Những mẫu câu thuyết trình bằng tiếng Anh

Học tiếng Anh 21/10/15, 16:00

Trong môi trường học tập và làm việc, kỹ năng thuyết trình thực sự rất quan trọng đối với mỗi người. Đặc biệt khi thuyết trình bằng tiếng Anh, chúng ta không chỉ đưa thông tin hấp dẫn mà cách truyền đạt tới khán giả cũng đóng vai trò quan trọng. Bài học ...

Từ vựng chủ đề: Tiền tệ

Học tiếng Anh 21/10/15, 13:56

Cash /kæʃ/ tiền, tiền giấy Benjamins /'bendʤəmins/ tờ 100 đôla Bucks /bʌks/ Đô la Dime /daim/ 10 Đô la Fins/Fiver/Five-spots /fin /'faivə /faiv spɔts/ tờ 5 Đô la Grand /grænd/ 1.000 Đô la Quarter /'kwɔ:tə/ 25 Đô la Two bits /tu: bits/ 25 Cent Wad /wɔd/ cuộn tiền giấy Cheque /tʃek/ séc Credit (slang – plastic) /'kredit/ thẻ tín dụng Bank ...

Các cụm từ về chủ đề Thực phẩm

Học tiếng Anh 21/10/15, 10:24

Trong bài trước các bạn đã tìm hiểu về collocations thuộc chủ đề Work, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các cách kết hợp từ trong chủ đề thực phẩm (Food).  junk food: thực phẩm ít dinh dưỡng/đồ ăn rác >< healthy food Most of us know that junk food is unhealth Hầu hết chúng ta ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.42)

Học tiếng Anh 21/10/15, 10:01

Start(v) -  /stɑːt/: bắt đầu Necessary (adj) - /ˈnɛsəs(ə)ri/: sự cần thiết, việc cần thiết Suddenly (adj) - /ˈsʌd(ə)nli/:  bỗng nhiên, bỗng dưng Impossible (adj) - /ɪmˈpɒsɪb(ə)l/: Không thể, không có khả năng Start by doing what's necessary; then do what's possible; and suddenly you are doing the impossible. – Francis of Assisi Hãy bắt ...

Những slogan hay nhất mọi thời đại

Giáo dục 21/10/15, 09:15

Slogan được hiểu như là một “câu khẩu hiệu” hay “câu nói định vị thương hiệu” của một tổ chức, công ty, hay doanh nghiệp,...Một slogan hay, ý nghĩa phải truyền đạt được thông điệp của sản phẩm, dịch vụ,... Dưới đây là những câu slogan (khẩu hiệu) của các công ...

Một số câu nói hài hước về phụ nữ

Học tiếng Anh 20/10/15, 17:22

Hôm nay chúng ta cùng xem một số câu nói về phụ nữ có thể khiến bạn buồn cười nhé. 1. Women are like a language men will never understand. Phụ nữ là một ngôn ngữ mà đàn ông không bao giờ hiểu được. 2. We always hold hands. If I let go, ...

55 cụm từ tiếng Anh thường gặp trong giao tiếp

Học tiếng Anh 20/10/15, 16:47

No problem: Dễ thôi No offense: Không phản đối Not long ago: cách đây không lâu Out of order: Hư, hỏng Out of luck: Không may Out of question: Không thể được Out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình Out of touch: Không còn liên lạc One way or another: Không bằng cách này thì bằng ...

Cách nói khác nhau của “Looking forward to”

Học tiếng Anh 20/10/15, 14:54

Có nhiều cách để nói với một người rằng bạn đang chờ tin của họ, hoặc mong muốn được nói chuyện với họ, hoặc bày tỏ sự mong đợi của bạn đối với một việc nào đó. Sau đây là tổng hợp những mẫu câu thường dùng, vài mẫu câu ...

100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

Học tiếng Anh 20/10/15, 12:38

account holder: chủ tài khoản active/ brisk demand: lượng cầu nhiều administrative cost: chi phí quản lý affiliated/ Subsidiary company: công ty con agent: đại lý, đại diện average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm capital accumulation: sự tích luỹ tư bản central Bank: ngân hàng trung ương circulation and distribution of commodity: lưu ...

Phân biệt từ phát âm giống nhau (no. 2)

Học tiếng Anh 20/10/15, 11:27

Chúng ta cùng tìm hiểu sự khác nhau của những từ có cách phát âm tương đồng dưới đây: Lightening và Lightning Lightening /ˈlaɪtnɪŋ/ (n) - Sét Lightning /'laitniɳ/ (n) - Tia chớp (Độc giả nhấn vào ảnh để xem hình lớn) Populace & Populous Populace /´pɔpjuləs/ (n) - Công chúng, quần chúng Populous /ˈpɒpyələs/ (adj) - đông dân Profit ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.41)

Học tiếng Anh 20/10/15, 10:14

Smile (n) - /smʌɪl/- nụ cười Open (adj) - cởi mở Expression (n) - /ɪkˈsprɛʃ(ə)n/ - sự biểu lộ Beauty (n) - /ˈbjuːti/ - vẻ đẹp, sắc đẹp A woman whose smile is open and whose expression is glad has a kind of beauty no matter what she wears - Anne Roiphe Người phụ nữ ...

Người đàn ông “tái sinh” cho bút sáp màu

Đời sống 19/10/15, 15:54

Một buổi tối năm 2011, Bryan Ware cùng với vợ và hai con trai tổ chức tiệc mừng sinh nhật lần thứ 40 của mình tại một nhà hàng ở San Francisco, California, Mỹ, và một ý tưởng vụt lóe lên trong đầu ông… Khi ngắm nhìn hai con đang vẽ bằng những ...

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 1)

Học tiếng Anh 19/10/15, 13:29

orbit /'ɔ:bit/ quỹ đạo, quay quanh asteroid /'æstərɔid/ tiểu hành tinh comet /'kɔmit/ sao chổi star /stɑ:/ ngôi sao constellation /,kɔnstə'leiʃn/ chòm sao the sun /ðə sʌn/  mặt trời Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto /'mə:kjuri/ 'vi:nəs/ ə:θ/ mɑ:z/ ‘dʤu:pitə/ 'sætən/ 'ju:rənəs /'neptju:n/‘plu:tou/ sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm Vương solar/lunar eclipse /'soulə/’lu:nə i'klips/ nhật/nguyệt thực the moon / ðə mu:n/ mặt trăng new moon /full moon trăng ...