Học từ vựng qua danh ngôn

Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent perspiration. – Thomas Edison Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín chín phần trăm đổ mồ hôi. Genius (n)-  /ˈdʒiː.ni.əs/: thiên tài Percent (n) – /pɚˈsent/: phần trăm Inspiration (n) – /ˌɪn.spəˈreɪ.ʃən/: cảm hứng ...

Học từ vựng qua danh ngôn

We come to love not by finding a perfect person, but by learning to see an imperfect person perfectly. – Sam Keen Chúng ta sinh ra không phải để yêu một con người hoàn hảo, nhưng là để học cách yêu người không hoàn hảo ...

Các tên ý nghĩa trong tiếng Anh (phần II)

Mỗi cái tên đều mang một ý nghĩa đẹp đẽ nào đó dù bất kể là thứ tiếng nào trên thế giới. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm thấy tên của mình có ý nghĩa tương tự trong các tên nước ngoài khác. Tiếng ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Knowledge is a treasure, but practice is the key to it. – Thomas Fuller Kiến thức là một kho báu, nhưng thực hành là chìa khóa để mở nó. Knowledge (n) – /ˈnɑː.lɪdʒ/: kiến thức Treasure (n) – /ˈtreʒ.ɚ/: kho báu, báu vật Practice (v) ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile.   – Unknown Author – Đừng bao giờ nhăn nhó cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó ...

Các tên ý nghĩa trong tiếng Anh (phần I)

Mỗi cái tên đều mang một ý nghĩa đẹp đẽ nào đó dù bất kể là thứ tiếng nào trên thế giới. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm thấy tên của mình có ý nghĩa tương tự trong các tên nước ngoài khác. Tiếng ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“In order to succeed, we must first believe that we can.”  – Nikos Kazantzakis – Để thành công, trước hết chúng ta phải tin rằng mình có thể. In order to: để làm việc gì đó Succees (v) – /səkˈses/: thành công Believe (v) – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. – Heather Pryor Người bạn tốt thật sự là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui. True (adj) – /truː/: chân thực, thật Friend (n) – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Sometimes your heart needs more time to accept what your mind already knows.” – Unknown Author – “Đôi khi trái tim cần thời gian để chấp nhận những điều mà lý trí đã biết.” – Ẩn danh – Heart (n) – /hɑːrt/: trái tim Accept ...

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam

Từ Bắc đến Nam, Việt Nam có rất nhiều danh lam thắng cảnh để lại ấn tượng sâu sắc với khách du lịch quốc tế. Bạn đã biết chúng được gọi như thếnào trong tiếng anh chưa? Hãy cùng Đại Kỷ Nguyên tìm hiểu qua ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Your mind is a powerful thing. When you fill it with positive thoughts, your life will start to change. – Unkown Author – Tâm trí của bạn là thứ rất có sức mạnh. Khi bạn đổ đầy những suy nghĩ tích cực, cuộc sống của bạn ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Don’t let anyone rent a space of your head, unless they are good tenants. – Unknow Author – Đừng để ai thuê chỗ nào trong đầu bạn, trừ khi họ là là người tốt. Anyone (n) – /ˈen.i.wʌn/: bất kỳ ai Rent (v) – /rent/: ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“When two people share their sorrows together all they get back is satisfaction and happiness.” – Unknown Author “Khi hai người cùng nhau chia sẻ những nỗi buồn, tất cả những gì họ nhận lại được là hài lòng và hạnh phúc.”  Share (v) – ...

Truyện ngắn song ngữ: Women Tiny Stories

Phụ nữ được ví như những đóa hoa tô điểm cho cuộc sống thêm ý nghĩa. Nhân dịp 8/3, chuyên mục học tiếng Anh của báo Đại Kỷ Nguyên xin gửi tới độc giả những mẩu truyện ý nghĩa về những người bà, người mẹ, ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“A mother’s love for her child is like nothing else in the world. It knows no law, no pity. It dares all things and crushes down remorselessly all that stands in its path” – Agatha Christie “Tình yêu của mẹ dành cho con không giống ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“It is impossible to live without failing at something, unless you live so cautiously that you might as well not have lived at all.” – J.K. Rowling “Không thể nào sống mà không vấp ngã vì điều gì đó, trừ khi bạn sống quá cẩn ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Where there is a will, there is a way” – Pauline Kael Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường. Will (n) – /wɪl/: ý chí, ý định Way (n) –  /weɪ/: con đường, lối, cách Thuần Thanh Xem thêm Học từ vựng ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“To the world you may be one person, but to one person you may be the world.” – Unknow Author. Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế giới. – Khuyết danh person ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Reading without reflecting is like eating without digesting  – Edmund Burk – Đọc mà không suy nghĩ giống như ăn mà không tiêu hóa. Read (v) – /riːd/: đọc Reflect (v) – /rɪˈflekt/: phản chiếu, phản quang ( ở trong ngữ cảnh này có thể ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“We will open the book. Its pages are blank. We are going to put words on them ourselves. The book is called Opportunity and its first chapter is New Year’s Day.” – Edith Lovejoy Pierce Chúng ta sẽ mở cuốn sách với các trang trắng tinh. ...

End of content

No more pages to load