100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Học tiếng Anh 20/10/15, 12:38

account holder: chủ tài khoản active/ brisk demand: lượng cầu nhiều administrative cost: chi phí quản lý affiliated/ Subsidiary company: công ty con agent: đại lý, đại diện average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm capital accumulation: ...

End of content

No more pages to load