Hết nhầm lẫn với Farther và Further

Cùng để chỉ khái niệm xa hơn nhưng chúng khác nhau như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé. Farther – /ˈfɑːr.ðɚ/: xa hơn Dùng để chỉ khái niệm xa hơn về khoảng cách vật lý. Ví dụ: The distance between the shop and ...

10 cách khen ngợi tài năng trong tiếng Anh

Những lời khen ngợi có ý nghĩa rất lớn với người được tán dương. Cùng học 10 cách khen tài năng của ai đó trong bài dưới đây nhé! 1. Have you ever taken a class on this or anything? – Bạn đã học về ...

Học từ vựng qua danh ngôn

To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all. – Oscar Wilde Sống là điều hiếm có nhất trên thế giới. Hầu hết mọi người đều chỉ là tồn tại. Live (v) – /lɪv/: sống Rare (adj) – /rer/: ...

50 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh đã học là phải biết

Chúng ta cùng học các cặp tính từ phổ biến nhất có nghĩa trái ngược trong tiếng Anh nhé. Alive – /əˈlaɪv/ – dead – /ded/: sống – chết Beautiful – /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ – ugly – /ˈʌɡ.li/: đẹp – xấu Big – /bɪɡ/ – small – ...

Học nhanh cách dùng Which và That trong mệnh đề quan hệ

Người học thường hay nhầm lẫn cách dùng “which” và “that” khi chúng đóng vai trò là đại từ quan hệ. Sự khác nhau giữa chúng là gì? 1. That “That” được dùng trong các mệnh đề hoặc cụm động từ xác định, nếu thiếu ...

40 từ viết tắt dân mạng hay dùng

Khi nói chuyện trên mạng, người dùng thường sử dụng một số từ viết tắt cho thuận tiện. Cùng điểm qua 40 từ dưới đây nhé! 2moro – tomorrow: ngày mai 2nte – tonight: tối nay AFAIK – as far as I know: theo những ...

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 3)

Dưới đây là những từ vựng cơ bản liên quan tới ngành công nghệ thông tin.  Negotiation (n) – /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng, đàm phán Numeric (n) – /njuːˈmerɪkl/: số học, thuộc về số học Occur (v) – /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến Operating system (n) ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Everything negative, pressure, challenges – is all an opportunity for me to rise. –  Kobe Bryant Mọi thứ tiêu cực, áp lực, thách thức – tất cả đều là cơ hội để tôi vươn lên. Negative (adj) – /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/: tiêu cực Pressure (n) – /ˈpreʃ.ɚ/: ...

Luyện tập nhanh với bài sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

Để làm được dạng bài này, đầu tiên cần quan sát xem trong câu đâu sẽ là chủ ngữ, động từ chính hay có cấu trúc từ đặc biệt nào không. Cùng thử sức với 10 câu bài tập dưới đây nhé! Sắp xếp thành ...

Hài hước với tình huống từ đồng âm khi giao tiếp

Đoạn hội thoại ngắn dưới đây là một ví dụ rất thú vị khi người nghe không hiểu đối tượng nói gì do có từ đồng âm. – Hello, are you there? – Yes, who are you please? – I’m Watt. – What’s your name? ...

Từ vựng chủ đề: Tên các châu lục và đại dương

Ngày nay, chúng ta có 7 châu lục trên Trái đất được bao quanh bởi 5 đại dương. Chúng được gọi như thế nào trong tiếng Anh? 1. Tên gọi của 7 châu lục Asia  – /ˈeɪ.ʒə/: Châu Á Europe – /ˈjʊr.əp/: Châu Âu North America – /ˌnɔːrθ ...

Ghi nhớ nhanh 9 cụm từ với ‘Live’

“Live” có nghĩa là sống, các cụm động từ với “live” đều xoay quanh chủ đề về “sống”. Chúng ta cùng học các cụm động từ thông dụng dưới đây nhé! to live by: kiếm sống bằng Please stop living by cheating people, live by ...

Học từ vựng qua danh ngôn

The word “happiness” may lose its meaning if it were not balanced by “sadness”. – Carl Jung Từ “hạnh phúc” có thể trở nên vô nghĩa nếu nó không được cân bằng bởi “nỗi buồn”. Happiness (n) – /ˈhæp.i.nəs/: niềm hạnh phúc Lose (v) – ...

Từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin (phần 2)

Dưới đây là những từ vựng cơ bản liên quan tới ngành công nghệ thông tin.  Demagnetize (v) – /ˌdiːˈmæɡ.nə.taɪz/: khử từ hóa Demand (v) – /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu Dependable (adj) – /dɪˈpendəbl/: có thể tin cậy được. Detailed (adj) – /ˈdiːteɪld/: chi tiết Develop ...

Cách phân biệt Compare to và Compare with

Compare là động từ so sánh hai hay nhiều thứ với nhau. Compare to và compare with đều được dùng để diễn tả sự so sánh nhưng chúng khác nhau trong cách dùng.  Compare to                                 Khi so sánh hai đối tượng khác nhau về bản ...

End of content

No more pages to load