Either và Neither

Either và Neither

Either và Neither là những cụm từ rất quen thuộc trong tiếng anh nhưng lại rất dễ nhầm lẫn, trong bài này, chúng ta hãy cùng ôn lại cách dùng neither và either nhé   I. “Neither” ...

Phân biệt Do và Make

Phân biệt Do và Make

Trong tiếng Anh, do và make thường dễ bị sử dụng nhầm lẫn với nhau. Ở bài học, chúng ta sẽ học cách phân biệt chúng. Các bạn cùng xem và thử làm bài tập ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.93)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.93)

Search (v)- /sə:tʃ/: tìm kiếm Change (v)- /tʃeindʤ/: thay đổi Life (n)- /laif/: cuộc sống, cuộc đời Look (v)- /luk/: nhìn Mirror (n)- /'mirə/: gương   If you’re searching for that one person who will change your life…take a look in the ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.92)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.92)

Power(n)- /'pauə/: sức mạnh, khả năng, quyền lực Find (v)- /faind/: tìm thấy, tìm được Beauty (n)- /'bju:ti/: vẻ đẹp, cái đẹp Humble (adj)- /'hʌmbl/: khiêm tốn,  nhún nhường   The power of finding beauty in the humblest things makes home ...

Từ vựng chủ đề: Phòng ngủ

Từ vựng chủ đề: Phòng ngủ

bed /bed/ giường. headboard /'hedbɔ:d/ tấm bảng ở phía đầu giường. lamp /læmp/ đèn. alarm clock /ə'lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức. mattress /'mætris/ đệm, nệm. pillow /'pilou/ cái gối. cushion /'kuʃn/ gối tựa lưng. pillowcase /'pilou/ /keis/ vỏ gối. fitted sheet /ˈfɪtɪd/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.91)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.91)

Instead (v)- /in'sted/: thay thế, thay vì Give (v)- /giv/:đưa ra, đưa,cho Myself (pro) /mai'self/: tự bản thân Reason (n)- /'ri:zn/: lý do   Instead of giving myself reasons why I can’t, I give myself reasons why I can. Thay vì ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Friend (n)- /frend/: bạn Believe (v)- /bi'li:v/: tin, tin tưởng Cease (v)- /si:s/: ngừng, dừng lại Yourself (pro)- /jɔ:'self/: bản thân, tự mình   A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself - ...

Phân biệt Afraid và Scared

Phân biệt Afraid và Scared

Chúng ta vẫn biết hai từ afraid và scared đều có nghĩa là sợ, nhưng điểm giống và khác biệt giữa chúng là gì? Hãy cùng xem bài học dưới đây và thử làm bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Impossible (adj) - /im'pɔsəbl/: không thể Word (n)- /wə:d/: từ, lời nói Say (v)- /sei/: nói Possible (adj)- /'pɔsəbl/: có thể   Nothing is impossible, the word itself says ‘I’m possible’! - Audrey Hepburn -  Không có điều gì là không thể, bản ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Remember (v)- /ri'membə/: nhớ, ghi nhớ Happiness (n) - /'hæpinis/: hạnh phúc Travel (n)- /'trævl/: cuộc hành trình, cuộc du hành Destination (n)- /,desti'neiʃn/: đích đến, điểm đến   Remember that happiness is a way of travel, not a destination ...

Tính từ và trạng từ

Tính từ và trạng từ

Hiểu rõ chức năng, vị trí cũng như cách dùng từng loại từ trong câu, trong đó có tính từ và trạng từ  sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể các kỹ năng tiếng Anh ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Full(adj) -/ful/: đầy, tròn đầy, đầy đủ Suffering (n)- /'sʌfə/ : đau khổ, chịu đựng Overcome (v)- /,ouvə'kʌm/: vượt qua   Although the world is full of suffering, it is full also of the overcoming of it - Hellen Kelle Mặc ...

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Pen /pen/ chiếc bút. Pencil /'pensl/ bút chì Paper /'peipə/ giấy Draft paper /dræf //'peipə/ giấy nháp Eraser /i'reiz/ cục tẩy Sharpener /'ʃɑ:pənə/: gọt bút chì Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa Notebook /'noutbuk/ vở, sổ tay Back pack  /bæk/ /pæk/ túi ...