Bài hát: Until you

Lời Việt Em yêu à cuộc đời này thật ưu ái anh Nhưng em còn làm nó tươi đẹp hơn Anh yêu cái cách em đứng bên anh Vượt qua những sóng gió cuộc đời Anh không muốn chạy trốn đâu em Anh chỉ muốn ...

Câu đố vui (no.1)

  Find number in the series – 6, 8, 12, 20, 36, ? Which number replaces the question mark ? . . . . . . . . Answer Here, as you move down, multiply each number by 2 and subtract 4. It can be ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.6)

sow (v)–/sau/– gieo reap (v)–/ri:p/– gặt, thu về, thu hoạch, hưởng habit (n)–/’hæbit/– thói quen, tập quán character (n)–/’kæriktə/– tính nết, tính cách, cá tính “Sow a thought, and you reap an act Sow an act, and you reap a habit Sow a habit, and ...

Bài hát: Only love

Lời Việt “Mãi một tình yêu” 2 giờ sáng và mưa giăng rả rích Ta nơi đây ngay ngã tư con phố Đôi môi em sao vấn vương ngượng ngùng Rằng tâm trí mình sao quá vu vơ Cảm giác này liệu có phải Em ...

Truyện cười: Sách viễn tưởng

1. Sách viễn tưởng Fiction books A man walked into the book shop and asked the book seller: “ I want to buy a book named Man is the ruler of woman.” “Fiction books are sold in the next room.” Sách viễn tưởng Một ông ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.5)

hurt (n)-/hə:t/-vết thương, chỗ bị đau learn (v)-/lə:n/-học, học tập, nghiên cứu mistake (n)-/mis’teik/-lỗi, sai lầm, lỗi lầm failure (n)-/’feiljə/-sự thất bại, sự hỏng, sự mất You’ll never be brave, if you don’t get hurt. You’ll never learn, if you don’t make mistakes. You’ll never ...

Học tiếng Anh qua bài hát: Take me to your heart

Lời Việt Lẩn tránh dưới cơn mưa và tuyết Cố gắng quên đi nhưng anh sẽ không từ bỏ Mãi dõi theo dòng người trên phố đông Lắng nghe nhịp đập trái tim mình Có quá nhiều người trên thế gian này Nói anh nghe ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.4)

1. key (n) — /ki:/ — phím đàn (ngoài ra còn nghĩa thông dụng là “chìa khoá”) 2. represent (v) — /,repri’zent/ — tượng trưng, nói về… 3. journey (n) — /ˈdʒə:ni/ — cuộc hành trình, chặng đường đi 4. create (v) — /kri:’eit/ — ...

Học tiếng Anh qua bài hát: The Day You Went Away

Lời Việt Ngày anh ra đi Em tự hỏi liệu có thể Khi em mơ về anh anh có đang mơ về em không Cứ cho là em ngốc cho là em mù quáng đi Vẫn mãi ngốc nghếch chịu đựng suốt thời gian qua ...

Truyện cười: Làm thế nào để kiếm được tiền

ĐI XE BUÝT Một phụ nữ lên xe buýt, tay bồng đứa bé Tài xế xe buýt nói: Đó là đứa bé xấu xí nhất tôi từng thấy Trong sự giận gữ Người phụ nữ quẳng vé vào thùng vé và chọn một chỗ ngồi ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.3)

1. butterfly (n) — /ˈbʌtəflʌɪ/ — con bướm 2. chase (v) — /tʃeis/ — đuổi bắt, theo đuổi 3. elude (v) — /ɪˈl(j)uːd/ — né tránh, lảng tránh 4. attention (n) –/əˈtɛnʃ(ə)n/ — sự chú ý Happiness is like a butterfly. The more you chase ...

Học tiếng Anh qua bài hát: My love

Lời Việt: Một con đường vắng Một căn phòng trống Một vết thương sâu trong tim anh Anh cô đơn nên căn phòng cũng trở nên nhỏ bé hơn Anh tự hỏi thế nào Anh tự hỏi tại sao Anh tự hỏi đâu rồi Những ...

Truyện cười tiếng Anh – Người ăn xin

THE BUM A bum approaches a well-dressed gentleman on the street. “Hey, Buddy, can you spare two dollars?” The well-dressed gentleman responds “You are not going to spend in on liquor are you?” “No, sir, I don’t drink” retorts the bum. “You are not going ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.2)

1. dignity (n) — /’digniti/ — phẩm cách, phẩm giá, lòng tự trọng 2. require (v) — /ri’kwaiə/ — đòi hỏi, yêu cầu 3. sacrifice (v) (n) — /’sækrifais/ — hy sinh, sự hy sinh 4. respect (v) (n) — /ris’pekt/ — tôn trọng, sự ...

Học tiếng Anh qua bài hát: My Baby You

Lời Việt: Khi cha nhìn vào đôi mắt con Cha thấy tất cả mọi lý do tại sao Cuộc đời cha đáng giá hơn ngàn thiên đàng Con gái, con là tình yêu giản đơn nhất cha từng được biết Và thuần khiết nhất mà ...

Truyện cười: ‘Facebook’ (video)

Flies A woman walked into the kitchen to find her husband walking around with a fly swatter “What are you doing?” she asked “Hunting flies” He responded “Oh, killing any?” She Asked “Yep, three males, two females,” he repliced Intrigued, she asked, “How can you ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.1)

1. allow (v) — /ə’lau/ — cho phép, để cho 2. abuse (v) — /ə’bju:s/ — ngược đãi, hành hạ, lạm dụng 3. naive (adj) — /nɑ:’i:v/ — ngây thơ, khờ khạo 4. own (adj) — /oun/ — của riêng Give but don’t allow yourself ...

Vui học thành ngữ tiếng Anh qua những bức tranh

Kick the bucket, as cool as a cucumber, blue in the face hoặc storm in a teacup là những thành ngữ phổ biến với những người nói tiếng Anh. Thành ngữ là cách nói một cách tự nhiên nhất của người bản ngữ một thứ ...

End of content

No more pages to load