Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

The two hardest things to say in life are hello for the first time and goodbye for the last – Moria Roger Có hai điều khó nói nhất trong cuộc đời đó là xin chào lần đầu và tạm biệt ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Respect yourself enough to walk away from anything that no longer serve you, grows you, or make you happy. – Robert Tew Hãy đủ tự tôn để có thể buông bỏ bất kỳ thứ gì không còn phụng sự bạn, ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

The only person you need to be better than is person you were yesterday – Unknow Người duy nhất mà bạn cần phải tốt hơn chính là bạn của ngày hôm qua.   Person (n) – /ˈpɝː.sən/ : người Need (v) – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

You have to fight some of the bad days to earn some of the best days of your life. – Adnan Bạn phải chiến đấu với vài ngày tồi tệ để có thể có được vài ngày tốt đẹp trong ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

When writing the story of your life, don’t let any one else hold your pen – Gurbaksh Singh Chahal Khi  bạn viết lên câu chuyện cuộc đời minh, đừng để người khác cầm bút.   Write (v) – /raɪt/: viết ...

Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Trong bài này, chúng ta cùng vừa học vừa chơi với các tính từ đơn giản, dễ nhớ – thể hiện những tính cách nổi bật nhất của 12 cung hoàng đạo nhé!  Capricorn (Ma kết 22/12-19/1) Responsible– /rɪˈspɑːn.sə.bəl/: có trách nhiệm ...

Top 12 serie phim lý tưởng cho việc học tiếng Anh

Top 12 serie phim lý tưởng cho việc học tiếng Anh

Để học một ngôn ngữ thành công, bạn cần có đam mê và động lực. Học tiếng Anh qua phim là một trong những phương pháp thú vị và hiệu quả nhất. Dưới đây là 12 bộ phim truyền hình ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Star can’t shine without darkness – Annie Solomon Vì sao không thể sáng mà không có bóng tối. Star (n) – /stɑːr/: ngôi sao Shine (v) – /ʃaɪn/: tỏa sáng Darkness (n) – /’dɑ:knis/: bóng tối

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

There are two types of pains, one hurts you and the other changes you – Unknow Có hai loại nỗi đau, một làm bạn bị thương và loại kia thay đổi bạn. Pain (n) – /peɪn/: nỗi đau, vết thương ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Before something great happens, everything falls apart. Just hold on long enough to get through the smoke screen. – Keith Sweat Trước khi một điều gì đó vĩ đại  xảy ra, mọi thứ sẽ đổ vỡ. Chỉ cần trụ vững ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Long (adj)- /lɑːŋ/: dài, lâu Winter (n)- /ˈwɪn.tər/: mùa đông Spring (n)-  /sprɪŋ/: mùa xuân Follow (v)- /ˈfɑː.loʊ/: tiếp theo, theo sau “No matter how long the winter, spring is sure to follow.” – Proverb “Dẫu mùa đông dài bao lâu, mùa xuân ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Care (v) –  /ker/: quan tâm, để ý Self-esteem (n) – /ˌself.ɪˈstiːm/: lòng tự trọng, sự đánh giá cao Expect (v) – /ɪkˈspekt/: kỳ vọng, trông ngóng Accomplish (v) – /əˈkɑːm.plɪʃ/: đạt được, hoàn thành The world won’t care about ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Forget (v) – /fɚˈɡet/ : quên Hurt (v) – /hɝːt/: đau, tổn thương Never (adv) – /ˈnev.ɚ/: không bao giờ Teach (v) – /tiːtʃ/: dạy dỗ.     Forget what hurt you but never forget what taught you. – Sylvia Love Hãy quên ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Explain (v) – /ɪkˈspleɪn/: giải thích, lý giải Simply (adj) – /ˈsɪm.pli/: đơn giản Understand (v) – /ˌʌn.dɚˈstænd/: hiểu Enough (adv) – /əˈnʌf/: đủ   If you can’t explain it simply, you don’t understand it well enough. – Albert Einstein ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Pray (v)- /preɪ/: cầu nguyện Easy (adj)- /ˈiː.zi/: dễ dàng Strength (n)-  /streŋθ/: sức mạnh Endure (v)- /ɪnˈdʊr/: chịu đựng được, vượt qua được Do not pray for an easy life, but pray for the strength to endure a difficult ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

How much- /haʊ mʌtʃ/: bao nhiêu Have (v) – /hæv/: có Enjoy (v) – /ɪnˈdʒɔɪ/: tận hưởng, thưởng thức Make (v) – /meɪk/: làm ra, tạo ra Happiness (n) – /ˈhæp.i.nəs/: niềm hạnh phúc, sự hạnh phúc    It is ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Consist (v) – /kənˈsɪst/: bao gồm, gồm Giving (n) – /ˈɡɪvɪŋ/: sự cho đi Serving (n) – /ˈsɝː.vɪŋ/: phục vụ Others (n) – /ˈʌð·ərz/: những người khác   Happiness consists in giving, and in serving others – Henry Drummond  Hạnh ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Get (v) – /ɡet/: có được, nhận được, tận hưởng. Value (n) – /ˈvæl.juː/: giá trị Joy (n) – /dʒɔɪ/: niềm vui, sự hân hoan Divide (v) – /dɪˈvaɪd/: phân chia, chia sẻ   “To get the full value of ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Silence (n)- /ˈsaɪ.ləns/: sự im lặng Sometimes (adv)- /ˈsʌm.taɪmz/: đôi khi Answer (n)- /ˈæn.sɚ/: câu trả lời   “Silence is sometimes the best answer” – Dalai Lama XIV  “Im lặng đôi khi là câu trả lời tốt nhất.”

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Change (v) – /tʃeɪndʒ/:thay đổi Yesterday (n) – /ˈjes.tɚ.deɪ/: ngày hôm qua Today (n) – /təˈdeɪ/: hôm nay We can’t change yesterday, but we can change today – Ken Poirot “Chúng ta không thể thay đổi hôm qua nhưng có thể thay đổi hôm nay.”

Học từ vựng qua danh ngôn

Học từ vựng qua danh ngôn

Try (v)- /traɪ/: cố gắng Become (v)- /bɪˈkʌm/: trở thành Success (n)- /səkˈses/: sự thành công Value (n)- /ˈvæl.juː/: giá trị   “Try not to become a person of success, but rather try to become a person of value.” Albert Einstein “Đừng ...

Kết thúc

Không còn trang để tải