Trong tiếng Anh, người học rất dễ bị nhầm lẫn với các cụm từ đi cùng do, make và take. Cùng ôn tập lại qua 15 câu trắc nghiệm dưới đây.

Bài tập: Điền dạng đúng của do, make hoặc take vào chỗ trống

  1.  He is … research in chemistry now.
  2. Let’s … a plan.
  3. We normally … the shopping on Saturday mornings.
  4. She … crossword puzzles on the train everyday.
  5. You … me happy yesterday.
  6. Could you ..  me a favour?
  7. He has… a chocolate cake.
  8. The film was … by Goldcrest Productions.
  9. The baby …  a nap everyday at 2 pm.
  10. …  your time in the museum. We have the whole day to look around.
  11. I have to … my homework right now.
  12. I really need to … the laundry because I don’t have any clean clothes left!
  13. You’d better …  it easy until you feel better.
  14. I … a cup of tea for you.
  15. I don’t promise anything but I’ll …  my best.

Đáp án

  1. doing
  2. make
  3. do
  4. does
  5. made
  6. do
  7. made
  8. made
  9. takes
  10. Take
  11. do
  12. do
  13. take
  14. make
  15. do

HIền Minh

Xem thêm

 

Bài Liên Quan

Quảng Cáo:

loading...

Clip hay: