Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Sugar /'ʃugə/ đường Salt /sɔ:lt/ muối Pepper /'pepər/ hạt tiêu MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm'glu:təmeit/ bột ngọt Vinegar /'vinigə/ giấm Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương Mustard /'mʌstəd/ mù tạt Spices /spais/ gia vị Garlic /'gɑ:lik/ tỏi Chilli /'tʃili/ ớt Curry powder /'kʌri 'paudə/ bột cà ri Pasta sauce /'pæstə sɔ:s/ nước ...

Từ vựng: Tết Trung Thu

Từ vựng: Tết Trung Thu

Tết Trung Thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival) Múa rồng: Dragon Dance Múa sư tử/múa lân: Lion Dance Chị Hằng: The Moon Lady/ moon goddess (fairy) Mặt nạ: mask Đèn lồng: lantern /ˈlæntərn/ Đèn ông sao: star lantern Cây đa: the banyan tree /´bæniən/ Thỏ ngọc: Jade Rabbit Ngắm trăng, thưởng trăng: ...

Phân biệt say, tell, talk và speak

Phân biệt say, tell, talk và speak

Say: Nghĩa: Nói ra, nói rằng, nhấn mạnh nội dung được nói ra. Say không bao giờ có tân ngữ chỉ người theo sau. Có thể sử dụng “say something”(nói điều gì đấy) hoặc “say something to somebody.” (nói điều gì đấy với ai đấy) Ví dụ: I want ...

Từ vựng: Phương tiện giao thông

Từ vựng: Phương tiện giao thông

• Airplane/Plane /'eəplein/ máy bay • Helicopter /'helikɔptə/ trực thăng • Jet /dʤet/ máy bay phản lực. • Bicycle /'baisikl/ xe đạp • Car /kɑ:/ xe hơi, ô tô • Coach /koutʃ/ xe buýt đường dài, xe khách • Motorbike/ˈməʊ.tə.baɪk/ xe gắn máy • Train /trein/ tàu • Truck/trʌk/ xe tải • Motor scooter ...

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ. Everyday" là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không nhấn mạnh vào từ “day”) Ví dụ: He treated the news ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ foal /foʊl/-/fəʊl/ ngựa con, lừa con zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn bison /ˈbaɪsən/ bò rừng bison donkey /ˈdɒŋki/ con lừa sheep /ʃiːp/ cừu lamb /læm/ cừu con deer /dɪr/-/dɪəʳ/ con hươu fawn /fɔːn/ hươu nhỏ goat /goʊt/-/gəʊt/ con dê giraffe /dʒəˈrɑːf/ hươu cao cổ hog /hɔːg/ lợn rừng calf /kɑːf/ con bê cow /kaʊ/ bò ...

Phân biệt Below và Under

Phân biệt Below và Under

GIỐNG NHAU: Cả 2 từ này đều là giới từ có nghĩa là “ở dưới” hoặc “ở một vị trí thấp hơn một vật khác”. KHÁC NHAU:         Below: + Dùng Below khi muốn nói về cái gì thấp hơn (về vị trí) so với cái gì, không trực ...

Phân biệt Can, Could và Be able to

Phân biệt Can, Could và Be able to

CAN, COULD, BE ABLE TO đều được sử dụng để nói về khả năng của ai đó, sự việc có thể xảy ra. Nên đôi khi chúng ta nhầm lẫn về cách sử dụng các từ này. Bạn hãy đọc kỹ để phân biệt nhé. CAN CAN ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Mammal /ˈmæml/ động vật có vú koala /koʊˈɑːlə/ gấu túi armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru bat /bæt/ con dơi anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến rat /ræt/ chuột mouse /maʊs/ chuột gopher /ˈgoʊfər/ chuột đất squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con nhím beaver /ˈbiːvər/ con hải li rabbit /ˈræbɪt/ con thỏ hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ hà ...

Phân biệt “some time”, “sometime” và “sometimes”

Phân biệt “some time”, “sometime” và “sometimes”

Some time: một (khoảng) thời gian Trong từ “some time” thì lúc này “some” là tính từ. Nó mô tả một khoảng thời gian không xác định. Ví dụ: She has been studying Spanish for some time. Cô ấy đã học tiếng Tây Ban Nha một thời gian rồi. You ...

Từ vựng: Công viên

Từ vựng: Công viên

1. zoo /zuː/ - sở thú 2. bandshell /bændʃel/ - sân khấu vòm 3. vendor /ˈven.dəʳ/ - người bán hàng dạo 4. hand truck /hænd trʌk/ - xe đẩy bằng tay 5. merry-go-round /ˈmer.i.gəʊˌraʊnd/ - vòng quay ngựa gỗ 6. horseback rider /ˈhɔːs.bæk ˈraɪ.dəʳ/ - người cưỡi ngựa 7. bridle path ...

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ Vựng Về Trang Phục shirt /ʃɜːt/ – sơ mi (1) collar /ˈkɒl.əʳ/ – cổ áo (2) sleeve /sliːv/ – tay áo (3) pocket /ˈpɒk.ɪt/ – túi áo pants /pænts/ – quần dài jeans /dʒiːnz/ – quần bò shorts /ʃɔːts/quần soóc belt /belt/ – thắt lưng (1) buckle /ˈbʌk.ļ/ – khóa quần áo boot /buːt/ ...

