Từ vựng chủ đề: Lễ Giáng Sinh

Từ vựng chủ đề: Lễ Giáng Sinh

Carol /'kærəl/ bài hát mừng dịp lễ Nô-en Chimney /'tʃimni/ ống khói lò sưởi Chritstmas /'krisməs/ lễ Giáng Sinh (Nô-el) Christmas Eve /'krisməs i:v/ đêm Nô-en Christian /'kristjən/ người theo đạo Cơ đốc Cracker /'krækə/ pháo Giáng sinh Eggnog /eg nɔg/ ...

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 1)

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 1)

Archery /'ɑ:tʃəri/ bắn cung Badminton /'bædmintən/ cầu lông Mountaineering /,maunti'niəriɳ/ leo núi Scuba diving /'sku:bə daiviɳ/ lặn với bình khí Baseball /'beisbɔ:l/ bóng chày Basketball /'bɑ:skitbɔ:l/ bóng rổ Cricket /'krikit/ cờ-rích-kê Cycling / 'saikliη/ đua xe đạp Darts /dɑ:t/ phi tiêu Football /'futbɔ:l/ bóng ...

Phân biệt Close, Near và Nearby

Phân biệt Close, Near và Nearby

Close, Near và Nearby được sử dụng trong câu nói về khoảng cách gần, ngắn. Tuy vậy, để phân biệt và sử dụng chúng chính xác lại không hề dễ dàng. Hãy cùng đọc bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.100)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.100)

Minute (n)- /ˈmɪn.ɪt/: phút Angry (adj)- /ˈæŋ.ɡri/: giận dữ Lose (v)- /luːz/: mất Happiness (n)- /ˈhæp.i.nəs/: vui vẻ, hạnh phúc For every minute you are angry you lose sixty seconds of happiness ― Ralph Waldo Emerson Với mỗi phút bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.99)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.99)

Know (v)- /noʊ/: biết, hiểu Yourself (pron)- /jɔ:'self/: tự bạn, tự bản thân bạn beginning (n)- /bɪˈɡɪn.ɪŋ/: sự khởi đầu, bắt đầu Wisdom (n)- /ˈwɪz.dəm/: sự thông thái, sự khôn ngoan   Knowing yourself is the beginning of all wisdom ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.98)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.98)

Cloud (n)- /klaʊd/ mây Dark (adj)- /dɑːrk/: tối, tăm tối Sun (n)- /sʌn/: mặt trời Shine (v)- /ʃaɪn/: chiếu sáng, tỏa sáng   We all have bad days, but one thing is true; no cloud is so dark that the ...

Phân biệt Alone và Lonely

Phân biệt Alone và Lonely

Alone và lonely là hai từ quen thuộc mà chúng ta vẫn thường nghe rất nhiều, nhưng lại vẫn có thể nhầm lẫn trong cách sử dụng. Cùng đọc bài viết sau để biết cách ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.97)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.97)

Dream (n)- /dri:m/: giấc mơ, mơ ước True (n)- /tru:/: sự thật Possibility (n)- /,pɔsə'biliti/: khả năng Incite (v)- /in'sait/: xui khiến, khuyến khích   Dreams come true. Without that possibility, nature would not incite us to have them - John Updike Những giấc ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.96)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.96)

Mistake (n) /mis'teik/: sai lầm, lỗi lầm Life (n)- /laif/: cuộc sống, cuộc đời Continual (adj)- /kən'tinjuəl/: liên tục Fear (v)- /fiə/: sợ hãi “The greatest mistake you can make in life is to be continually fearing you will make ...

Phân biệt Come và Go

Phân biệt Come và Go

Xét về nghĩa di chuyển, come và go có sự khác biệt trong cách sử dụng. Chúng ta hãy cùng đọc bài học sau và thử làm bài tập ở cuối trang nhé! Come Có thể được ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.95)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.95)

Brave (adj)- /breiv/: dũng cảm Believe (v)- /bi'li:v/: tin, tin tưởng Strong (adj)- /strɔɳ/: mạnh mẽ Seem (v)- /si:m/:có vẻ như, dường như Smart (adj)- /smɑ:t/: thông minh, sáng dại Think (v)- /θiɳk/: nghĩ   You’re braver than you believe, and stronger than you seem, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.94)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.94)

Matter (n)- /'mætə/: vấn đề Nowhere (pre)- /'nouweə/: không đâu, không nơi nào Compare (v)- /kəm'peə/: so sánh, đối chiếu Go (v)- /gou/: đi, đi đến   "It doesn’t matter where you are, you are nowhere compared to where you ...