125 SKD – Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh
126 SKH – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
127 SKN – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
128 SKV – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
129 SP2 – Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
130 SPD – Đại Học Đồng Tháp
131 SPH – Đại Học Sư Phạm Hà Nội
132 SPK – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
133 SPS – Đại Học Sư Phạm TPHCM
134 TCT – Đại Học Cần Thơ
135 TDL – Đại Học Đà Lạt
136 TDM – Đại học Thủ Dầu Một
137 TDV – Đại Học Vinh
138 THP – Đại Học Hải Phòng
139 THV – Đại Học Hùng Vương
140 TLA – Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
141 TMA – Đại Học Thương Mại
142 TSN – Đại Học Nha Trang
143 TTB – Đại Học Tây Bắc
144 TYS – Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
145 VHH – Đại Học Văn Hóa Hà Nội
146 VHS – Đại Học Văn Hóa TPHCM
147 XDA – Đại Học Xây Dựng Hà Nội
148 XDT – Đại Học Xây Dựng Miền Trung
149 YCT – Đại Học Y Dược Cần Thơ
150 YDD – Đại Học Điều Dưỡng Nam Định
151 YDS – Đại Học Y Dược TPHCM
152 YHB – Đại Học Y Hà Nội
153 YKV – Đại Học Y Khoa Vinh
154 YPB – Đại Học Y Hải Phòng
155 YTB – Đại Học Y Thái Bình
156 YTC – Đại Học Y Tế Công Cộng
157 DDC – Cao Đẳng Công Nghệ – Đại Học Đà Nẵng
158 DDI – Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Đà Nẵng

Văn Nhanh

Xem thêm:

180.000 thí sinh tổng điểm 3 môn xét tuyển đại học dưới 15 chính thức rớt đại học.

Thấy gì từ việc cấm thi tuyển sinh lớp 6, bỏ trường chuyên cấp tiểu học