Học từ vựng qua danh ngôn (no.81)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.81)

life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời give (v) - /giv/: cho, tặng, ban show (v) - /ʃou/: cho thấy, cho xem, bày tỏ reason (n) - /'ri:zn/: lý do, lý lẽ smile (n/v) /smail/: cười, nụ cười   When life ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.80)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.80)

Great (adj) - /greit/: lớn, to lớn, vĩ đại Achievement (n) - /ə'tʃi:vmənt/: thành tích, thành tựu Accomplish (v) - /ə'kɔmpliʃ/: hoàn thành, thực hiện Tired (adj) - /'taiəd/: mệt, mệt mỏi Discouraged (adj) - /dɪˈskʌr.ɪdʒd/: chán nản   Many of the great achievements ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.79)

Life (n) - /laif/: cuộc sống, cuộc đời, đời sống Give (v) - /giv/: cho, tặng, ban, đem lại Purpose (n) - /'pə:pəs/: mục đích, ý định Life doesn’t give us purpose, we give life purpose – The Flash ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.78)

Best (n)- /best/: thứ tốt nhất, điều tốt nhất, cái tốt nhất Able (adj)- /'eibl/: có năng lực, có khả năng Handle (v)- /'hændl/: xử lý, giải quyết Worst (n)- /wə:st/: xấu nhất, tồi nhất   To be the best, ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.77)

Day (n)- /dei/: ngày, ban ngày Sunshine (n)- /'sʌnʃain/: ánh sáng mặt trời, sự tươi sáng Know (v)- /nou/: biết Night (n)- /nait/: đêm tối, tối A day without sunshine is like, you know, night - Steve Martin  Một ngày mà không ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Regret (v)- /ri'gret/: nuối tiếc, ân hận Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua Learn (v)- /lə:n/: học From (pre)-/frɔm/: từ   Don’t regret the past, just learn from it. - Ben Ipock Đừng nuối tiếc quá khứ, hãy chỉ học từ ...