Bài tập với cụm động từ thường xuất hiện trong tất cả các kì thi tiếng Anh. Cùng ôn lại những cụm động từ phổ biến và quan trọng qua bài tập dưới đây nhé!

A. Phần bài tập: Chọn đáp án đúng a,b,c, d để điền vào chỗ trống

1. It´s too cold in here. Shall I _______  (increase the temperature) the heating?

a. turn up   b.  put on  c. turn on  d. get up

2. This horrible weather _______ me _______ (depress).

 a. breaks down  b. works down  c. puts down  d. gets down

3. After 20 years together Paul and Julia _______ (end a relationship).

a. split up   b.split off  c.broke down d. broke away

4. The car _______  (stop working) in the middle of the motorway.

a. work out   b. broke down c. work off  d.  broke out

5. We had to _______  (postpone) the trip because of the bad weather.

a. call out     b. call off  c. take off  d. put off

6. It´s your problem, so try to _______ it_______ (solve).

  a. solve in   b. sort out   c. sort off  d. work in

7. What does this word mean? I´ll_______ it _______ (find its meaning) in the dictionary.

a. look up  b. look out c. look in  d. look for

8. I´ve missed many lessons, so now I´ll have to_______ (reach the same level, learn the same as the others) the other students.

a. catch up  b. hurry up  c. learn on  d. catch up with

9. The police _______ (investigate) the robbery of a famous painting.

a. are looking into  b. are looking on  c. are finding out  d. are finding in

10. It´s not such a terrible thing! Don´t worry! _______ ! (be happy, not be sad).

a. laugh away  b. laugh out  c. cheer out  d. cheer up

B. Phần đáp án

  1. a.  2.d  3.a  4.b  5.d  6.b  7.a  8.d  9.a 10.d

C. Từ vựng

Break away – /breɪk. əˈweɪ/: trốn thoát, thoát khỏi

Break down – /breɪk.daʊn/: đổ vỡ, tan tành, hỏng hóc

Break out – /breɪk.aʊt/: nổ ra, bung ra, bẻ ra

Call off – /kɑːl.ɑːf/: đình lại, hoãn lại, bỏ đi

Call out – /kɑːl aʊt/: gọi ra, gọi to, thách đấu

Catch up – /kætʃ.ʌp/: bắt kịp, ngắt lời

Catch up with –/kætʃ.ʌp.wɪð/: đuổi kịp với

Cheer up – /tʃɪr. ʌp/: phấn khởi, phấn trấn, vui vẻ, hăng hái

Find in – /faɪnd. ɪn/: phát hiển ra ai ở đâu

Find out – /faɪnd.aʊt/: khám phá ra, tìm ra

Get  sb down – /ɡet.daʊn/: khiến ai buồn, xuống tinh thần

Get up – /ɡet. ʌp/: thức tỉnh, tỉnh dậy

Hurry up – /ˈhɝː.i.ʌp/: nhanh, vội lên

Laugh away – /læf. əˈweɪ/: cười xua đuổi, cười gạt bỏ, cười phủ nhận

Laugh out – /læf.aʊt/: cười lớn, cười phá lên

Lean on – /liːn.ɑːn/: dựa dẫm vào, dựa vào

Look for – /lʊk. fɚ/: tìm kiếm

Look in – /lʊk.ɪn/: nhìn vào, ghé quá, ghé thăm

Look into – /lʊk.ˈɪn.tuː/: nhìn vào bên trong, xem xét kỹ  lưỡng

Look on – /lʊk.ˈ.ɑːn/: đứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ

Look out – /lʊk.ˈ aʊt/: để ý, chú ý, tìm ra, chọn lựa

Look up – /lʊk.ˈʌp/: tìm kiếm, nhìn lên, ngước lên

Put off – /pʊt.ɑːf/: hoãn lại, chậm lại

Put on – /pʊt.ɑːn/: nâng lên, tăng lên (bằng cách dùng sức ép)

Put sb/sth down – /pʊt.daʊn/: gán cho ai/cái gì là..

Sort sth out – /sɔːrt. aʊt/: sắp xếp lại cái gì cho đúng

Split off – /splɪ.ɑːf/:  làm chia rẽ ra, làm vỡ ra

Split up – /splɪ.ʌp/: chia tay

Take off – /teɪk.ɑːf/: rời đi, bỏ đi

Turn on – /tɝːn.ɑːn/ : bật, vặn, mở

Turn up – /tɝːn.ʌp/: lật lên, hướng lên,

Work sth in – /wɝːk.ɪn/: đưa, để cái gì vào

Work off – /wɝːk.ɑːf/:  biến mất, tiêu tan, gạt bỏ

Work out – /wɝːk.aʊt/: thực hiện, thi hành

Work down – /wɝːk. daʊn/: rơi xuống, đưa xuống, hạ xuống

Thuần Thanh tổng hợp

Xem thêm

 

Chia Sẻ

Clip hay