Từ vựng: Động từ về nấu ăn

Từ vựng: Động từ về nấu ăn

grate nạo, xát grill /ɡrɪl/ nướng layer /leɪər/ sắp từng lớp, từng tầng level /ˈlevəl/ san bằng melt /melt/ làm tan ra, chảy ra pinch /pɪntʃ/ ngắt, véo, kẹp pour /pɔːr/ rót scramble trộn lại serve /sɜːv/ dọn ra ăn simmer /ˈsɪmər/ ninh nhỏ ...

Từ vựng chủ đề: Bệnh tật

Từ vựng chủ đề: Bệnh tật

ailment /’eɪlmənt/ sự đau ốm, bệnh tật injure /’ɪndʒər/ bị thương rash /ræʃ/ phát ban fever /’fiːvər/ sốt insect bite /’ɪnsekt baɪt/ côn trùng đốt chill /tʃɪl/, cold /kəʊld/ cảm lạnh headache /’hedeɪk/ đau đầu stomach ache /’stʌmək-eɪk/ đau dạ dày, đau ...

Từ vựng chủ đề: Siêu thị

Từ vựng chủ đề: Siêu thị

counter /’kaʊntəʳ/ quầy hàng, quầy thu tiền deli /’deli/ quầy bán thức ăn chế biến frozen foods /’frəʊzən fuːds/ thức ăn đông lạnh freezer /’friːzəʳ/ máy ướp lạnh, máy làm lạnh dairy products/produce  /’deəri ‘prɒdʌkts/ /prə’du:s/ các sản phẩm ...

Từ vựng: Các loài chim (phần I)

Từ vựng: Các loài chim (phần I)

nest /nest/ tổ pigeon /'pidʤin/ chim bồ câu hummingbird /'hʌmiɳ /bə:d/ chim ruồi crow /krou/ chim quạ seagull /'si:gʌl/ mòng biển eagle /'i:gl/ đại bàng owl /aul/ chim cú hawk /hɔ:k/ diều hâu, chim ưng sparrow /'spærou/ chim sẻ swallow /'swɔlou/ chim én, chim ...

Từ vựng chủ đề: Bãi biển

Từ vựng chủ đề: Bãi biển

refreshment stand /rɪ’freʃmənt stænd/ quầy giải khát lifeguard /’laɪfgɑːd/ nhân viên cứu hộ life preserver /’laɪfprɪ’zɜːvər/ phao cứu sinh lifeboat /’laɪfbəʊt/ thuyền cứu sinh beach ball /biːtʃ bɔːl/ bóng ném trên biển binoculars /bɪ’nɒkjʊləz/ ống nhòm sand dune /sænd djuːn/ cồn ...

Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Từ vựng: Gia vị và mùi vị

Sugar /'ʃugə/ đường Salt /sɔ:lt/ muối Pepper /'pepər/ hạt tiêu MSG (monosodium Glutamate) /mɒnəʊ,səʊdiəm'glu:təmeit/ bột ngọt Vinegar /'vinigə/ giấm Fish sauce /fiʃ sɔ:s/ nước mắm Soy sauce /sɔi sɔ:s/ nước tương Mustard /'mʌstəd/ mù tạt Spices /spais/ gia vị Garlic /'gɑ:lik/ tỏi Chilli /'tʃili/ ớt Curry ...

Từ vựng: Tết Trung Thu

Từ vựng: Tết Trung Thu

Tết Trung Thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival) Múa rồng: Dragon Dance Múa sư tử/múa lân: Lion Dance Chị Hằng: The Moon Lady/ moon goddess (fairy) Mặt nạ: mask Đèn lồng: lantern /ˈlæntərn/ Đèn ông sao: star lantern Cây đa: ...

Phân biệt say, tell, talk và speak

Phân biệt say, tell, talk và speak

Say: Nghĩa: Nói ra, nói rằng, nhấn mạnh nội dung được nói ra. Say không bao giờ có tân ngữ chỉ người theo sau. Có thể sử dụng “say something”(nói điều gì đấy) hoặc “say something to ...

Từ vựng: Phương tiện giao thông

Từ vựng: Phương tiện giao thông

• Airplane/Plane /'eəplein/ máy bay • Helicopter /'helikɔptə/ trực thăng • Jet /dʤet/ máy bay phản lực. • Bicycle /'baisikl/ xe đạp • Car /kɑ:/ xe hơi, ô tô • Coach /koutʃ/ xe buýt đường dài, xe khách • Motorbike/ˈməʊ.tə.baɪk/ xe ...

