Học từ vựng qua danh ngôn

Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it. – William Shakespeare Những người luôn tươi cười không có nghĩa là họ không có nỗi buồn, nhưng sự tươi tắn đó ...

Học từ vựng qua danh ngôn

To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all. – Oscar Wilde Sống là điều hiếm có nhất trên thế giới. Hầu hết mọi người đều chỉ là tồn tại. Live (v) – /lɪv/: sống Rare (adj) – /rer/: ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Everything negative, pressure, challenges – is all an opportunity for me to rise. –  Kobe Bryant Mọi thứ tiêu cực, áp lực, thách thức – tất cả đều là cơ hội để tôi vươn lên. Negative (adj) – /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/: tiêu cực Pressure (n) – /ˈpreʃ.ɚ/: ...

Hài hước với tình huống từ đồng âm khi giao tiếp

Đoạn hội thoại ngắn dưới đây là một ví dụ rất thú vị khi người nghe không hiểu đối tượng nói gì do có từ đồng âm. – Hello, are you there? – Yes, who are you please? – I’m Watt. – What’s your name? ...

Học từ vựng qua danh ngôn

The word “happiness” may lose its meaning if it were not balanced by “sadness”. – Carl Jung Từ “hạnh phúc” có thể trở nên vô nghĩa nếu nó không được cân bằng bởi “nỗi buồn”. Happiness (n) – /ˈhæp.i.nəs/: niềm hạnh phúc Lose (v) – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show it. – Teresa Collins Chỉ mất vài giây để nói anh yêu em nhưng mất cả đời để chứng minh điều đó. It takes + time + ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. – Elbert Hubbard Thêm một chút bền bỉ, thêm một chút nỗ lực và tưởng chừng như là thất bại vô vọng là có thể biến thành thành ...

Học từ vựng qua danh ngôn

You know when you love someone when you want them to be happy even if their happiness means that you are not part of it. – Unknown Author Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu. Know (v) – ...

10 câu chúc Trung thu bằng tiếng Anh ấm áp nhất

Trung thu là thời điểm trăng sáng và vàng nhất, là dịp để đoàn viên và gửi cho những người thân yêu lời chúc ý nghĩa nhất.  1. Happy Mid-Autumn Festival. Chúc mừng ngày Tết Trung thu.  2. Wish you and your family a happy ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Ever tried, ever failed, no matter, try again, fail again, fail better. – Samuel Beckett Đã từng thử, đã từng thất bại, không sao cả, hãy thử lại, lại thất bại, nhưng thất bại tốt hơn. Try (v) – /traɪ/: thử, cố gắng Fail (v ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Friends are people you can talk to … without words when you have to. – Elvis Presley  Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời. Friend (n) – /frend/: bạn bè Talk (v) – ...

Học từ vựng qua danh ngôn

What you get by achieving your goals, is not as important as, what you become by achieving your goals. – Zig Ziglar Điều bạn gặt hái được bằng việc đạt được mục tiêu không quan trọng bằng con người bạn trưởng thành khi đạt được ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Life is a succession of lessons which must be lived to be understood. – Helen Keller Cuộc sống là một chuỗi bài học mà bạn cần phải sống mới hiểu được. Succession (n) –  /səkˈseʃ.ən/ : chuỗi, sự kế tiếp Lesson (n) –  /ˈles.ən/: bài ...

Học từ vựng qua danh ngôn

We could never learn to be brave and patient, if there were only joy in the world. – Helen Keller Chúng ta không bao giờ có thể học để trở nên dũng cảm và nhẫn nại nếu chỉ có niềm vui trên thế gian này. Brave ...

Truyện ngụ ngôn: A Wise Old Owl (Con cú thông thái)

A wise old owl (Con cú thông minh) There was an old owl that lived in an oak. Everyday he saw incidents happening around him. Yesterday he saw a boy helping an old man to carry a heavy basket. Today he saw a girl shouting ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Forgive yourself for your faults and your mistakes and move on. – Les Brown Hãy biết cách tha thứ cho những lỗi lầm của chính bản thân mình và bước tiếp. Forgive (v) – /fɚˈɡɪv/ : tha thứ Fault (n) – /fɑːlt/: lỗi lầm (thường ...

Học từ vựng qua danh ngôn

There are more men who have missed opportunities than there are who have lacked opportunities. – La Beaumelle Chỉ có những người bỏ lỡ cơ hội, chứ không có những người không có cơ hội. Miss (v) – /mɪs/: lỡ, trễ Opportunity (n) – /ˌɑː.pɚˈtuː.nə.t̬i/: ...

End of content

No more pages to load