Học từ vựng qua danh ngôn (no.91)

Học tiếng Anh 11/12/15, 23:24

Instead (v)- /in'sted/: thay thế, thay vì Give (v)- /giv/:đưa ra, đưa,cho Myself (pro) /mai'self/: tự bản thân Reason (n)- /'ri:zn/: lý do   Instead of giving myself reasons why I can’t, I give myself reasons why I can. Thay vì ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.90)

Học tiếng Anh 10/12/15, 23:56

Friend (n)- /frend/: bạn Believe (v)- /bi'li:v/: tin, tin tưởng Cease (v)- /si:s/: ngừng, dừng lại Yourself (pro)- /jɔ:'self/: bản thân, tự mình   A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself - ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.89)

Học tiếng Anh 09/12/15, 22:52

Impossible (adj) - /im'pɔsəbl/: không thể Word (n)- /wə:d/: từ, lời nói Say (v)- /sei/: nói Possible (adj)- /'pɔsəbl/: có thể   Nothing is impossible, the word itself says ‘I’m possible’! - Audrey Hepburn -  Không có điều gì là không thể, bản ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.88)

Học tiếng Anh 08/12/15, 23:41

Remember (v)- /ri'membə/: nhớ, ghi nhớ Happiness (n) - /'hæpinis/: hạnh phúc Travel (n)- /'trævl/: cuộc hành trình, cuộc du hành Destination (n)- /,desti'neiʃn/: đích đến, điểm đến   Remember that happiness is a way of travel, not a destination ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.87)

Học tiếng Anh 08/12/15, 00:00

Full(adj) -/ful/: đầy, tròn đầy, đầy đủ Suffering (n)- /'sʌfə/ : đau khổ, chịu đựng Overcome (v)- /,ouvə'kʌm/: vượt qua   Although the world is full of suffering, it is full also of the overcoming of it - Hellen Kelle Mặc ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.86)

Học tiếng Anh 06/12/15, 23:20

Change (v)- /tʃeindʤ/: thay đổi Thought (n)- /θɔːt/: suy nghĩ World (n)- /wə:ld/: thế giới   Change your thoughts and you change your world - Norman Vincent Peale  Hãy thay đổi suy nghĩ và bạn thay đổi thế giới của mình  

Học từ vựng qua danh ngôn (no.85)

Học tiếng Anh 06/12/15, 00:28

Feel (v)- /fi:l/: cảm thấy Inferior (n) -/in'fiəriə/: dưới, thấp kém Consent (n)- /kən'sent/: sự đồng ý, sự bằng lòng   “No one can make you feel inferior without your consent.” ― Eleanor Roosevelt “Không ai có thể khiến bạn cảm thấy ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.84)

Học tiếng Anh 05/12/15, 00:32

Affliction (n) - /ə'flikʃn/: tai ách,  nỗi buồn, nỗi ưu phiền. Happen (v) -/'hæpən/: xảy ra. Defeat (v) - /di'fi:t/: đánh bại   When something an affliction happens to you, you either let it defeat you, or you defeat ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.83)

Học tiếng Anh 04/12/15, 09:30

Important (adj)- /im'pɔ:tənt/: quan trọng, trọng đại Accomplish(v)  /ə'kɔmpliʃ/: hoàn thành, thực hiện Keep on (v)- /ki:p ɔn /: tiếp tục Hope (v)- /houp/: hi vọng   Most of the important things in the world have been accomplished by people ...