Học tiếng Anh qua bài hát: Dove high over the storm (Video)

Chúng ta cùng học một số từ vựng và cấu trúc câu qua một bài hát tiếng Anh đầy xúc động và đầy ý nghĩa nhé! Bài hát Dove high over the storm (Chim bồ câu vượt qua giông bão) dựa trên câu chuyện có thật diễn ...

Học từ vựng qua danh ngôn

You have to fight some of the bad days to earn some of the best days of your life. – Adnan Bạn phải chiến đấu với vài ngày tồi tệ để có thể có được vài ngày tốt đẹp trong đời.   Have to – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

When writing the story of your life, don’t let any one else hold your pen – Gurbaksh Singh Chahal Khi  bạn viết lên câu chuyện cuộc đời minh, đừng để người khác cầm bút.   Write (v) – /raɪt/: viết Story (n) – /ˈstɔːr.i/: câu ...

Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Trong bài này, chúng ta cùng vừa học vừa chơi với các tính từ đơn giản, dễ nhớ – thể hiện những tính cách nổi bật nhất của 12 cung hoàng đạo nhé!  Capricorn (Ma kết 22/12-19/1) Responsible– /rɪˈspɑːn.sə.bəl/: có trách nhiệm Persistent– /pɚˈsɪs.tənt/: kiên trì Disciplined– ...

Top 12 serie phim lý tưởng cho việc học tiếng Anh

Để học một ngôn ngữ thành công, bạn cần có đam mê và động lực. Học tiếng Anh qua phim là một trong những phương pháp thú vị và hiệu quả nhất. Dưới đây là 12 bộ phim truyền hình hấp dẫn và phù hợp để ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Star can’t shine without darkness – Annie Solomon Vì sao không thể sáng mà không có bóng tối. Star (n) – /stɑːr/: ngôi sao Shine (v) – /ʃaɪn/: tỏa sáng Darkness (n) – /’dɑ:knis/: bóng tối

Học từ vựng qua danh ngôn

There are two types of pains, one hurts you and the other changes you – Unknow Có hai loại nỗi đau, một làm bạn bị thương và loại kia thay đổi bạn. Pain (n) – /peɪn/: nỗi đau, vết thương Hurt (v) – /hɝːt/: đau, ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Before something great happens, everything falls apart. Just hold on long enough to get through the smoke screen. – Keith Sweat Trước khi một điều gì đó vĩ đại  xảy ra, mọi thứ sẽ đổ vỡ. Chỉ cần trụ vững đủ lâu để vượt qua ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Long (adj)- /lɑːŋ/: dài, lâu Winter (n)- /ˈwɪn.tər/: mùa đông Spring (n)-  /sprɪŋ/: mùa xuân Follow (v)- /ˈfɑː.loʊ/: tiếp theo, theo sau “No matter how long the winter, spring is sure to follow.” – Proverb “Dẫu mùa đông dài bao lâu, mùa xuân chắc chắn tiếp nối.’ – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Care (v) –  /ker/: quan tâm, để ý Self-esteem (n) – /ˌself.ɪˈstiːm/: lòng tự trọng, sự đánh giá cao Expect (v) – /ɪkˈspekt/: kỳ vọng, trông ngóng Accomplish (v) – /əˈkɑːm.plɪʃ/: đạt được, hoàn thành The world won’t care about your self-esteem. The world will ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Forget (v) – /fɚˈɡet/ : quên Hurt (v) – /hɝːt/: đau, tổn thương Never (adv) – /ˈnev.ɚ/: không bao giờ Teach (v) – /tiːtʃ/: dạy dỗ.     Forget what hurt you but never forget what taught you. – Sylvia Love Hãy quên những điều đã làm đau ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Explain (v) – /ɪkˈspleɪn/: giải thích, lý giải Simply (adj) – /ˈsɪm.pli/: đơn giản Understand (v) – /ˌʌn.dɚˈstænd/: hiểu Enough (adv) – /əˈnʌf/: đủ   If you can’t explain it simply, you don’t understand it well enough. – Albert Einstein Nếu bạn không thể lý ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Pray (v)- /preɪ/: cầu nguyện Easy (adj)- /ˈiː.zi/: dễ dàng Strength (n)-  /streŋθ/: sức mạnh Endure (v)- /ɪnˈdʊr/: chịu đựng được, vượt qua được Do not pray for an easy life, but pray for the strength to endure a difficult one. – Bruce Lee. Đừng ...

Học từ vựng qua danh ngôn

How much- /haʊ mʌtʃ/: bao nhiêu Have (v) – /hæv/: có Enjoy (v) – /ɪnˈdʒɔɪ/: tận hưởng, thưởng thức Make (v) – /meɪk/: làm ra, tạo ra Happiness (n) – /ˈhæp.i.nəs/: niềm hạnh phúc, sự hạnh phúc    It is not how much we have, ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Consist (v) – /kənˈsɪst/: bao gồm, gồm Giving (n) – /ˈɡɪvɪŋ/: sự cho đi Serving (n) – /ˈsɝː.vɪŋ/: phục vụ Others (n) – /ˈʌð·ərz/: những người khác   Happiness consists in giving, and in serving others – Henry Drummond  Hạnh phúc nằm ở việc bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Get (v) – /ɡet/: có được, nhận được, tận hưởng. Value (n) – /ˈvæl.juː/: giá trị Joy (n) – /dʒɔɪ/: niềm vui, sự hân hoan Divide (v) – /dɪˈvaɪd/: phân chia, chia sẻ   “To get the full value of joy you must have someone ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Silence (n)- /ˈsaɪ.ləns/: sự im lặng Sometimes (adv)- /ˈsʌm.taɪmz/: đôi khi Answer (n)- /ˈæn.sɚ/: câu trả lời   “Silence is sometimes the best answer” – Dalai Lama XIV  “Im lặng đôi khi là câu trả lời tốt nhất.”

Học từ vựng qua danh ngôn

Change (v) – /tʃeɪndʒ/:thay đổi Yesterday (n) – /ˈjes.tɚ.deɪ/: ngày hôm qua Today (n) – /təˈdeɪ/: hôm nay We can’t change yesterday, but we can change today – Ken Poirot “Chúng ta không thể thay đổi hôm qua nhưng có thể thay đổi hôm nay.”

End of content

No more pages to load