Phân biệt Hard và Difficult

Phân biệt Hard và Difficult

Trong nhiều trường hợp, difficult và hard có thể được dùng thay thế nhau vì một trong những nghĩa của hard là difficult - khó khăn. Tuy vậy từ hard mang ý nghĩa trừu tượng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời, đời sống Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban, đem lại Purpose (n) - /'pə:pəs/: mục đích, ý định Life doesn’t give us purpose, we give life purpose – The Flash ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Best (n)- /best/: thứ tốt nhất, điều tốt nhất, cái tốt nhất Able (adj)- /'eibl/: có năng lực, có khả năng Handle (v)- /'hændl/: xử lý, giải quyết Worst (n)- /wə:st/: xấu nhất, tồi nhất   To be the best, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Day (n)- /dei/: ngày, ban ngày Sunshine (n)- /'sʌnʃain/: ánh sáng mặt trời, sự tươi sáng Know (v)- /nou/: biết Night (n)- /nait/: đêm tối, tối A day without sunshine is like, you know, night - Steve Martin  Một ngày mà không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Regret (v)- /ri'gret/: nuối tiếc, ân hận Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua Learn (v)- /lə:n/: học From (pre)-/frɔm/: từ   Don’t regret the past, just learn from it. - Ben Ipock Đừng nuối tiếc quá khứ, hãy chỉ học từ ...

Phân biệt Answer và Reply

Phân biệt Answer và Reply

Chúng ta đều biết Answer và Reply mang nghĩa ý nghĩa là trả lời, đáp lại. Nhưng để phân biệt được chúng trong cách sử dụng lại không dễ dàng chút nào. Cùng đọc bài ...

Từ vựng chủ đề: Phòng bếp

Từ vựng chủ đề: Phòng bếp

Steak hammer /steik hæmə/ búa dần thịt Sieve /siv/ cái rây, sàng Rolling pin /'rɔlikiɳ pin/ cái lăn bột Scissors /'sizəz/ kéo Grater /'greitə/ cái nạo Funnel /'fʌnl/ phễu Corkscrew /'kɔ:kskru/ mở nút chai Whisk /wisk/ dụng cụ đánh bông trứng Spatula /'spætjulɔ/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.75)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.75)

Recipe (n)- /'resipi/: công thức Avoid (n)- /ə'vɔid/: tránh Meditation (n)- /,medi'teiʃn/  thiền định, sự trầm mặc, sự mặc tưởng Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua   The first recipe for happiness is: avoid too lengthy meditation on the ...

Cụm động từ với Make

Cụm động từ với Make

Cụm động từ (Phrase verbs) là một phần ngữ pháp tiếng Anh vừa thú vị và cũng khá... rắc rối! Chúng ta có thể hiểu rằng một cụm động từ có cấu trúc bao gồm một ...