Phân biệt False, Wrong và Incorrect

Phân biệt False, Wrong và Incorrect

Cả ba từ false, wrong và incorrect đều mang nghĩa là chuyện gì đó không đúng hoặc không chính xác, hoặc ai đó không đúng về một chuyện nào đó. - Wrong: không đúng, không chính xác; (về người) không đúng về ai/ chuyện gì đó ...

Từ vựng: Côn trùng

Từ vựng: Côn trùng

insect /'insekt/ sâu bọ cocoon /kə'ku:n/ kén butterfly /'bʌtəflai/ bướm dragonfly /'drægən fly/ chuồn chuồn grasshopper /'gra:s,hɔpə/ châu chấu mantis /'mænti:z/ bọ ngựa scorpion /'skɔ:pjən/ bọ cạp cockroach /'kɔkroutʃ/ gián beetle /'bi:tl/ bọ cánh cứng ant /ænt/ kiến mosquito /məs'ki:tou/ muỗi ladybug /'leidi bʌg/ bọ dừa spider /'spaidə/ nhện firefly /'faiəflai/ đom đóm bee /bi:/ ong moth /mɔθ/ bướm đêm (Nhấn ...

Từ vựng: Đồ chứa đựng

Từ vựng: Đồ chứa đựng

carton /’kɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng) container /kən’teɪn/ công-te-nơ; vật đựng, chứa, thùng đựng hàng. package /’pækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện) tub /tʌb/ chậu, bồn tắm bag /bæg/ túi, bao, túi xách, cặp jar /dʒɑːr/ vại, lọ, bình, hũ can /kæn/ lon (bia, sữa), hộp(thức ăn) box /bɒks/ hộp, thùng, ...

Từ vựng: Cách ăn uống

Từ vựng: Cách ăn uống

Gnaw /nɔ:/ gặm Chew /tʃu:/ nhai Bite /bait/ cắn Swallow /'swɔlou/ nuốt Nibble /'nibl/ gặm nhắm Bolt /boult/ nuốt chửng Munch /mʌntʃ/ nhai tóp tép Lick /lik/ liếm (kem) Suck /sʌk/ hút (nước) Suck (2) /sʌk/ ngậm (kẹo) Sip /sip/ uống từng hớp (đồ nóng) Quaff /kwɑ:f/ uống cạn trong một hơi Spit /spit/ nhổ, phun Nurse /nə:s/ ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

Học từ vựng qua danh ngôn (no.7)

wait (v) — /weit/ — chờ, đợi perfect (adj) — /pə'fekt/ — hoàn hảo, hoàn toàn take (v) — /teik/ — cẩm, nắm , giữ make (v) — /meik/ — làm, chế tạo “Don’t wait for the perfect moment. Take the moment and make it perfect” “Đừng chờ đợi thời ...

Từ vựng: Các hành động

Từ vựng: Các hành động

Đây là các hành động mà mỗi chúng ta thường làm hàng ngày, nhưng hiểu nghĩa Tiếng Anh là gì thì không phải ai cũng biết. Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung chi tiết dưới đây: march /mɑːrtʃ/: diễu hành walk /wɔːk/: đi bộ run /rʌn/: chạy crawl /krɔːl/: ...

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

Từ vựng chủ đề: Không gian vũ trụ (Phần 2)

1. spacecraft /'speis krɑ:ft/ tàu vũ trụ 2. space station /'speis 'steiʃn/ trạm vũ trụ 3. satellite /'sætəlait/ vệ tinh 4. communication satellite /kə,mju:ni'keiʃn 'sætəlait/ vệ tinh truyền thông 5. space probe /'speis probe/ tàu thăm dò không người lái 6. astronaut /'æs.trə.nɔt/ nhà du hành vũ trụ 7. spacesuit /'speis'sju:t/ bộ ...

Từ vựng: Thời tiết

Từ vựng: Thời tiết

1. weather /'weθə/ thời tiết, tiết trời 2. rainy /'reini/ có mưa, hay mưa, nhiều mưa 3. snowy /'snoui/ đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết 4. cloudy /'klaudi/ có mây phủ, đầy mây, u ám 5. sunny /'sʌni/ nắng, có nhiều nắng 6. freezing /'fri:ziɳ/ giá lạnh, băng giá, nhiệt ...

Phân biệt cách dùng “Person” và “People”

Phân biệt cách dùng “Person” và “People”

Chắc chúng ta đều biết là phần lớn các danh từ số ít trong tiếng Anh được tạo thành danh từ số nhiều bằng cách thêm chữ - s vào cuối danh từ, ví dụ: girl - girls, boy - boys. Nhưng một số danh từ ...

Từ vựng chủ đề: Công việc nhà

Từ vựng chủ đề: Công việc nhà

do the cooking: nấu ăn sweep the floor /swi:p/: quét nhà mop the floor /mɒp/: lau nhà vacuum the floor /'vækjuəm/: hút bụi dust the furniture /dʌst/: lau bụi đồ đạc make the bed: dọn giường wash the dishes: rửa bát water the plants: tưới cây do the laundry /'lɔ:ndri/: giặt quần áo hang ...

Từ vựng: Trạng thái hư hỏng của đồ vật

Từ vựng: Trạng thái hư hỏng của đồ vật

1. scratched /skrætʃt/ — trầy xước Ex: This CD is scratched. (Cái đĩa CD này bị trầy.) There are scratches on the CD. (Có vài vết trầy xước trên đĩa CD.) 2. cracked /krækt/ — nứt Ex: The CD is cracked (Cái đĩa CD bị nứt.) 3. smashed /smæʃt/— vỡ, ...