Câu đố vui (no.1)

Câu đố vui (no.1)

  Find number in the series - 6, 8, 12, 20, 36, ? Which number replaces the question mark ? . . . . . . . . Answer Here, as you move down, multiply each number by 2 and subtract 4. It can be obtained by ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

sow (v)–/sau/– gieo reap (v)–/ri:p/– gặt, thu về, thu hoạch, hưởng habit (n)–/’hæbit/– thói quen, tập quán character (n)–/’kæriktə/– tính nết, tính cách, cá tính “Sow a thought, and you reap an act Sow an act, and you reap ...

Từ vựng: Các hành động

Từ vựng: Các hành động

Đây là các hành động mà mỗi chúng ta thường làm hàng ngày, nhưng hiểu nghĩa Tiếng Anh là gì thì không phải ai cũng biết. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung chi tiết dưới ...

Bài hát: Only love

Bài hát: Only love

Lời Việt "Mãi một tình yêu" 2 giờ sáng và mưa giăng rả rích Ta nơi đây ngay ngã tư con phố Đôi môi em sao vấn vương ngượng ngùng Rằng tâm trí mình sao quá vu vơ Cảm giác này ...

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

1. spacecraft /'speis krɑ:ft/ tàu vũ trụ 2. space station /'speis 'steiʃn/ trạm vũ trụ 3. satellite /'sætəlait/ vệ tinh 4. communication satellite /kə,mju:ni'keiʃn 'sætəlait/ vệ tinh truyền thông 5. space probe /'speis probe/ tàu thăm dò không người lái 6. ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

hurt (n)-/hə:t/-vết thương, chỗ bị đau learn (v)-/lə:n/-học, học tập, nghiên cứu mistake (n)-/mis’teik/-lỗi, sai lầm, lỗi lầm failure (n)-/’feiljə/-sự thất bại, sự hỏng, sự mất You’ll never be brave, if you don’t get hurt. You’ll never learn, if ...

Từ vựng: Thời tiết

Từ vựng: Thời tiết

1. weather /'weθə/ thời tiết, tiết trời 2. rainy /'reini/ có mưa, hay mưa, nhiều mưa 3. snowy /'snoui/ đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết 4. cloudy /'klaudi/ có mây phủ, đầy mây, u ám 5. sunny /'sʌni/ nắng, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.3)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.3)

1. butterfly (n) — /ˈbʌtəflʌɪ/ — con bướm 2. chase (v) — /tʃeis/ — đuổi bắt, theo đuổi 3. elude (v) — /ɪˈl(j)uːd/ — né tránh, lảng tránh 4. attention (n) –/əˈtɛnʃ(ə)n/ — sự chú ý Happiness is like ...

Từ vựng chủ đề: Công việc nhà

Từ vựng chủ đề: Công việc nhà

do the cooking: nấu ăn sweep the floor /swi:p/: quét nhà mop the floor /mɒp/: lau nhà vacuum the floor /'vækjuəm/: hút bụi dust the furniture /dʌst/: lau bụi đồ đạc make the bed: dọn giường wash the dishes: rửa bát water ...