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Phân biệt Everyday, Every day và Daily

Everyday /ˈe vrɪdeɪ/ Nghĩa: thông thường, bình thường, thường lệ. Everyday" là một tính từ (adjective), đồng nghĩa với từ “ordinary”. Vì vậy, từ này nằm trước danh từ để miêu tả cho danh từ ấy. (Không ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

Từ vựng: Động vật có vú (phần II)

pony /ˈpoʊni/-/ˈpəʊni/ ngựa nhỏ foal /foʊl/-/fəʊl/ ngựa con, lừa con zebra /ˈzebrə/,/ˈziːbrə/ ngựa vằn bison /ˈbaɪsən/ bò rừng bison donkey /ˈdɒŋki/ con lừa sheep /ʃiːp/ cừu lamb /læm/ cừu con deer /dɪr/-/dɪəʳ/ con hươu fawn /fɔːn/ hươu nhỏ goat /goʊt/-/gəʊt/ con dê giraffe /dʒəˈrɑːf/ hươu ...

Phân biệt Below và Under

Phân biệt Below và Under

GIỐNG NHAU: Cả 2 từ này đều là giới từ có nghĩa là “ở dưới” hoặc “ở một vị trí thấp hơn một vật khác”. KHÁC NHAU:         Below: + Dùng Below khi muốn nói về cái gì thấp ...

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Từ vựng: Động vật có vú (phần I)

Mammal /ˈmæml/ động vật có vú koala /koʊˈɑːlə/ gấu túi armadillo /ˌɑːməˈdɪloʊ/ con tatu kangaroo /ˌkæŋgəˈruː/ con căng-gu-ru bat /bæt/ con dơi anteater /ˈæntiːtər/ loài thú ăn kiến rat /ræt/ chuột mouse /maʊs/ chuột gopher /ˈgoʊfər/ chuột đất squirrel /ˈskwɜːrəl/-/ˈskwɪrəl/ con sóc porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ con ...

Từ vựng: Công viên

Từ vựng: Công viên

1. zoo /zuː/ - sở thú 2. bandshell /bændʃel/ - sân khấu vòm 3. vendor /ˈven.dəʳ/ - người bán hàng dạo 4. hand truck /hænd trʌk/ - xe đẩy bằng tay 5. merry-go-round /ˈmer.i.gəʊˌraʊnd/ - vòng quay ngựa gỗ 6. ...

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ vựng: Trang phục quần áo

Từ Vựng Về Trang Phục shirt /ʃɜːt/ – sơ mi (1) collar /ˈkɒl.əʳ/ – cổ áo (2) sleeve /sliːv/ – tay áo (3) pocket /ˈpɒk.ɪt/ – túi áo pants /pænts/ – quần dài jeans /dʒiːnz/ – quần bò shorts /ʃɔːts/quần soóc belt /belt/ ...

Phân biệt False, Wrong và Incorrect

Phân biệt False, Wrong và Incorrect

Cả ba từ false, wrong và incorrect đều mang nghĩa là chuyện gì đó không đúng hoặc không chính xác, hoặc ai đó không đúng về một chuyện nào đó. - Wrong: không đúng, không chính ...

Từ vựng: Côn trùng

Từ vựng: Côn trùng

insect /'insekt/ sâu bọ cocoon /kə'ku:n/ kén butterfly /'bʌtəflai/ bướm dragonfly /'drægən fly/ chuồn chuồn grasshopper /'gra:s,hɔpə/ châu chấu mantis /'mænti:z/ bọ ngựa scorpion /'skɔ:pjən/ bọ cạp cockroach /'kɔkroutʃ/ gián beetle /'bi:tl/ bọ cánh cứng ant /ænt/ kiến mosquito /məs'ki:tou/ muỗi ladybug /'leidi bʌg/ bọ dừa spider ...

Từ vựng: Đồ chứa đựng

Từ vựng: Đồ chứa đựng

carton /’kɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng) container /kən’teɪn/ công-te-nơ; vật đựng, chứa, thùng đựng hàng. package /’pækɪdʒ/ gói (hàng, quà, bưu kiện) tub /tʌb/ chậu, bồn tắm bag /bæg/ túi, bao, túi xách, cặp jar /dʒɑːr/ vại, lọ, bình, ...

Từ vựng: Cách ăn uống

Từ vựng: Cách ăn uống

Gnaw /nɔ:/ gặm Chew /tʃu:/ nhai Bite /bait/ cắn Swallow /'swɔlou/ nuốt Nibble /'nibl/ gặm nhắm Bolt /boult/ nuốt chửng Munch /mʌntʃ/ nhai tóp tép Lick /lik/ liếm (kem) Suck /sʌk/ hút (nước) Suck (2) /sʌk/ ngậm (kẹo) Sip /sip/ uống từng hớp (đồ nóng) Quaff ...