10 câu nói lãng mạn trong các bộ phim Mỹ nổi tiếng

Chắc hẳn ai trong số chúng ta, nhất là con gái, cũng đều đã xem ít nhất một trong 10 bộ phim tình cảm nổi tiếng sau. Cùng xem lại một số câu thoại lãng mạn trong phim và thử xem bạn có nhớ chúng ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.76)

Regret (v)- /ri’gret/: nuối tiếc, ân hận Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua Learn (v)- /lə:n/: học From (pre)-/frɔm/: từ   Don’t regret the past, just learn from it. – Ben Ipock Đừng nuối tiếc quá khứ, hãy chỉ học từ nó thôi.

Học từ vựng qua danh ngôn (no.75)

Recipe (n)- /’resipi/: công thức Avoid (n)- /ə’vɔid/: tránh Meditation (n)- /,medi’teiʃn/  thiền định, sự trầm mặc, sự mặc tưởng Past (n)- /pɑ:st/: quá khứ, đã qua   The first recipe for happiness is: avoid too lengthy meditation on the past. – Andre Maurois. Công ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.74)

Matter (n) – /’mætə/: vấn đề, sự kiện Go (v) – /gou/: đi Slow (adj) -/slou/: chậm chạp Stop (v) – /stɔp/: dừng lại It does not matter how slowly you go, so long as you do not stop – Confucius Không quan trọng việc ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.73)

Do (v) – /du/: làm, hành động Like (v) – /laik/: thích Secret (adj) – /’si:krit/: bí mật Happiness (n) – /’hæpinis/: sự sung sướng, sự hạnh phúc It is not in doing what you like, but in liking what you do that is the ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.72)

Happy (adj) – /’hæpi/: vui vẻ, hạnh phúc Look (v) – /luk/ : nhìn Become (v) – /bi’kʌm/: trở thành, trở nên Be so happy that when others look at you, they become happy too – Yogi Bhajan Hãy thật vui vẻ để khi người ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.71)

Wealthy(adj) /’welθi/: giàu có, khỏe mạnh Have (v) /hæv/: có Something (n) /’sʌmθiɳ/: cái gì đó, điều gì đó Money (n) /’mʌni/: tiền, tiền bạc Buy (v) /bai/: mua You are wealthy when you have something money can’t buy – Gath Brooks Bạn giàu có khi bạn có ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.70)

Love (v)- /lʌv/: yêu, yêu thương Parent (n)- /’peərənt/: bố, mẹ, phụ huynh Busy (adj)- /’bizi/: bận rộn Forget (v)- /fə’get/: quên Love your parents. We are so busy growing up, we often forget they are also growing old – Unknow Hãy yêu thương cha ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.69)

Teacher (n) – /’ti:tʃə/: thầy, cô giáo, giáo viên Way (n) – /wei/: con đường, đường đi, lối đi Other (n) – /’ʌðə/: người khác Itself (pro) – /it’self/: tự nó Candle (n) – /’kændl/: cây nến Consume (v) – /kən’sju:m/: đốt cháy, tiêu thụ Light (v) ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.68)

During (prep) – /’djuəriɳ/: trải qua, trong lúc, trong thời gian Dark (adj) – /dɑ:k/: tối tăm, đen tối Moment (n) – /’moumənt/: chốc, lúc, lát Focus (v) – /’foukəs/: tập trung It is during our darkest moments that we must focus to see the ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.67)

Soul (n) – /soul/: tâm hồn, linh hồn Small (adj) – /smɔ:l/: nhỏ bé Act (n) (v) – /ækt/: hành động Secret (adj) – /’si:krit/: kín đáo, thầm kín Success (n) – /sək’ses/: sự thành công Put your heart, mind, and soul into even your ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.66)

Judge (v) – /’dʤʌdʤ/ đánh giá, xét, phán xét Harvest (n) – /’hɑ:vist/: kết quả, sự thu hoạch được Reap (v) – /ri:p/: hưởng Seed (n) – /si:d/: hạt giống Plant (v) – /plɑ:nt/: trồng Don’t judge each day by the harvest you reap but ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.65)

Want (v) – /wɔnt/: muốn, muốn có Must (v) – /mʌst /: phải, buộc phải, cần phải Willing (adj) – /’wili / : bằng lòng, vui lòng, tự nguyện Never (adv) – /’nevə/: không bao giờ, không khi nào If you want something you have never had, you ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.64)

Hide (v) – /haid/: trốn Walk (v) – /wɔ:k/: đi, đi bộ, (+ away) bỏ đi Follow (v) – /’fɔlou/: đi theo, theo sau, làm theo Cry (v) – /krai/: khóc Wipe (v) – /waip/ : lau, chùi, quét Tear (n) – /tiə/: nước mắt ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.63)

Peninsula (n) – /pi’ninsjulə/: bán đảo Infinite (adj) – /’infinit/: vô hạn, vô bờ bến Strand (v)- /strænd/: mắc cạn Island (n) – /’ailənd/: hòn đảo Perpetual (adj)- /pə’petjuəl/: không ngừng, vĩnh viễn. Indecision (n) – /,indi’siʤn/: do dự, thiếu quả quyết The optimist lives on ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.62)

Choose (v) – /tʃu:z/: chọn, lựa chọn Family (n) – /’fæmili/: gia đình Gift (n) – /gift/: quà tặng, quà biếu God (n) – /gɔd/: Chúa trời, Thần, Thượng Đế You don’t choose your family. They are God’s gift to you, as you are to them ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.61)

Miracle (n) – /’mirəkl/: phép màu, kỳ diệu Happen (v) –  /’hæpən/: xảy đến, xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra Give (v) – /giv/: cho, tặng, ban Possess (v) – /pə’zes/: có, sở hữu, chiếm hữu This is the miracle that happens every time to those ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.60)

Product (n) – /product/ Sản phẩm, kết quả, thành phẩm Circumstance (n) /sɜrkəmstəns/ Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống Decision (n)- /di’siʤn/ Sự quyết định “I am not a product of my circumstances. I am a product of my decisions.” – Stephen Covey “Tôi không phải ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.59)

Direction (n) – /dɪˈrɛkʃ(ə)n/: phương hướng, sự chỉ huy Wind (n) – /wɪnd/: gió Adjust (v) – /əˈdʒʌst/: điều chỉnh, sửa lại Sail (n) – /seɪl/:  buồm, tàu thuyền Destination (n) – /ˌdɛstɪˈneɪʃ(ə)n/: nơi đi tới,  sự dự định, điểm đích I can’t change the direction ...

Học từ vựng qua danh ngôn (no.58)

Defeat (v) – /di’fi:t/: đánh bại Temporary (adj) -/’tempərəri/: nhất thời, tạm thời Condition (n) – /kən’diʃn/ : điều kiện, hoàn cảnh Permanent (adj) –  /’pə:mənənt/: mãi mãi, vĩnh viễn Being defeated is often a temporary condition. Giving up is what makes it permanent – ...

End of content

No more pages to load