Chúng ta đã biết street, road và way là các danh từ để nói về con đường, đường đi. Vậy điểm khác biệt giữa chúng là gì? Cùng đọc bài học sau và thử làm bài tập ở cuối trang các bạn nhé!

STREET

Là một con đường được lát, trải nhựa chỉ có ở đô thị hoặc thành phố, không có ở vùng nông thôn. Hai bên của street thường có nhiều cửa hàng hoặc nhà cửa với nhiều người qua lại.

Ví dụ:

My sister opened a store on Nguyen Chi Thanh Street.

Chị của tôi mở một cửa hàng ở phố Nguyễn Chí Thanh.

Các cụm từ thông dụng với street:

+ business street: phố buôn bán

+ high street: phố lớn

+ main street: phố chính

+ major street: đường phố chính, đường phố lớn

+ in the street: ở ngoài đường

+ on the sidewalk: bên lề đường

+ animated street: đường phố nhộn nhịp

+ arterial street: đường phố chính

+ street light: đèn trên đường phố

 

ROAD

Là một lối đi, con đường, tuyến đường đã được lát ở giữa hai vùng, địa điểm để phương tiện giao thông có thể di chuyển qua lại, nói về đường đi nói chung.

Trước kia, “road” được dùng để chỉ con đường nối hai địa điểm có khoảng cách lớn. Tuy nhiên, theo thời gian, “road” cũng giành cho con đường nối hai làng, thị trấn, dù hai địa điểm ở khá gần nhau hay cùng thuộc một thành phố. Chính vì vậy, “road” thường chỉ những con đường dài và quan trọng trong một thành phố.

Ví dụ:

Unfortunately there are too many potholes on the road.

Không may là có rất nhiều ổ gà ở trên đường.

Lưu ý: “Road” được dùng cho cả thành phố lẫn nông thôn. Ở trong thành phố, “road” được nhắc đến với chức năng chính là phục vụ giao thông, nối liền địa điểm hơn là để mọi người đến đây tương tác, mua sắm, giải trí… như “street” dù “road” vẫn có thể có các tòa nhà hai bên. Với các vùng ngoài thành phố thì chỉ có “road” chứ  không có “street”.

“Road” còn được dùng để nói về các các con đường đang xây dựng, sửa chữa. Khi một con đường được bảo trì, sửa chữa, nó được gọi là “road works”, dù trước đó nó được gọi là một “street”.

Các cụm từ thông dụng với road:

+ builder road: đường công trường

+ cable road: đường cáp treo

+ concrete road: đường bê tong

+ connecting road: đường nối

+ construction road: đường công trường

+ country road: đường nông thôn

+ high road: đường cái

+ the rules of the traffic road. : luật đi đường

+ by road: bằng đường bộ

+ on the road: đang trên đường đi ( du lịch, lưu diễn, đi lang thang,…)

+ to take the road: lên đường

Một số thành ngữ:

– The road to success: Con đường dẩn tới thành công

– To take the road: Lên đường

– All roads lead to Rome: Mọi con đường đều dẫn tới thành Rome

 

WAY

Mang tính nhỏ hơn ” street” như đường hẻm, đường ngõ, lối đi,…

Các cụm từ thông dụng với way:

+ public way: lối đi công cộng

+ permanent way: nền đường sắt ( đã làm xong)

+ on the way: trên đường đi

+ to be under way: đang đi trên đường, ( nghĩa bóng) đang tiến hành

+ to lose one’s way: lạc đường

+ to find way home: tìm đường về nhà

+ closed way: chặn lối, ngáng đường

 

Bài tập

Chọn Road, street, way để điền vào chỗ trống:

  1. It was 6pm and the _____ were busy with people going home from work.
  2. Make sure you look both _____ when you cross the _____
  3. The farm is two miles south of the main _____ .
  4. I think I will be late to work because of all the _____ works on the _____ .
  5. I am on the _____ home

Đáp án

  1. streets
  2. ways – street/road
  3. road
  4. road – way
  5. way

 

Yến Nga

Xem thêm:

Bài Liên Quan

Quảng Cáo:

loading...

Clip hay: