Từ vựng và đoạn văn miêu tả cảnh vật

Trong bài học này, chúng ta sẽ được tìm hiểu những từ vựng để miêu cảnh vật như bờ biển, các ngọn núi, rừng, đồi, cánh đồng, sông, hồ… Bao gồm phần bài tập ở cuối bài để các bạn có thể kiểm tra kiến ...

Tính từ Miêu tả tính cách từ A đến Z (Phần 1)

Bài viết này cung cấp cho các bạn một danh sách các tính từ phổ biến và quan trọng dùng để miêu tả tính cách con người được sắp xếp theo thứ tự từ A-Z, có thể ứng dụng trong nhiều hoàn cảnh, từ bài luận ngắn đến giao tiếp ...

Từ vựng chủ đề Rau củ quả

Artichoke /’ɑ:titʃouk/ atisô Asparagus /əs’pærəpəs/ măng tây Aubergine /’oubədʤi:n/ cà tím Beetroot /bi:tru:t/ củ cải đường Broccoli /‘brɒkəli/ bông cải xanh Cabbage /’kæbidʤ/ bắp cải Carrot /’kærət/ cà rốt Cauliflower /’kɔliflauə/ cải hoa lơ Celery /’sələri/ cần tây Courgette /kɔ:’ʒet/ bí ngòi Cress /kres/ rau ...

Từ vựng chủ đề: Mùa đông

Blizzard /’blizəd/ bão tuyết Whiteout /wait aut/ tuyết trắng trời ice storm /ais stɔ:m/ bão băng Snowpocalypse /snou ə’pɔkəlips/ trận bão tuyết tồi tệ Sleet /sli:t/ mưa tuyết Slush /slʌʃ/ tuyết tan Wind chill /waind tʃil/ gió lạnh buốt black ice /blæk ais/ băng phủ đường ...

khách sạn

Từ vựng chủ đề: Khách sạn

Hotel /hou’tel/ khách sạn inn /in/ khách sạn nhỏ ở nông thôn motel /mou’tel/ khách sạn nhỏ ven đường hostel /’hɔstəl/ nhà nghỉ ở ghép youth hostel /ju:θ hɔstəl/ nhà nghỉ giá rẻ cho thanh niên check in /tʃek in/ đăng ký phòng check-out /tʃek ...

Cụm từ chủ đề Học tập và Trường học

Sau đây là những từ vựng và cụm từ hữu ích dùng khi nói về việc học hành trong tiếng Anh HỌC THI take an exam / sit an exam = thi, kiểm tra “I’m taking an exam in accountancy next week.” –“ Tôi sẽ ...

Từ vựng chủ đề: Năm mới

New year’s Eve /nju: jə: i:v/ đêm giao thừa Extravaganza /eks,trævə’gænzə/ sự kiện ăn mừng lớn cuối năm Father time /’fɑ:ðə taim/ hiện thân của năm cũ The Baby New Year / ðə ‘beibi nju: jə:/ hiện thân của năm mới Festivities /fes’tiviti/ ngày hội ...

Từ vựng chủ đề: Công việc hằng ngày

Wake up /weik Λp/ tỉnh giấc Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/ nút báo thức Turn off /tə:n ɔ:f/ tắt Get up /get Λp/ thức dậy To drink /tə driɳk/uống Make breakfast /meik ‘brekfəst/ làm bữa sáng Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/  đọc báo Brush teeth /brʌʃ/ ...

Cụm từ tiếng Anh miêu tả bữa tiệc hoặc sự kiện

Bài viết này sẽ hướng dẫn các bạn miêu tả một bữa tiệc hoặc sự kiện với các cụm từ, từ vựng thông dụng và cách sử dụng. Fun hay là Funny? Hãy thận trọng khi dùng từ “funny”. Nó có nghĩa là vui vẻ ...

Từ vựng chủ đề: Lễ Giáng Sinh

Carol /’kærəl/ bài hát mừng dịp lễ Nô-en Chimney /’tʃimni/ ống khói lò sưởi Chritstmas /’krisməs/ lễ Giáng Sinh (Nô-el) Christmas Eve /’krisməs i:v/ đêm Nô-en Christian /’kristjən/ người theo đạo Cơ đốc Cracker /’krækə/ pháo Giáng sinh Eggnog /eg nɔg/ đồ uống dùng trong ...

Từ vựng chủ đề: Các môn thể thao (Phần 1)

Archery /’ɑ:tʃəri/ bắn cung Badminton /‘bædmintən/ cầu lông Mountaineering /,maunti’niəriɳ/ leo núi Scuba diving /’sku:bə daiviɳ/ lặn với bình khí Baseball /’beisbɔ:l/ bóng chày Basketball /’bɑ:skitbɔ:l/ bóng rổ Cricket /’krikit/ cờ-rích-kê Cycling / ‘saikliη/ đua xe đạp Darts /dɑ:t/ phi tiêu Football /’futbɔ:l/ bóng đá ...

Từ vựng chủ đề: Các loại Giầy của phụ nữ

Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót Wellington boot: bốt không thấp nước, ủng Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu Timberland boot /’timbə lænd ...

Từ vựng chủ đề: Phòng ngủ

bed /bed/ giường. headboard /’hedbɔ:d/ tấm bảng ở phía đầu giường. lamp /læmp/ đèn. alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức. mattress /’mætris/ đệm, nệm. pillow /’pilou/ cái gối. cushion /’kuʃn/ gối tựa lưng. pillowcase /’pilou/ /keis/ vỏ gối. fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/ ga ...

Từ vựng: Các việc làm khi rảnh rỗi (Free time activities)

Go to the movies  /gou  tu ðə  ‘mu:viz/ đi xem phim Watch TV /wɔtʃ tiːˈviː/: xem tivi Spend time with family /spend taim wɪð ‘fæmili/ dành thời gian cho gia đình Go out with friends /gou  aut wɪð frendz/ ra ngoài với bạn bè Surf ...

Từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

Pen /pen/ chiếc bút. Pencil /’pensl/ bút chì Paper /’peipə/ giấy Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp Eraser /i’reiz/ cục tẩy Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay Back pack  /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng ...

Các cụm từ về chủ đề Tiếng Anh

Collocation là cách thức các từ kết hợp với nhau trong một ngôn ngữ nhằm tạo ra lời nói và câu viết tự nhiên. Collocation quan trọng vì chúng chiếm tỷ lệ lớn trong tiếng Anh hằng ngày. Vì vậy việc lựa chọn đúng cụm từ ...

Từ vựng chủ đề: Thời trang

Bohemian /bou’hi:mjən/ bô hê miêng Arty /’ɑ:ti/ nghệ sĩ Chic /ʃi:k/ sang trọng Classic /’klæsik/ cổ điển Exotic /eg’zɔtik/ cầu kỳ Flamboyant /flæm’bɔiənt/ rực rỡ Glamorous /’glæmərəs/ quyến rũ Romantic /rə’mæntik/ lãng mạn Sexy /’seksi/ gợi tình Sophisticated /sə’fistikeitid/ tinh tế Western /’westən/ miền tây ...

Từ vựng chủ đề: Phim hành động

Anti-hero /’ænti ‘hiərou/ nhân vật phản anh hùng Archenemy (nemesis) /ɑ:tʃ /’enimi/ kẻ thù CGI (computer-generated imagery) công nghệ mô phỏng hình ảnh bằng máy tính Climax /’klaimæks/ đoạn cao trào Conflict /’kɔnflikt/ xung đột Hero /’hiərou/ anh hùng, nhân vật chính Kung-fu cung phu, ...

55 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng

Từ vựng chuyên ngành tài chính ngân hàng – Banking and Finance  accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả account holder  /ə’kaunts ‘houldə/: chủ tài khoản accounts receivable /ə’kaunts ri’si:vəbl/ tài khoản phải thu accrual basis /ə’kru:əl ‘beisis/ phương pháp kế toán dựa ...

Từ vựng chủ đề: Phòng bếp

Steak hammer /steik hæmə/ búa dần thịt Sieve /siv/ cái rây, sàng Rolling pin /’rɔlikiɳ pin/ cái lăn bột Scissors /’sizəz/ kéo Grater /’greitə/ cái nạo Funnel /’fʌnl/ phễu Corkscrew /’kɔ:kskru/ mở nút chai Whisk /wisk/ dụng cụ đánh bông trứng Spatula /’spætjulɔ/ cái bay ...

End of content

No more pages to load