Facebook Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia chính thức ra mắt

Khác 22/02/16, 23:42

Sau hơn 1 năm tiến hành thí điểm, ngày 22/2, Facebook Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia (ATGTQG) chính thức ra mắt cộng đồng mạng. Qua trang Facebook, Ủy ban ATGTQG sẽ thông báo những văn bản điều hành, các quy định mới của các cơ quan thành viên liên quan. Đồng ...

Từ vựng chủ đề: Giao thông

Học tiếng Anh 03/11/15, 14:14

Roadside /'roudsaid/ lề đường ring road /riɳ roud/ đường vành đai petrol station /'petrəl /'steiʃn/: trạm bơm xăng kerb /kə:b/ mép vỉa hè pedestrian crossing /pi'destriən 'krɔsiɳ/ vạch sang đường turning /'tə:niɳ/ chỗ rẽ, ngã rẽ fork/ T-junction /fɔ:k/ /'ti /'dʤʌɳkʃn/ ngã ba motorway /'moutəwei/ xa lộ hard shoulder /hɑ:d /'ʃouldə/ vạt đất cạnh xa lộ để dừng ...

Tạm dừng thu phí đường bộ xe máy từ ngày 1/1/2016

Khác 01/10/15, 04:20

Tại buổi họp phiên thường kỳ tháng 9 của Chính phủ vào sáng ngày 30/9, các thành viên Chính phủ đã nhất trí đề xuất tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ đối với xe máy từ ngày 1/1/2016, theo truyền thông trong nước đưa tin. Trước đó, Quỹ Bảo ...

Từ vựng: Giao thông

Kiến thức tổng hợp 14/09/15, 22:00

Dotted line /dɔtid lain/: Vạch phân cách Sidewalk/ Pavement: /'saidwɔ:k/ /'peivmənt/ Vỉa hè Rough road Đường gồ ghề. Slippery road /'slipəri/ Đường trơn. Road narrows /roud/ /'nærou/ Đường hẹp Trail /treil/ Đường mòn leo núi crossroads /ˈkrɒsrəʊdz/ giao lộ (của 2 con đường) junction /ˈdʒʌŋkʃən/ giao lộ (của 2 hay 3 con đường, có thể là đường ...

End of content

No more pages to load